Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Những Quy Định Chung Về Luật Dân Sự, Tài Sản Và Thừa Kế

Đề 4 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Những Quy Định Chung Về Luật Dân Sự, Tài Sản Và Thừa Kế

1. Hợp đồng nào sau đây không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự?
2. Hình thức của di chúc được quy định như thế nào theo Bộ luật Dân sự?
3. Trong trường hợp người thừa kế từ chối nhận di sản, thì phần di sản đó sẽ được giải quyết như thế nào?
4. Theo Luật Dân sự, nghĩa vụ trả nợ được xác định như thế nào khi người vay chết?
5. Trong trường hợp có tranh chấp về quyền sở hữu tài sản, nghĩa vụ chứng minh quyền sở hữu thuộc về ai?
6. Trong trường hợp người chết để lại nhiều di chúc, di chúc nào sẽ có hiệu lực pháp luật?
7. Hậu quả pháp lý của việc tuyên bố một người mất tích là gì?
8. Thời điểm mở thừa kế là thời điểm nào?
9. Điều kiện để một di chúc bằng văn bản được coi là hợp pháp là gì?
10. Giao dịch dân sự nào sau đây bắt buộc phải được công chứng hoặc chứng thực?
11. Thế nào là vật chính và vật phụ theo quy định của Bộ luật Dân sự?
12. Những đối tượng nào sau đây thuộc diện được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung di chúc?
13. Điều kiện để một người được công nhận là người giám hộ theo quy định của Bộ luật Dân sự là gì?
14. Quyền sử dụng đất được xem là một loại tài sản. Đúng hay sai?
15. Trong trường hợp người để lại di sản không có di chúc, việc chia thừa kế được thực hiện theo?
16. Theo Bộ luật Dân sự 2015, điều kiện để cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ là gì?
17. Hàng thừa kế thứ nhất theo quy định của pháp luật dân sự Việt Nam bao gồm những ai?
18. Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là bao lâu, kể từ thời điểm mở thừa kế?
19. Khi nào thì một người được coi là đã chết theo quy định của pháp luật dân sự?
20. Trong các loại hình sở hữu sau đây, loại hình nào không được pháp luật dân sự Việt Nam công nhận?
21. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, thời điểm nào xác định một người là người thừa kế?
22. Trong trường hợp nào sau đây, việc chiếm hữu tài sản được coi là chiếm hữu không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình?
23. Quyền sở hữu bao gồm những quyền nào dưới đây?
24. Theo quy định của pháp luật dân sự Việt Nam, thời hiệu khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp hợp đồng dân sự thông thường là bao lâu?
25. Vật nào sau đây không phải là đối tượng của quyền sở hữu?
26. Trong trường hợp nào sau đây, người chiếm hữu tài sản không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình vẫn được pháp luật bảo vệ?
27. Theo quy định của pháp luật dân sự, di sản thừa kế bao gồm những gì?
28. Trong trường hợp nào sau đây, một người có thể bị hạn chế năng lực hành vi dân sự?
29. Trong trường hợp nào sau đây, giao dịch dân sự vô hiệu do vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội?
30. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, tài sản nào sau đây được xem là bất động sản?