Đề 9 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính

Đề 9 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính

1. Cho $T: mathbb{R}^2 ightarrow mathbb{R}^2$ là phép chiếu vuông góc lên trục $x$. Công thức của $T$ là:
2. Cho $A$ là ma trận vuông. Phát biểu nào sau đây là sai?
3. Cho $A$ là ma trận vuông. Khi nào hệ phương trình tuyến tính $Ax = b$ có nghiệm duy nhất?
4. Cho ma trận $A = egin{bmatrix} 1 & 2 \ 3 & 4 end{bmatrix}$. Tìm ma trận nghịch đảo $A^{-1}$.
5. Cho $V$ là không gian vector với tích vô hướng. Hai vector $u, v in V$ được gọi là trực giao nếu:
6. Cho $A$ và $B$ là hai ma trận vuông cùng cấp. Phát biểu nào sau đây là đúng?
7. Cho $A$ là ma trận vuông. Điều kiện nào sau đây là tương đương với việc $A$ không khả nghịch?
8. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$ có các cột độc lập tuyến tính. Điều gì xảy ra nếu ta thêm một cột nữa vào $A$?
9. Cho $A$ là ma trận vuông khả nghịch. Giá trị riêng của $A^{-1}$ liên hệ như thế nào với giá trị riêng của $A$?
10. Cho $V$ là không gian vector các hàm số liên tục trên đoạn $[a, b]$. Khi nào hai hàm số $f(x)$ và $g(x)$ trực giao với nhau?
11. Cho $V$ là không gian vector các đa thức bậc không quá $n$. Số chiều của $V$ là:
12. Cho $T: V ightarrow W$ là một biến đổi tuyến tính. Khi đó, $ ext{Ker}(T)$ là:
13. Cho $A$ là ma trận vuông đối xứng. Điều gì có thể kết luận về các giá trị riêng của $A$?
14. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Khi nào thì $A$ trực giao?
15. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Điều kiện nào sau đây là cần và đủ để $A$ khả nghịch?
16. Cho $V$ là không gian vector con của $mathbb{R}^n$. Số chiều của $V$ là:
17. Cho $A$ là một ma trận vuông và $c$ là một hằng số. Khi đó, $det(cA)$ bằng:
18. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Khi nào thì $A$ chéo hóa được?
19. Cho biến đổi tuyến tính $T(x, y) = (x+y, x-y)$. Ma trận biểu diễn của $T$ đối với cơ sở chính tắc là:
20. Cho $v_1 = egin{bmatrix} 1 \ 2 end{bmatrix}$ và $v_2 = egin{bmatrix} 2 \ 4 end{bmatrix}$. Hai vector này:
21. Định nghĩa nào sau đây là đúng về không gian con?
22. Hai không gian vector $V$ và $W$ được gọi là đẳng cấu nếu:
23. Cho $A$ là ma trận vuông thỏa mãn $A^2 = A$. Giá trị riêng của $A$ có thể là:
24. Cho $V$ là không gian vector. Tập hợp $S = {v_1, v_2, ..., v_n} subset V$ được gọi là cơ sở của $V$ nếu:
25. Cho $A$ là ma trận $m imes n$. Hạng của $A$ (rank($A$)) là:
26. Cho ma trận $A = egin{bmatrix} 1 & 0 & 0 \ 0 & 2 & 0 \ 0 & 0 & 3 end{bmatrix}$. Các giá trị riêng của $A$ là:
27. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$ và $lambda$ là một giá trị riêng của $A$. Không gian riêng ứng với giá trị riêng $lambda$ là:
28. Cho $A$ là ma trận $3 imes3$ có các giá trị riêng là 1, -1, và 2. Tính $det(A)$.
29. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Trace của $A$ (ký hiệu tr($A$)) là:
30. Cho ma trận $A$ có các giá trị riêng là $lambda_1, lambda_2, ..., lambda_n$. Định thức của $A$ bằng: