Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Công Chứng

Đề 5 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Công Chứng

1. Theo Luật Công chứng, công chứng viên có trách nhiệm giải thích quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng, giao dịch không?
2. Theo Luật Công chứng năm 2014, văn bản công chứng có hiệu lực thi hành đối với các bên liên quan kể từ thời điểm nào?
3. Theo Luật Công chứng, việc công chứng hợp đồng ủy quyền có bắt buộc không?
4. So sánh trách nhiệm của công chứng viên khi chứng nhận hợp đồng và chứng nhận bản sao?
5. Theo Luật Công chứng, văn bản công chứng có thể được sử dụng làm chứng cứ trong tố tụng không?
6. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với công chứng viên theo Luật Công chứng?
7. Hệ quả pháp lý của việc công chứng hợp đồng mua bán nhà ở là gì?
8. Theo Luật Công chứng, công chứng viên phải chịu trách nhiệm như thế nào về tính xác thực của giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu công chứng cung cấp?
9. Theo quy định của Luật Công chứng, chi phí công chứng được xác định như thế nào?
10. Trong trường hợp có tranh chấp về nội dung văn bản công chứng, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết?
11. Trong trường hợp nào sau đây, công chứng viên phải từ chối công chứng di chúc?
12. Theo Luật Công chứng, công chứng viên có quyền yêu cầu cơ quan, tổ chức cung cấp thông tin liên quan đến việc công chứng không?
13. Theo Luật Công chứng, thời hạn lưu trữ hồ sơ công chứng là bao lâu?
14. Theo Luật Công chứng, những loại giấy tờ nào thường được dùng để chứng minh nhân thân của người yêu cầu công chứng?
15. Theo Luật Công chứng, trong trường hợp nào thì người yêu cầu công chứng được miễn phí công chứng?
16. Theo Luật Công chứng, trong trường hợp nào thì người làm chứng phải có mặt khi công chứng di chúc?
17. Theo Luật Công chứng, tổ chức nào có thẩm quyền công chứng?
18. Theo Luật Công chứng, ai là người có quyền yêu cầu công chứng?
19. Theo Luật Công chứng, trong trường hợp nào thì tổ chức hành nghề công chứng bị đình chỉ hoạt động?
20. Theo Luật Công chứng, công chứng viên có được đồng thời hành nghề luật sư không?
21. Theo Luật Công chứng, thời hạn kháng nghị đối với hành vi vi phạm pháp luật của công chứng viên là bao lâu?
22. Phân biệt Phòng công chứng và Văn phòng công chứng theo Luật Công chứng?
23. Trong tình huống nào sau đây, công chứng viên có thể bị miễn nhiệm?
24. Trong trường hợp nào sau đây, việc công chứng có thể được thực hiện ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng?
25. Trong trường hợp nào sau đây, công chứng viên có quyền từ chối yêu cầu công chứng?
26. Khi một văn bản công chứng bị tẩy xóa, sửa chữa, thêm hoặc bớt chữ, thì giá trị pháp lý của văn bản đó như thế nào?
27. Theo Luật Công chứng, ai là người chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại do lỗi của công chứng viên gây ra?
28. Khi nào thì việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ văn bản công chứng có thể được thực hiện?
29. Theo Luật Công chứng, bản dịch giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt để công chứng phải đáp ứng yêu cầu gì?
30. Theo Luật Công chứng, công chứng viên có được công chứng các giao dịch liên quan đến tài sản của bản thân hoặc người thân thích không?