Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Công Chứng

Đề 2 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Công Chứng

1. Theo Luật Công chứng năm 2014, giá trị pháp lý của văn bản công chứng là gì?
2. Theo Luật Công chứng năm 2014, thời hạn tối đa để công chứng viên thực hiện việc công chứng là bao lâu kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ?
3. Theo Luật Công chứng năm 2014, khi nào thì công chứng viên bị miễn nhiệm?
4. Theo Luật Công chứng năm 2014, trong trường hợp có tranh chấp về văn bản công chứng, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết?
5. Theo Luật Công chứng năm 2014, trong trường hợp nào sau đây, công chứng viên phải từ chối công chứng hợp đồng, giao dịch?
6. Theo Luật Công chứng năm 2014, trong trường hợp nào sau đây, việc công chứng có thể được thực hiện ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng?
7. Theo Luật Công chứng năm 2014, tổ chức xã hội - nghề nghiệp của công chứng viên có vai trò gì?
8. Theo Luật Công chứng năm 2014, trường hợp nào sau đây không bắt buộc phải công chứng?
9. Theo Luật Công chứng năm 2014, trong trường hợp một bên tham gia hợp đồng không biết chữ thì thủ tục công chứng được thực hiện như thế nào?
10. Theo Luật Công chứng năm 2014, ai là người có quyền yêu cầu công chứng?
11. Theo Luật Công chứng năm 2014, công chứng viên phải chịu trách nhiệm như thế nào nếu gây thiệt hại cho người yêu cầu công chứng?
12. Theo Luật Công chứng năm 2014, văn bản công chứng bị tẩy xóa, sửa chữa có giá trị pháp lý không?
13. Theo Luật Công chứng năm 2014, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một người được bổ nhiệm làm công chứng viên?
14. Theo Luật Công chứng năm 2014, việc công chứng hợp đồng ủy quyền có bắt buộc phải có mặt cả bên ủy quyền và bên được ủy quyền không?
15. Theo Luật Công chứng năm 2014, công chứng viên có nghĩa vụ gì đối với thông tin do người yêu cầu công chứng cung cấp?
16. Theo Luật Công chứng năm 2014, thời hạn cấp thẻ công chứng viên lần đầu là bao lâu kể từ ngày có quyết định bổ nhiệm?
17. Theo Luật Công chứng năm 2014, thời gian tối đa để niêm yết thông báo tìm người thừa kế đối với di sản thừa kế không người thừa kế là bao lâu?
18. Theo Luật Công chứng năm 2014, việc công chứng di chúc có bắt buộc phải có mặt người làm chứng không?
19. Theo Luật Công chứng năm 2014, ai là người có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ công chứng?
20. Theo Luật Công chứng năm 2014, việc công chứng bản dịch được thực hiện như thế nào?
21. Theo Luật Công chứng năm 2014, công chứng viên có quyền từ chối công chứng trong trường hợp nào sau đây?
22. Theo Luật Công chứng năm 2014, thời gian tập sự hành nghề công chứng là bao lâu?
23. Theo Luật Công chứng năm 2014, ai là người có thẩm quyền cấp bản sao văn bản công chứng?
24. Theo Luật Công chứng năm 2014, phạm vi công chứng hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản được thực hiện tại đâu?
25. Theo Luật Công chứng năm 2014, việc công chứng hợp đồng mua bán, tặng cho, đổi, góp vốn bằng quyền sử dụng đất phải được thực hiện tại đâu?
26. Theo Luật Công chứng năm 2014, việc công chứng hợp đồng thế chấp tài sản được thực hiện tại đâu?
27. Theo Luật Công chứng năm 2014, mức phí công chứng được quy định như thế nào?
28. Theo Luật Công chứng năm 2014, công chứng viên được phép nhận thù lao dưới hình thức nào?
29. Theo Luật Công chứng năm 2014, trong trường hợp nào sau đây, tổ chức hành nghề công chứng phải ngừng hoạt động?
30. Theo Luật Công chứng năm 2014, công chứng viên có được đồng thời hành nghề luật sư không?