[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 học kì I [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 học kì I 1. Tập hợp $A = \{x \in \mathbb{N} \mid 2 \le x \le 5\}$. Tìm tất cả các tập con của A. A. \\{\\}, \\{2\\}, \\{3\\}, \\{4\\}, \\{5\\}, \\{2,3\\}, \\{2,4\\}, \\{2,5\\}, \\{3,4\\}, \\{3,5\\}, \\{4,5\\}, \\{2,3,4\\}, \\{2,3,5\\}, \\{2,4,5\\}, \\{3,4,5\\}, \\{2,3,4,5\\} B. \\{\\}, \\{2\\}, \\{3\\}, \\{4\\}, \\{5\\} C. \\{2,3\\}, \\{3,4\\}, \\{4,5\\} D. Tập hợp A có 5 tập con. 2. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là $a=3, b=4, c=5$. Diện tích của tam giác ABC là: A. $12$ B. $6$ C. $10$ D. $8$ 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm $A(1; 2)$, $B(3; 4)$, $C(5; 0)$. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. A. $G(3; 2)$ B. $G(3; 3)$ C. $G(2; 3)$ D. $G(4; 1)$ 4. Tìm tập xác định của hàm số $y = \frac{1}{x-2} + \sqrt{x-3}$ A. $[3; +\infty)$ B. $\\mathbb{R} \\setminus \\{2\\}$ C. $(2; +\infty)$ D. $[3; +\infty) \\setminus \\{2\\}$ 5. Cho phương trình $|2x - 1| = 3$. Nghiệm của phương trình là: A. $x = 2$ hoặc $x = -1$ B. $x = 2$ hoặc $x = 1$ C. $x = -2$ hoặc $x = 1$ D. $x = -2$ hoặc $x = -1$ 6. Cho hàm số $y = \frac{x+1}{x-2}$. Hàm số này đồng biến trên khoảng nào? A. $(- \infty; 2)$ B. $(2; + \infty)$ C. $(- \infty; 2) \cup (2; + \infty)$ D. $\\mathbb{R}$ 7. Cho hai tập hợp $A = \{x \in \mathbb{R} \mid x^2 - 1 = 0\}$ và $B = \{x \in \mathbb{R} \mid x - 1 = 0\}$. Tập hợp $A \cap B$ bằng tập hợp nào sau đây? A. \{1\} B. \\{ -1, 1 \\} C. \\{ -1 \\} D. \\{\\} 8. Cho phương trình $x^2 - 4x + m = 0$. Tìm giá trị của $m$ để phương trình có hai nghiệm phân biệt. A. $m < 4$ B. $m > 4$ C. $m < -4$ D. $m > -4$ 9. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng $d$ đi qua hai điểm $A(1; 3)$ và $B(4; 1)$. Vectơ chỉ phương của đường thẳng $d$ là: A. $\\vec{u} = (3; -2)$ B. $\\vec{u} = (-3; 2)$ C. $\\vec{u} = (3; 2)$ D. $\\vec{u} = (1; 4)$ 10. Cho hai vectơ $\vec{a} = (2; -1)$ và $\vec{b} = (-3; 4)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{c} = 2\vec{a} - \vec{b}$ A. $(7; -6)$ B. $(1; -5)$ C. $(7; -2)$ D. $(1; -2)$ 11. Cho hàm số $y = 2x^2 - 4x + 1$. Đỉnh của parabol có tọa độ là: A. $(1; -1)$ B. $(1; 1)$ C. $(-1; 1)$ D. $(2; 1)$ 12. Tìm giá trị của biểu thức $P = \sin^2(\alpha) + \cos^2(\alpha) + \tan^2(\alpha) - \sec^2(\alpha)$ A. $1$ B. $0$ C. $2$ D. $-1$ 13. Cho góc $\alpha$ thỏa mãn $\sin(\alpha) = \frac{3}{5}$ và $\frac{\pi}{2} < \alpha < \pi$. Tính giá trị của $\cos(\alpha)$. A. $-\frac{4}{5}$ B. $-\frac{3}{5}$ C. $-\frac{5}{4}$ D. $-\frac{5}{3}$ 14. Cho tam giác ABC. Phát biểu nào sau đây là SAI? A. $\\vec{AB} + \vec{BC} = \vec{AC}$ B. $\\vec{AB} - \vec{AC} = \vec{CB}$ C. $\\vec{AA} = \vec{0}$ D. Nếu M là trung điểm của BC thì $\\vec{AB} + \vec{AC} = \vec{AM}$ 15. Đoạn thẳng AB có trung điểm là $M(3; -2)$. Nếu tọa độ điểm $A$ là $(1; 5)$, tìm tọa độ điểm B. A. $B(5; -9)$ B. $B(5; 9)$ C. $B(-5; 9)$ D. $B(2; -7)$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 1 Không gian mẫu và biến cố [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 3 Tích của một số với một vectơ [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 2 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài tập cuối chương 7: Bất phương trình bậc hai một ẩn [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài tập cuối chương 2: Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn