[Cánh diều] Trắc nghiệm Hóa học 12 bài 12: Điện phân [Cánh diều] Trắc nghiệm Hóa học 12 bài 12: Điện phân 1. Phát biểu nào sau đây là đúng về định luật Faraday thứ nhất về điện phân? A. Khối lượng chất thu được ở điện cực tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân. B. Khối lượng chất thu được ở điện cực tỉ lệ thuận với thời gian điện phân và khối lượng mol của chất đó. C. Khối lượng chất thu được ở điện cực tỉ lệ thuận với khối lượng mol của chất đó và cường độ dòng điện. D. Khối lượng chất thu được ở điện cực tỉ lệ thuận với khối lượng mol của chất đó và thời gian điện phân. 2. Điện phân dung dịch CuSO₄ với điện cực trơ, tại catot xảy ra phản ứng nào sau đây? A. $2H₂O + 2e⁻ \rightarrow H₂ + 2OH⁻$ B. $Cu^{2+} + 2e⁻ \rightarrow Cu$ C. $2Cl⁻ \rightarrow Cl₂ + 2e⁻$ D. $2H₂O \rightarrow O₂ + 4H⁺ + 4e⁻$ 3. Có hai bình điện phân mắc nối tiếp. Bình 1 chứa dung dịch $AgNO₃$, bình 2 chứa dung dịch $CuSO₄$. Điện phân trong cùng một khoảng thời gian với cùng cường độ dòng điện. Nếu ở bình 1 thu được $m_1$ gam Ag, thì ở bình 2 thu được $m_2$ gam Cu là bao nhiêu? A. $m_2 = \frac{64}{108} m_1$ B. $m_2 = \frac{108}{64} m_1$ C. $m_2 = \frac{2 \times 108}{1 \times 64} m_1$ D. $m_2 = \frac{1 \times 64}{2 \times 108} m_1$ 4. Điện phân dung dịch $AgNO₃$ trong 193 giây với cường độ dòng điện là 5 A. Khối lượng Ag thu được là bao nhiêu? (Cho $Ag = 108$, $F = 96500$ C/mol). A. 10,8 g B. 5,4 g C. 1,08 g D. 21,6 g 5. Khi điện phân dung dịch chứa $AgNO₃$ với điện cực trơ, khối lượng catot tăng lên do sự tạo thành kim loại nào? A. Ag B. H₂ C. O₂ D. Ag₂O 6. Điện phân nóng chảy $Al₂O₃$ trong anot có thể xảy ra phản ứng nào sau đây? A. $Al^{3+} + 3e⁻ \rightarrow Al$ B. $2O^{2-} \rightarrow O₂ + 4e⁻$ C. $2H₂O \rightarrow O₂ + 4H⁺ + 4e⁻$ D. $2Al^{3+} + 6e⁻ \rightarrow 2Al$ 7. Điện phân nóng chảy $CaCl₂$ trong thời gian $t$ với cường độ dòng điện $I$. Lượng CaCl₂ đã phản ứng là bao nhiêu? A. $m_{CaCl₂} = \frac{111 \cdot I \cdot t}{2 \cdot 96500}$ B. $m_{CaCl₂} = \frac{111 \cdot I \cdot t}{1 \cdot 96500}$ C. $m_{CaCl₂} = \frac{40 \cdot I \cdot t}{2 \cdot 96500}$ D. $m_{CaCl₂} = \frac{35.5 \cdot I \cdot t}{1 \cdot 96500}$ 8. Điện phân dung dịch $KCl$ nóng chảy với cường độ dòng điện 10 A trong 24825 giây. Khối lượng K thu được ở catot là bao nhiêu? (Cho $K = 39$, $F = 96500$ C/mol). A. 39 g B. 19,5 g C. 78 g D. 9,75 g 9. Điện phân dung dịch $NaOH$ với điện cực trơ, sản phẩm thu được ở anot là: A. H₂ B. O₂ C. Na D. NaOH 10. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điện phân dung dịch muối clorua nóng chảy? A. Ở catot xảy ra quá trình oxi hóa ion kim loại. B. Ở anot xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl⁻. C. Các ion kim loại mạnh hơn Al sẽ không bị khử thành kim loại. D. Sản phẩm thu được ở catot là kim loại. 11. Phát biểu nào sau đây là đúng về định luật Faraday thứ hai về điện phân? A. Cùng một lượng điện đi qua bình điện phân, khối lượng các chất thu được ở các điện cực tỉ lệ thuận với hóa trị của chúng. B. Cùng một lượng điện đi qua bình điện phân, khối lượng các chất thu được ở các điện cực tỉ lệ thuận với khối lượng mol của chúng. C. Cùng một lượng điện đi qua bình điện phân, khối lượng các chất thu được ở các điện cực tỉ lệ nghịch với hóa trị của chúng. D. Cùng một lượng điện đi qua bình điện phân, khối lượng các chất thu được ở các điện cực tỉ lệ nghịch với khối lượng mol của chúng. 12. Trong quá trình điện phân dung dịch $CuSO₄$ với điện cực trơ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Ở catot xảy ra quá trình khử ion $Cu^{2+}$ thành $Cu$. B. Ở anot xảy ra quá trình oxi hóa phân tử nước. C. Khối lượng dung dịch tăng lên do nước bị điện phân. D. Màu xanh của dung dịch nhạt dần. 13. Điện phân dung dịch nào sau đây bằng điện cực trơ sẽ thu được kim loại tại catot? A. Dung dịch NaCl. B. Dung dịch AlCl₃. C. Dung dịch CuSO₄. D. Dung dịch FeCl₃. 14. Điện phân một dung dịch chứa các ion $Na⁺, Mg^{2+}, Cu^{2+}, Ag⁺$ với các điện cực trơ. Thứ tự các ion bị khử ở catot là: A. $Na⁺, Mg^{2+}, Cu^{2+}, Ag⁺$ B. $Ag⁺, Cu^{2+}, Mg^{2+}, Na⁺$ C. $Na⁺, Mg^{2+}, Ag⁺, Cu^{2+}$ D. $Ag⁺, Cu^{2+}, Na⁺, Mg^{2+}$ 15. Điện phân dung dịch $CuSO₄$ với cường độ dòng điện $I = 2$ A trong thời gian $t = 1930$ s. Khối lượng Cu thu được ở catot là bao nhiêu? (Cho $Cu = 64$, $F = 96500$ C/mol). A. 1,28 g B. 6,4 g C. 3,2 g D. 12,8 g Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Hóa học 12 bài 1: Ester – Lipid [Cánh diều] Trắc nghiệm Hóa học 12 bài 11: Nguồn điện hóa học [Cánh diều] Trắc nghiệm Hóa học 12 bài 13: Cấu tạo và tính chất vật lý của kim loại [Cánh diều] Trắc nghiệm ôn tập Hóa học 12 học kì 2 (Phần 1) [Cánh diều] Trắc nghiệm Hóa học 12 bài 2: Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp