Đề 7 – Luyện đề thi thử GPLX hạng D mới nhất Đề 7 - Luyện đề thi thử GPLX hạng D mới nhất Những hướng nào ô tô tải được phép đi? A. Cả bốn hướng. B. Hướng 1, 2 và 3. C. Hướng 1 và 4. D. Hướng 1, 3 và 4. Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn để trốn tránh trách nhiệm hoặc khi có điều kiện mà cố ý không cứu giúp người bị tai nạn giao thông có bị nghiêm cấm hay không? A. Không bị nghiêm cấm. B. Nghiêm cấm tuỳ từng trường hợp cụ thể. C. Bị nghiêm cấm. D. Để bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô hai bánh cần điều khiển tay ga như thế nào? A. Tăng ga thật mạnh, giảm ga từ từ. B. Tăng ga thật mạnh, giảm ga thật nhanh. C. Tăng ga từ từ, giảm ga thật nhanh. D. Tăng ga từ từ, giảm ga từ từ. Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Xe khách, xe tải, xe mô tô, xe con. B. Xe con, xe khách, xe tải, xe mô tô. C. Xe mô tô, xe tải, xe khách, xe con. D. Xe mô tô, xe tải, xe con, xe khách. Biển nào xe ô tô con được phép vượt? A. Biển 1. B. Biển 2. C. D. Người lái xe kinh doanh vận tải cần thực hiện những công việc gì ghi ở dưới đây để thường xuyên rèn luyện nâng cao đạo đức nghề nghiệp? A. Quản lý và sử dụng xe tốt; bảo dưỡng xe đúng định kỳ; thực hành tiết kiệm vật tư, nhiên liệu; luôn tu dưỡng bản thân, có lối sống lành mạnh, tác phong làm việc công nghiệp. B. Nắm vững và tự giác chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ, lái xe an toàn; thực hiện đầy đủ trách nhiệm với khách hàng; có ý thức tổ chức kỷ luật và xây dựng doanh nghiệp vững mạnh; có tinh thần hợp tác, tương trợ, giúp đỡ đồng nghiệp. C. Cả hai ý trên. D. Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này? A. Xe con. B. Xe mô tô. C. D. Trường hợp này xe nào được quyền đi trước? A. Xe mô tô. B. Xe con. C. D. Biển nào dưới đây báo hiệu hết cấm vượt? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Biển 2 và biển 3. Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Xe khách và xe tải, xe con. B. Xe tải, xe khách, xe con. C. Xe con, xe khách, xe tải. D. Trong các biển dưới đây biển nào là biển Hết tốc độ tối thiểu? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Cả ba biển. Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo cự ly tối thiểu giữa hai xe, trong điều kiện mặt đường khô ráo, không có sương mù, mặt đường không trơn trượt, địa hình bằng phẳng, đường thẳng, tầm nhìn bảo đảm, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 60 km/h đến 80 km/h, người lái xe phải giữ khoảng cách an toàn với xe đang chạy liền trước tối thiểu là bao nhiêu? A. 55 m. B. 70 m. C. 100 m. D. Khi điều khiển xe ô tô có hộp số tự động đi vào đường trơn trượt, lầy lội, người lái xe phải xử lý như thế nào để đảm bảo an toàn? A. Về số thấp, kết hợp phanh chân để giảm tốc độ. B. Giữ nguyên tay số D, kết hợp phanh đỗ để giảm tốc độ. C. Về số N (số 0), kết hợp phanh chân để giảm tốc độ. D. Biển này có ý nghĩa như thế nào? A. Cấm ô tô buýt. B. Cấm xe ô tô khách. C. Cấm xe ô tô con. D. Tại nơi có vạch kẻ đường hoặc tại nơi mà người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật đang qua đường, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông phải thực hiện như thế nào? A. Giảm tốc độ và nhường đường cho người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường đảm bảo an toàn. B. Quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn cho người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường. C. Quan sát, tăng tốc độ và điều khiển phương tiện nhanh chóng đi qua. D. Biển nào báo hiệu Cửa chui? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Người lái xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy không được thực hiện các hành vi nào dưới đây? A. Đi xe dàn hàng ngang; buông cả hai tay. B. Sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác, dẫn dắt vật nuôi, mang, vác và chở vật cồng kềnh; chở người đứng trên xe, giá đèo hàng hoặc ngồi trên tay lái; xếp hàng hóa trên xe quá giới hạn quy định. C. Ngồi về một bên điều khiển xe; đứng, nằm trên xe điều khiển xe; thay người lái xe khi xe đang chạy; quay người về phía sau để điều khiển xe hoặc bịt mắt điều khiển xe; sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi xe đang chạy. D. Cả ba ý trên. Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này? A. Nhường đường cho xe khách và đi trước xe đạp. B. Nhường đường cho xe đạp và đi trước xe khách. C. Nhường đường cho xe đạp và xe khách. D. Biển nào báo hiệu Giao nhau với đường không ưu tiên? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 80 km/h? A. Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn. B. Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc). C. Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động). D. Biển này có hiệu lực đối với xe mô tô hai bánh, ba bánh chở hàng không? A. Có. B. Không. C. D. Xe của bạn được đi theo hướng nào trong trường hợp này? A. Đi thẳng, rẽ trái. B. Đi thẳng, rẽ phải. C. Rẽ trái. D. Đi thẳng, rẽ phải, rẽ trái. Biển nào báo hiệu Nơi đỗ xe dành cho người khuyết tật? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Biển nào báo hiệu Kết thúc đường đôi? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Người được chở trên xe mô tô có được kéo theo người đang điều khiển xe đạp hay không? A. Chỉ được phép nếu cả hai đội mũ bảo hiểm. B. Không được phép. C. Chỉ được thực hiện trên đường vắng. D. Người lái xe được hiểu như thế nào là đúng? A. Người điều khiển xe cơ giới. B. Là người điều khiển xe thô sơ. C. Là người điều khiển xe máy chuyên dùng. D. Khi điều khiển xe giảm số, người lái xe cần phải chú ý những điểm gì để bảo đảm an toàn? A. Nhìn xuống buồng lái để biết chính xác vị trí các tay số, cần phải giảm thứ tự từ cao xuống thấp, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, chính xác. B. Không được nhìn xuống buồng lái, cần phải giảm thứ tự từ cao xuống thấp, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, chính xác, vù ga phải phù hợp với tốc độ. C. D. Khổ giới hạn của đường bộ được hiểu như thế nào là đúng? A. Khổ giới hạn của đường bộ là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều rộng, chiều cao của đường bộ để các xe, bao gồm cả hàng hoá xếp trên xe đi qua được an toàn và được xác định theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật của đường bộ. B. Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều rộng của đường, cầu, bến phà, hầm trên đường b ộ để các xe kể cả hàng hóa xếp trên xe đi qua được an toàn. C. Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều cao của cầu, bến phà, hầm trên đường bộ để các xe đi qua được an toàn. D. Khi đang lái xe mô tô hoặc ô tô, nếu có nhu cầu sử dụng điện thoại để nhắn tin hoặc gọi điện, người lái xe phải thực hiện như thế nào trong các tình huống nêu dưới đây? A. Giảm tốc độ để bảo đảm an toàn với xe phía trước và sử dụng điện thoại để liên lạc. B. Giảm tốc độ để dừng xe ở nơi cho phép sau đó sử dụng điện thoại để liên lạc. C. Tăng tốc độ để cách xa xe phía sau và sử dụng điện thoại để liên lạc. D. Theo hướng mũi tên, hướng nào xe không được phép đi? A. Hướng 2 và 5. B. Chỉ hướng 1. C. D. Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo cự ly tối thiểu giữa hai xe, trong điều kiện mặt đường khô ráo, không có sương mù, mặt đường không trơn trượt, địa hình bằng phẳng, đường thẳng, tầm nhìn bảo đảm, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 100 km/h đến 120 km/h, người lái xe phải giữ khoảng cách an toàn với xe đang chạy liền trước tối thiểu là bao nhiêu? A. 55 m. B. 70 m. C. 100 m. D. Xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông? A. Chỉ xe mô tô. B. Chỉ xe tải. C. Cả ba xe. D. Chỉ xe mô tô và xe tải. Các xe đi theo hướng mũi tên, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông? A. Xe tải, xe con. B. Xe khách, xe con. C. Xe khách, xe tải. D. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 80 km/h? A. Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn. B. Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc). C. Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động). D. Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc). Người ngồi trên xe ô tô cần thực hiện những thao tác mở cửa như thế nào dưới đây để xuống xe để bảo đảm an toàn? A. Quan sát phía trước, phía sau và bên phía mở cửa để phát hiện các phương tiện đang di chuyển tới gần, khi đủ điều kiện an toàn, mở hé cửa, sau đó mở ở mức cần thiết để xuống xe. B. Quan sát tình hình giao thông phía trước, không cần quan sát phía sau và bên mở cửa; mở cánh cửa hết hành trình và nhanh chóng ra khỏi xe ô tô. C. D. Người lái xe có thể quay đầu xe như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Quay đầu theo hướng A. B. Quay đầu theo hướng B. C. Cấm quay đầu. D. Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này? A. Xe đi ngược chiều. B. Xe của bạn. C. D. Khi chở trẻ em dưới 10 tuổi và chiều cao dưới 1,35 mét trên xe ô tô, người lái xe phải thực hiện quy tắc nào dưới đây để bảo đảm an toàn? A. Không được cho trẻ em ngồi cùng hàng ghế với người lái xe, trừ loại xe ô tô chỉ có một hàng ghế; người lái xe phải sử dụng, hướng dẫn sử dụng thiết bị an toàn phù hợp cho trẻ em. B. Cho trẻ em ngồi cùng hàng ghế với người lái xe, người lái xe phải sử dụng, hướng dẫn sử dụng thiết bị an toàn phù hợp cho trẻ em. C. D. Khi điều khiển ô tô xuống dốc dài, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào dưới đây để bảo đảm an toàn? A. Tăng lên số cao, nhả bàn đạp ga ở mức độ phù hợp, kết hợp với phanh chân để khống chế tốc độ. B. Về số thấp, nhả bàn đạp ga ở mức độ phù hợp, kết hợp với phanh chân để khống chế tốc độ. C. Về số không (0), nhả bàn đạp ga ở mức độ phù hợp, kết hợp với phanh chân để khống chế tốc độ. D. Biển nào xe được phép quay đầu nhưng không được rẽ trái? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Cả hai biển. D. Người lái xe được dừng xe, đỗ xe trên làn dừng khẩn cấp của đường cao tốc trong trường hợp nào dưới đây? A. Xe gặp sự cố, tai nạn hoặc trường hợp khẩn cấp không thể di chuyển bình thường. B. Để nghỉ ngơi, đi vệ sinh, chụp ảnh, làm việc riêng... C. Cả hai ý trên. D. Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này? A. Tăng tốc độ và đi thẳng qua ngã tư. B. Dừng xe trước vạch dừng. C. Giảm tốc độ và đi thẳng qua ngã tư. D. Đèn phanh trên xe mô tô có tác dụng gì dưới đây? A. Có tác dụng cảnh báo cho các xe phía sau biết xe đang giảm tốc để chủ động tránh hoặc giảm tốc để tránh va chạm. B. Có tác dụng định vị vào ban đêm với các xe từ phía sau tới để tránh va chạm. C. Cả hai ý trên. D. Trong tình huống dưới đây, xe con màu vàng vượt xe con màu đỏ là đúng quy tắc giao thông hay không? A. Đúng. B. Không đúng. C. D. Trong các hành vi dưới đây, người lái xe có văn hóa giao thông phải ứng xử như thế nào? A. Điều khiển xe đi bên phải theo chiều đi của mình; đi đúng phần đường, làn đường quy định; dừng, đỗ xe đúng nơi quy định; đã uống rượu, bia thì không lái xe. B. Điều khiển xe đi trên phần đường, làn đường có ít phương tiện giao thông; dừng xe, đỗ xe ở nơi thuận tiện hoặc theo yêu cầu của hành khách, của người thân. C. Dừng và đỗ xe ở nơi thuận tiện cho việc chuyên chở hành khách và giao nhận hàng hóa; sử dụng ít rượu, bia thì có thể lái xe. D. Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 4 – Luyện đề thi thử GPLX hạng D mới nhất Đề 13 – Luyện đề thi thử GPLX hạng D mới nhất Đề 2 – Luyện đề thi thử GPLX hạng D mới nhất Đề 14 – Luyện đề thi thử GPLX hạng D mới nhất Đề 3 – Luyện đề thi thử GPLX hạng D mới nhất