[KNTT] Trắc nghiệm Toán học 11 bài tập cuối chương 9: Đạo hàm [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 11 bài tập cuối chương 9: Đạo hàm 1. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x^2 + 1$. Tìm đạo hàm của hàm số tại điểm $x=2$. A. $f(2) = 0$ B. $f(2) = -1$ C. $f(2) = 3$ D. $f(2) = -3$ 2. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \sin(2x)$ tại $x = \frac{\pi}{4}$. A. $y(\frac{\pi}{4}) = -2$ B. $y(\frac{\pi}{4}) = 1$ C. $y(\frac{\pi}{4}) = 0$ D. $y(\frac{\pi}{4}) = 2$ 3. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = \frac{\sin(x)}{x}$ A. $f(x) = \frac{x\cos(x) - \sin(x)}{x^2}$ B. $f(x) = \frac{x\sin(x) - \cos(x)}{x^2}$ C. $f(x) = \frac{\cos(x)}{x}$ D. $f(x) = \frac{\sin(x) - x\cos(x)}{x^2}$ 4. Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số $f(x) = x^3 - 2x^2 + 5x - 1$. A. $f(x) = 6x - 4$ B. $f(x) = 3x^2 - 4x + 5$ C. $f(x) = 18x - 8$ D. $f(x) = 6x^2 - 4x$ 5. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \frac{1}{\sqrt{x}}$ A. $y = -\frac{1}{2x\sqrt{x}}$ B. $y = \frac{1}{2x\sqrt{x}}$ C. $y = -\frac{1}{2x^2}$ D. $y = \frac{1}{2x^2}$ 6. Cho hàm số $f(x) = \ln(x^2+1)$. Tính $f(x)$. A. $f(x) = \frac{2x}{x^2+1}$ B. $f(x) = \frac{1}{x^2+1}$ C. $f(x) = \frac{2}{x^2+1}$ D. $f(x) = \frac{x}{x^2+1}$ 7. Cho hàm số $f(x) = \frac{x+1}{x-1}$. Tìm $f(0)$. A. $f(0) = -2$ B. $f(0) = 2$ C. $f(0) = -1$ D. $f(0) = 1$ 8. Cho hàm số $g(x) = \frac{1}{x+1}$. Tính $g(1)$. A. $g(1) = -\frac{1}{4}$ B. $g(1) = \frac{1}{4}$ C. $g(1) = -\frac{1}{2}$ D. $g(1) = \frac{1}{2}$ 9. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = x^2 - 4x + 3$ tại điểm có hoành độ $x=1$ là bao nhiêu? A. -2 B. 2 C. -1 D. 1 10. Đạo hàm của hàm số $h(x) = \sqrt{x^2+1}$ là gì? A. $h(x) = \frac{x}{\sqrt{x^2+1}}$ B. $h(x) = \frac{1}{2\sqrt{x^2+1}}$ C. $h(x) = \frac{2x}{\sqrt{x^2+1}}$ D. $h(x) = \frac{x+1}{\sqrt{x^2+1}}$ 11. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = x^4 - 2x^3 + 5x - 7$. A. $f(x) = 4x^3 - 6x^2 + 5$ B. $f(x) = 4x^3 - 6x^2 + 5x$ C. $f(x) = x^4 - x^3 + 5x^2 - 7x$ D. $f(x) = 4x^3 - 3x^2 + 5$ 12. Cho hàm số $f(x) = e^{3x}$. Tìm $f(x)$. A. $f(x) = e^{3x}$ B. $f(x) = 3e^{3x}$ C. $f(x) = e^{3x} \ln(3)$ D. $f(x) = \frac{1}{3}e^{3x}$ 13. Cho hàm số $f(x) = \tan(x)$. Tính đạo hàm tại $x=\frac{\pi}{4}$. A. $f(\frac{\pi}{4}) = 1$ B. $f(\frac{\pi}{4}) = 2$ C. $f(\frac{\pi}{4}) = \sqrt{2}$ D. $f(\frac{\pi}{4}) = \frac{1}{2}$ 14. Đạo hàm của hàm số $f(x) = \frac{\ln(x)}{x}$ là gì? A. $f(x) = \frac{1 - \ln(x)}{x^2}$ B. $f(x) = \frac{1 + \ln(x)}{x^2}$ C. $f(x) = \frac{1}{x^2}$ D. $f(x) = \frac{\ln(x)}{x^2}$ 15. Cho hàm số $f(x) = x^2 e^x$. Tính $f(1)$. A. $f(1) = 3e$ B. $f(1) = e$ C. $f(1) = 2e$ D. $f(1) = 4e$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 11 Bài 12 Đường thẳng và mặt phẳng song song [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 29 Công thức cộng xác suất [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 20 Hàm số mũ và hàm số lôgarit [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 11 Bài 4 Phương trình lượng giác [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 21 Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit