Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Xác suất thống kê

Đề 1 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Xác suất thống kê

1. Một người chơi xổ số mua một vé. Xác suất trúng giải độc đắc là 1/1000000. Nếu người đó mua 1000 vé, xác suất trúng giải độc đắc ít nhất một lần là bao nhiêu (ước lượng)?
2. Nếu hệ số tương quan Pearson giữa hai biến là -1, điều này có nghĩa là gì?
3. Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất $f(x) = \begin{cases} kx, & 0 \le x \le 2 \\ 0, & \text{otherwise} \end{cases}$. Tìm giá trị của k.
4. Một đồng xu được tung 5 lần. Tính xác suất để có đúng 3 mặt ngửa.
5. Giá trị p (p-value) trong kiểm định giả thuyết thống kê là gì?
6. Một người chơi tung một con xúc xắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất để số chấm xuất hiện là số nguyên tố.
7. Một bài kiểm tra có 20 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu có 4 lựa chọn. Một học sinh chọn đáp án ngẫu nhiên cho tất cả các câu hỏi. Tính số câu trả lời đúng kỳ vọng.
8. Điều gì xảy ra với độ rộng của khoảng tin cậy khi kích thước mẫu tăng lên?
9. Phân phối chuẩn (normal distribution) có những đặc điểm nào?
10. Cho biến ngẫu nhiên X có phân phối nhị thức $B(n, p)$. Biết $n = 10$ và $p = 0.3$. Tính kỳ vọng $E(X)$.
11. Một hộp chứa 4 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để có ít nhất 1 viên bi đỏ.
12. Cho biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối chuẩn với trung bình $\mu$ và phương sai $\sigma^2$. Hàm mật độ xác suất của X được cho bởi công thức nào?
13. Cho biến ngẫu nhiên X có phân phối Poisson với tham số $\lambda = 2$. Tính phương sai $Var(X)$.
14. Trong kiểm định giả thuyết thống kê, lỗi loại I là gì?
15. Chọn ngẫu nhiên một điểm trên đoạn [0, 1]. Tính xác suất để điểm đó lớn hơn 0.7.
16. Độ lệch chuẩn (standard deviation) đo lường điều gì?
17. Cho hai biến ngẫu nhiên X và Y độc lập. Biết $E(X) = 2$, $E(Y) = 3$, $Var(X) = 1$, $Var(Y) = 4$. Tính $Var(X + Y)$.
18. Một hộp chứa 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Tính xác suất để cả hai bi đều đỏ.
19. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập {1, 2, ..., 100}. Tính xác suất để số đó chia hết cho 5.
20. Một lô hàng có 10 sản phẩm, trong đó có 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm. Tính xác suất để có đúng 1 phế phẩm.
21. Cho hai biến cố A và B. Biết $P(A) = 0.6$, $P(B) = 0.5$ và $P(A \cap B) = 0.3$. Tính $P(A|B)$.
22. Khoảng tin cậy (confidence interval) là gì?
23. Giá trị trung vị (median) của một tập dữ liệu là gì?
24. Trong thống kê mô tả, tứ phân vị (quartile) được sử dụng để làm gì?
25. Một xạ thủ bắn 3 phát vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng mục tiêu trong mỗi lần bắn là 0.6. Tính xác suất để xạ thủ bắn trúng mục tiêu ít nhất một lần.
26. Một công ty có 100 nhân viên, trong đó có 60 nữ và 40 nam. Chọn ngẫu nhiên 5 nhân viên để tham gia một dự án. Tính xác suất để có đúng 3 nữ.
27. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 3.
28. Kiểm định Chi-bình phương (Chi-square test) thường được sử dụng để làm gì?
29. Cho hai biến cố A và B độc lập. Biết $P(A) = 0.4$ và $P(B) = 0.7$. Tính $P(A \cup B)$.
30. Trong phân tích hồi quy tuyến tính, hệ số xác định $R^2$ đo lường điều gì?