Đề 8 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 8 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính 1. Cho $V$ là không gian vector các ma trận vuông cấp 2. Tìm số chiều của $V$. A. 2 B. 3 C. 4 D. Vô hạn 2. Cho $V$ là không gian vector và $W_1, W_2$ là hai không gian con của $V$. $W_1 + W_2$ là gì? A. Tập hợp tất cả các vector $w_1 + w_2$ với $w_1 in W_1$ và $w_2 in W_2$. B. Giao của $W_1$ và $W_2$. C. Hợp của $W_1$ và $W_2$. D. Tập rỗng. 3. Cho hệ phương trình tuyến tính $Ax = b$. Điều kiện nào sau đây đảm bảo hệ có nghiệm duy nhất? A. det(A) = 0 B. rank(A) < rank([A|b]) C. rank(A) = rank([A|b]) = số ẩn D. rank(A) > rank([A|b]) 4. Cho $A$ là ma trận trực giao. Tính chất nào sau đây là đúng? A. $A = A^T$ B. $A = -A^T$ C. $A^{-1} = A^T$ D. $A^{-1} = -A^T$ 5. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Khi nào $A$ được gọi là ma trận đối xứng? A. Khi $A = A^T$. B. Khi $A = -A^T$. C. Khi $A^{-1} = A^T$. D. Khi $A^{-1} = A$. 6. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Điều kiện nào sau đây đảm bảo rằng $A$ có thể chéo hóa được? A. A có $n$ giá trị riêng phân biệt. B. A có ít hơn $n$ giá trị riêng. C. det(A) = 0. D. A là ma trận tam giác. 7. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Khi nào $A$ được gọi là ma trận lũy linh? A. Khi tồn tại số nguyên dương $k$ sao cho $A^k = 0$. B. Khi $A^2 = A$. C. Khi $A^2 = I$. D. Khi $A = 0$. 8. Cho $T: V ightarrow W$ là một ánh xạ tuyến tính. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. dim(V) = dim(Ker(T)) + dim(Im(T)) B. dim(V) = dim(Ker(T)) - dim(Im(T)) C. dim(V) = dim(Ker(T)) * dim(Im(T)) D. dim(V) = dim(Ker(T)) / dim(Im(T)) 9. Cho $V$ là không gian vector và $S$ là một tập con của $V$. Span(S) là gì? A. Tập hợp tất cả các tổ hợp tuyến tính của các vector trong $S$. B. Tập hợp tất cả các vector trong $S$. C. Tập hợp tất cả các vector trực giao với các vector trong $S$. D. Tập hợp rỗng. 10. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Điều kiện nào sau đây tương đương với việc $A$ khả nghịch? A. det(A) = 0 B. rank(A) < n C. A có ít nhất một hàng toàn số 0. D. det(A) $ eq$ 0 11. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$ có các hàng độc lập tuyến tính. Điều gì có thể kết luận về hệ phương trình tuyến tính $Ax = 0$? A. Hệ có vô số nghiệm. B. Hệ có nghiệm duy nhất là $x = 0$. C. Hệ không có nghiệm. D. Không thể kết luận gì. 12. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$ và $c$ là một số vô hướng. Tính det(cA). A. c * det(A) B. $c^n$ * det(A) C. det(A) / c D. det(A) 13. Cho $u = (1, 2, 3)$ và $v = (4, 5, 6)$. Tính tích có hướng $u imes v$. A. $(-3, 6, -3)$ B. $(3, -6, 3)$ C. $(0, 0, 0)$ D. $(1, 1, 1)$ 14. Cho $V$ là không gian vector với tích vô hướng. Khi nào hai vector $u, v in V$ được gọi là trực giao? A. Khi $u = v$. B. Khi $u cdot v = 0$. C. Khi $u cdot v = 1$. D. Khi $||u|| = ||v||$. 15. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Phát biểu nào sau đây là đúng về định thức của $A$? A. det(A) luôn dương. B. det(A) = det(A^T). C. det(A) = -det(A^T). D. det(A) luôn là số nguyên. 16. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$ khả nghịch. Ma trận nghịch đảo $A^{-1}$ có tính chất nào sau đây? A. $(A^{-1})^{-1} = A$ B. $(A^{-1})^{-1} = I$ C. $(A^{-1})^{-1} = 0$ D. $(A^{-1})^{-1}$ không tồn tại. 17. Cho $V$ là không gian vector các đa thức bậc không quá 2. Xét $p_1(x) = 1 + x$, $p_2(x) = x + x^2$, $p_3(x) = 1 + x^2$. Hỏi tập hợp {$p_1, p_2, p_3$} có độc lập tuyến tính không? A. Không độc lập tuyến tính. B. Không thể xác định. C. Độc lập tuyến tính. D. Tạo thành cơ sở của $V$. 18. Cho $A$ và $B$ là hai ma trận vuông cùng cấp. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. $(A + B)^2 = A^2 + 2AB + B^2$ B. $(A - B)(A + B) = A^2 - B^2$ C. det(A + B) = det(A) + det(B) D. Nếu $AB = BA$ thì $(A + B)^2 = A^2 + 2AB + B^2$ 19. Cho $V$ là không gian vector con của $mathbb{R}^n$. Khi nào một tập hợp các vector trong $V$ tạo thành một cơ sở của $V$? A. Khi tập hợp đó độc lập tuyến tính. B. Khi tập hợp đó sinh ra $V$. C. Khi tập hợp đó độc lập tuyến tính và sinh ra $V$. D. Khi tập hợp đó phụ thuộc tuyến tính và sinh ra $V$. 20. Cho ma trận $A = egin{bmatrix} 1 & 2 \ 3 & 4 end{bmatrix}$. Tìm ma trận nghịch đảo $A^{-1}$ (nếu có). A. $A^{-1} = egin{bmatrix} -2 & 1 \ 1.5 & -0.5 end{bmatrix}$ B. Ma trận $A$ không khả nghịch. C. $A^{-1} = egin{bmatrix} -2 & 1.5 \ 1 & -0.5 end{bmatrix}$ D. $A^{-1} = egin{bmatrix} 2 & -1 \ -1.5 & 0.5 end{bmatrix}$ 21. Cho $A$ và $B$ là hai ma trận vuông cùng cấp. Khi nào $AB = BA$? A. Luôn đúng. B. Chỉ khi A hoặc B là ma trận đơn vị. C. Chỉ khi A và B là ma trận đường chéo. D. Không phải lúc nào cũng đúng, chỉ đúng trong một số trường hợp đặc biệt. 22. Cho ma trận $A = egin{bmatrix} 2 & 1 \ 1 & 2 end{bmatrix}$. Tìm các giá trị riêng của $A$. A. $lambda_1 = 1, lambda_2 = 3$ B. $lambda_1 = 0, lambda_2 = 4$ C. $lambda_1 = -1, lambda_2 = -3$ D. $lambda_1 = 2, lambda_2 = 2$ 23. Cho $u$ và $v$ là hai vector trong không gian vector Euclid. Phát biểu nào sau đây là đúng về tích vô hướng? A. $u cdot v = ||u|| cdot ||v|| cdot sin( heta)$ B. $u cdot v = ||u|| + ||v||$ C. $u cdot v = ||u|| cdot ||v|| cdot cos( heta)$ D. $u cdot v = 0$ khi và chỉ khi $u = v = 0$. 24. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$ có các giá trị riêng $lambda_1, lambda_2, ..., lambda_n$. Tính det(A). A. $lambda_1 + lambda_2 + ... + lambda_n$ B. $lambda_1 cdot lambda_2 cdot ... cdot lambda_n$ C. 0 D. 1 25. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$ và $lambda$ là một giá trị riêng của $A$. Khi đó, vector riêng tương ứng với $lambda$ là gì? A. Một vector $v$ khác 0 sao cho $Av = lambda v$. B. Một vector $v$ sao cho $Av = v$. C. Một vector $v$ sao cho $Av = 0$. D. Một vector $v$ sao cho $A = lambda v$. 26. Cho $A$ là ma trận $m imes n$. Điều kiện nào sau đây là đúng? A. rank(A) > min(m, n) B. rank(A) < min(m, n) C. rank(A) $le$ min(m, n) D. rank(A) $ge$ min(m, n) 27. Tìm cơ sở của không gian nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất $x + y + z = 0$. A. {(-1, 1, 0), (-1, 0, 1)} B. {(1, 1, 1)} C. {(1, 0, 0), (0, 1, 0), (0, 0, 1)} D. Không có cơ sở. 28. Cho $V$ là không gian vector và $W$ là một tập con của $V$. Điều kiện nào sau đây là cần và đủ để $W$ là một không gian con của $V$? A. $W$ khác rỗng. B. $W$ đóng với phép cộng và phép nhân với một số vô hướng. C. $W$ đóng với phép cộng nhưng không đóng với phép nhân với một số vô hướng. D. $W$ đóng với phép nhân với một số vô hướng nhưng không đóng với phép cộng. 29. Cho $T: V ightarrow W$ là một ánh xạ tuyến tính. Khi đó, Ker(T) là gì? A. Tập hợp tất cả các vector $v in V$ sao cho $T(v) = 0$. B. Tập hợp tất cả các vector $w in W$ sao cho $T(v) = w$ với mọi $v in V$. C. Tập hợp tất cả các vector $v in V$ sao cho $T(v) eq 0$. D. Tập hợp tất cả các vector $w in W$. 30. Cho ánh xạ tuyến tính $T: mathbb{R}^2 ightarrow mathbb{R}^2$ được xác định bởi $T(x, y) = (x + y, x - y)$. Tìm ma trận biểu diễn của $T$ đối với cơ sở chính tắc. A. $egin{bmatrix} 1 & 1 \ 1 & -1 end{bmatrix}$ B. $egin{bmatrix} 1 & -1 \ 1 & 1 end{bmatrix}$ C. $egin{bmatrix} 1 & 0 \ 0 & 1 end{bmatrix}$ D. $egin{bmatrix} 0 & 1 \ 1 & 0 end{bmatrix}$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính