Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính

Đề 6 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính

1. Cho $A$ là ma trận vuông. Nếu $A^2 = A$, thì $A$ được gọi là ma trận gì?
2. Cho $A$ là ma trận vuông khả nghịch. Ma trận nghịch đảo của $A$, ký hiệu là $A^{-1}$, thỏa mãn điều kiện nào?
3. Cho $A$ là ma trận vuông. Nếu $A^T = A^{-1}$, thì $A$ được gọi là ma trận gì?
4. Cho $A$ và $B$ là hai ma trận vuông cùng cấp. Phát biểu nào sau đây luôn đúng?
5. Cho $A$ là ma trận vuông. Khi nào thì $A$ và $A^T$ có cùng eigenvalue?
6. Cho ma trận $A$ và $B$ cùng kích thước. Khi nào thì $A+B = B+A$?
7. Cho ma trận $A$ kích thước $m imes n$. Hạng của ma trận $A$ là gì?
8. Cho ma trận $A$ và $B$ là hai ma trận vuông cùng cấp. Khi nào thì $(A+B)^T = A^T + B^T$?
9. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Nếu $A$ khả nghịch thì hạng của $A$ bằng bao nhiêu?
10. Cho biến đổi tuyến tính $T: mathbb{R}^2 ightarrow mathbb{R}^2$ được định nghĩa bởi $T(x, y) = (x + y, x - y)$. Tìm ma trận biểu diễn của $T$ đối với cơ sở chính tắc.
11. Cho ma trận $A$ vuông cấp $n$. Khi nào thì $A$ được gọi là ma trận đối xứng?
12. Trong không gian vector $mathbb{R}^3$, mặt phẳng $ax + by + cz = 0$ (với $a, b, c$ không đồng thời bằng 0) là một không gian con. Tìm một vector pháp tuyến của mặt phẳng này.
13. Cho biến đổi tuyến tính $T: mathbb{R}^n ightarrow mathbb{R}^m$. Điều kiện nào sau đây là cần và đủ để $T$ là toàn ánh?
14. Hai vector $vec{u}$ và $vec{v}$ được gọi là trực giao khi nào?
15. Cho $A$ là một ma trận vuông. Khi nào thì hệ phương trình $Ax = 0$ có nghiệm không tầm thường?
16. Cho $A$ là ma trận $3 imes 3$ có các eigenvalue là $1, 2, 3$. Tính định thức của $A$.
17. Cho ma trận $A = egin{bmatrix} 1 & 0 \ 0 & 0 end{bmatrix}$. Ma trận này có khả nghịch không?
18. Ma trận nào sau đây là ma trận đơn vị?
19. Cho hệ vector {$v_1, v_2, ..., v_n$}. Khi nào hệ vector này được gọi là độc lập tuyến tính?
20. Cho $T: V ightarrow W$ là một biến đổi tuyến tính. Khi nào thì $T$ được gọi là đơn ánh?
21. Cho vector $vec{v} = (1, 2, 3)$. Tìm độ dài của vector $vec{v}$.
22. Cho $A$ là ma trận $n imes n$. Trace của $A$ là gì?
23. Cho $V$ là không gian vector các đa thức bậc không quá $n$. Tìm số chiều của $V$.
24. Cho ma trận $A = egin{bmatrix} 1 & 2 \ 3 & 4 end{bmatrix}$. Tính định thức của ma trận $A$.
25. Cho hai vector $vec{u} = (1, 2)$ và $vec{v} = (3, 4)$. Tính tích vô hướng của hai vector này.
26. Cho ma trận $A = egin{bmatrix} 2 & 1 \ 1 & 2 end{bmatrix}$. Tìm eigenvalue của ma trận $A$.
27. Cho hệ phương trình tuyến tính $Ax = b$. Điều kiện nào sau đây đảm bảo hệ phương trình có nghiệm duy nhất?
28. Cho $W$ là không gian con của không gian vector $V$. Số chiều của $W$ và $V$ liên hệ với nhau như thế nào?
29. Cho không gian vector $V$ và $W$ là một không gian con của $V$. Điều kiện nào sau đây KHÔNG đúng?
30. Cho ma trận $A$ kích thước $m imes n$. Không gian nghiệm của $A$ (null space) là gì?