Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 5 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính 1. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Giá trị riêng của $A$ là nghiệm của phương trình: A. det$(A - lambda I) = 0$ B. det$(A) = 0$ C. det$(A + lambda I) = 0$ D. det$(A - lambda) = 0$ 2. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$ khả nghịch. Ma trận nghịch đảo của $A^T$ là: A. $(A^{-1})^T$ B. $(A^T)^{-1}$ C. $A^{-1}$ D. $A^T$ 3. Cho $V$ là không gian vector con của $R^n$. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. V chứa vector 0. B. V đóng với phép cộng. C. V đóng với phép nhân với một số vô hướng. D. V không chứa vector 0. 4. Cho $A = egin{bmatrix} 1 & 1 \ 1 & 1 end{bmatrix}$. Tìm tất cả các giá trị riêng của $A$. A. 0 và 2 B. 1 và 1 C. 1 và -1 D. 0 và 1 5. Cho $A = egin{bmatrix} 1 & 0 \ 0 & 2 end{bmatrix}$. Tìm ma trận nghịch đảo $A^{-1}$. A. $egin{bmatrix} 1 & 0 \ 0 & 1/2 end{bmatrix}$ B. $egin{bmatrix} 1/2 & 0 \ 0 & 1 end{bmatrix}$ C. $egin{bmatrix} 1 & 0 \ 0 & -1/2 end{bmatrix}$ D. $egin{bmatrix} -1 & 0 \ 0 & 1/2 end{bmatrix}$ 6. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Điều kiện nào sau đây là cần và đủ để $A$ khả nghịch? A. det$(A) eq 0$ B. rank$(A) < n$ C. det$(A) = 0$ D. rank$(A) = 0$ 7. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Nếu $A$ có một hàng toàn số 0 thì: A. det$(A) = 0$. B. det$(A) eq 0$. C. $A$ khả nghịch. D. rank$(A) = n$. 8. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$ và $A^2 = A$. Giá trị riêng của $A$ có thể là: A. 0 hoặc 1 B. 0 hoặc -1 C. 1 hoặc -1 D. Chỉ 0 9. Cho $A$ là ma trận $m imes n$. Hạng của $A$ là số chiều của không gian nào? A. Không gian dòng của $A$. B. Không gian cột của $A$. C. Không gian nghiệm của $A$. D. Không gian vector $R^n$. 10. Cho $A = egin{bmatrix} 1 & 2 \ 3 & 4 end{bmatrix}$. Tính định thức của $A$. A. -2 B. 2 C. 10 D. -10 11. Cho $V$ là không gian vector các đa thức bậc không quá 2. Tìm số chiều của $V$. A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 12. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$ có các cột độc lập tuyến tính. Khi đó: A. $A$ khả nghịch. B. $A$ không khả nghịch. C. det$(A) = 0$. D. rank$(A) < n$. 13. Cho $u = (1, 2, 3)$ và $v = (4, 5, 6)$. Tính tích vô hướng $u cdot v$. A. 32 B. 30 C. 31 D. 33 14. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Nếu $A$ có $n$ giá trị riêng phân biệt thì $A$ chéo hóa được. B. Nếu $A$ chéo hóa được thì $A$ có $n$ giá trị riêng phân biệt. C. Nếu $A$ không chéo hóa được thì $A$ có $n$ giá trị riêng phân biệt. D. Nếu $A$ có $n$ giá trị riêng bằng nhau thì $A$ chéo hóa được. 15. Cho $T: R^2 ightarrow R^3$ xác định bởi $T(x, y) = (x + y, x - y, 2x)$. Tìm số chiều của Im$(T)$. A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 16. Cho $T: R^3 ightarrow R^3$ là phép quay quanh trục $Oz$ một góc $ heta$. Tìm ma trận biểu diễn của $T$ đối với cơ sở chính tắc. A. $egin{bmatrix} cos( heta) & -sin( heta) & 0 \ sin( heta) & cos( heta) & 0 \ 0 & 0 & 1 end{bmatrix}$ B. $egin{bmatrix} cos( heta) & sin( heta) & 0 \ -sin( heta) & cos( heta) & 0 \ 0 & 0 & 1 end{bmatrix}$ C. $egin{bmatrix} 1 & 0 & 0 \ 0 & cos( heta) & -sin( heta) \ 0 & sin( heta) & cos( heta) end{bmatrix}$ D. $egin{bmatrix} cos( heta) & 0 & sin( heta) \ 0 & 1 & 0 \ -sin( heta) & 0 & cos( heta) end{bmatrix}$ 17. Cho $V$ là không gian vector. Tập con $W subseteq V$ là một không gian con của $V$ nếu: A. $W$ đóng với phép cộng vector và phép nhân với một số vô hướng. B. $W$ đóng với phép cộng vector nhưng không đóng với phép nhân với một số vô hướng. C. $W$ không đóng với phép cộng vector nhưng đóng với phép nhân với một số vô hướng. D. $W$ không đóng với phép cộng vector và không đóng với phép nhân với một số vô hướng. 18. Cho $u = (1, -1, 2)$ và $v = (2, 0, 1)$. Tính tích có hướng $u imes v$. A. (-1, 3, 2) B. (1, -3, -2) C. (1, 3, -2) D. (-1, -3, -2) 19. Cho $A = egin{bmatrix} 1 & 2 \ 0 & 1 end{bmatrix}$. Tính $A^n$ với $n$ là số nguyên dương. A. $egin{bmatrix} 1 & 2n \ 0 & 1 end{bmatrix}$ B. $egin{bmatrix} n & 2n \ 0 & n end{bmatrix}$ C. $egin{bmatrix} 1 & n \ 0 & 1 end{bmatrix}$ D. $egin{bmatrix} n & 2 \ 0 & n end{bmatrix}$ 20. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Điều kiện nào sau đây tương đương với việc $A$ là ma trận phản đối xứng? A. $A = -A^T$ B. $A = A^T$ C. $A = A^{-1}$ D. $A = -A^{-1}$ 21. Cho $T: V ightarrow W$ là một biến đổi tuyến tính. Khi đó, Ker$(T)$ là: A. Tập hợp tất cả các vector $v in V$ sao cho $T(v) = 0$. B. Tập hợp tất cả các vector $w in W$ sao cho $T(v) = w$ với mọi $v in V$. C. Tập hợp tất cả các vector $v in V$ sao cho $T(v) eq 0$. D. Tập hợp tất cả các vector $w in W$ sao cho $T(v) = 0$ với mọi $v in V$. 22. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Điều kiện nào sau đây tương đương với việc $A$ là ma trận đối xứng? A. $A = A^T$ B. $A = -A^T$ C. $A = A^{-1}$ D. $A = -A^{-1}$ 23. Cho $A$ là ma trận vuông cấp 3 có các giá trị riêng là 1, 2, 3. Tính det$(A)$. A. 6 B. 5 C. 0 D. 1 24. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Nếu $A$ là ma trận trực giao thì: A. $A^T = A^{-1}$ B. $A^T = A$ C. $A = A^{-1}$ D. $A = -A^T$ 25. Cho $V$ là không gian vector. Tập hợp $S = {v_1, v_2, ..., v_n} subset V$ được gọi là độc lập tuyến tính nếu: A. Tồn tại các số $c_1, c_2, ..., c_n$ không đồng thời bằng 0 sao cho $c_1v_1 + c_2v_2 + ... + c_nv_n = 0$. B. Với mọi $c_1, c_2, ..., c_n$, nếu $c_1v_1 + c_2v_2 + ... + c_nv_n = 0$ thì $c_1 = c_2 = ... = c_n = 0$. C. Với mọi $c_1, c_2, ..., c_n$, $c_1v_1 + c_2v_2 + ... + c_nv_n = 0$. D. Tồn tại các số $c_1, c_2, ..., c_n$ sao cho $c_1v_1 + c_2v_2 + ... + c_nv_n = 0$. 26. Cho $T: R^2 ightarrow R^2$ là phép chiếu vuông góc lên trục $Ox$. Tìm ma trận biểu diễn của $T$ đối với cơ sở chính tắc. A. $egin{bmatrix} 1 & 0 \ 0 & 0 end{bmatrix}$ B. $egin{bmatrix} 0 & 0 \ 0 & 1 end{bmatrix}$ C. $egin{bmatrix} 1 & 0 \ 0 & 1 end{bmatrix}$ D. $egin{bmatrix} 0 & 1 \ 1 & 0 end{bmatrix}$ 27. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Điều kiện nào sau đây là cần và đủ để $A$ chéo hóa được? A. Tổng số chiều của các không gian riêng của $A$ bằng $n$. B. $A$ có $n$ giá trị riêng phân biệt. C. $A$ là ma trận đối xứng. D. $A$ là ma trận khả nghịch. 28. Cho $A$ và $B$ là hai ma trận vuông cùng cấp. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. det$(AB)$ = det$(A)$det$(B)$ B. det$(A + B)$ = det$(A)$ + det$(B)$ C. det$(A - B)$ = det$(A)$ - det$(B)$ D. det$(AB)$ = det$(A)$ + det$(B)$ 29. Cho $A = egin{bmatrix} 2 & 1 \ 1 & 2 end{bmatrix}$. Tìm một vector riêng của $A$ ứng với giá trị riêng $lambda = 3$. A. $egin{bmatrix} 1 \ 1 end{bmatrix}$ B. $egin{bmatrix} 1 \ -1 end{bmatrix}$ C. $egin{bmatrix} 2 \ 1 end{bmatrix}$ D. $egin{bmatrix} -1 \ 1 end{bmatrix}$ 30. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Nếu $A$ lũy linh thì: A. Tồn tại số nguyên dương $k$ sao cho $A^k = 0$. B. $A = 0$. C. det$(A) eq 0$. D. $A$ khả nghịch. Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 9 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 10 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 8 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính