[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 2 Tập hợp [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 2 Tập hợp 1. Cho $A = \{x \in \mathbb{Z} \mid -1 < x \le 3\}$. Tập hợp $A$ được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là: A. $ \\{-1, 0, 1, 2, 3\} $ B. $ \\{0, 1, 2\} $ C. $ \\{0, 1, 2, 3\} $ D. $ \\{1, 2, 3\} $ 2. Cho tập hợp $X = \{x \in \mathbb{R} \mid x^2 - 4 = 0\}$. Tập hợp $X$ được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là: A. $ \{2\} $ B. $ \\{-2, 2\} $ C. $ \\{4\} $ D. $ \\{-4, 4\} $ 3. Cho hai tập hợp $A = \{1, 2, 3, 4\}$ và $B = \{3, 4, 5, 6\}$. Tập hợp $A \setminus B$ là: A. $ \{1, 2, 3, 4, 5, 6\} $ B. $ \{3, 4\} $ C. $ \{1, 2\} $ D. $ \{5, 6\} $ 4. Cho $A = \{1, 2, 3, 4, 5\}$. Tập hợp các tập con của $A$ có ít nhất 4 phần tử là: A. $ \\{\text{tập con có 4 phần tử}\} $ B. $ \\{\text{tập con có 5 phần tử}\} $ C. $ \\{\text{tập con có 4 phần tử}\} \cup \\{\text{tập con có 5 phần tử}\} $ D. $ \\{1, 2, 3, 4\}\text{, } \\{1, 2, 3, 5\}\text{, } \\{1, 2, 4, 5\}\text{, } \\{1, 3, 4, 5\}\text{, } \\{2, 3, 4, 5\}\text{, } \\{1, 2, 3, 4, 5\} $ 5. Cho tập hợp $M = \{1, 2, 3\}$. Tập hợp con $P$ của $M$ sao cho $P \ne M$ và $P \ne \\{\}\text{}$ là: A. $ \\{1, 2\} $ B. $ \\{1, 2, 3\} $ C. $ \\{\}\text{, } \\{1\}\text{, } \\{2\}\text{, } \\{3\}\text{, } \\{1, 2\}\text{, } \\{1, 3\}\text{, } \\{2, 3\}\text{, } \\{1, 2, 3\} $ D. $ \\{1\}\text{, } \\{2\}\text{, } \\{3\}\text{, } \\{1, 2\}\text{, } \\{1, 3\}\text{, } \\{2, 3\} $ 6. Cho $A = \{1, 2, 3\}$ và $B = \{3, 4, 5\}$. Phát biểu nào sau đây là sai? A. $ 3 \in A \cap B $ B. $ 1 \in A \cup B $ C. $ A \cap B = \\{3\} $ D. $ A \setminus B = \\{1, 2, 3\} $ 7. Cho hai tập hợp $A = \{1, 2, 3, 4\}$ và $B = \{3, 4, 5, 6\}$. Tập hợp $B \setminus A$ là: A. $ \{1, 2\} $ B. $ \{3, 4\} $ C. $ \{5, 6\} $ D. $ \{1, 2, 3, 4, 5, 6\} $ 8. Cho hai tập hợp $A = \{1, 2, 3, 4\}$ và $B = \{3, 4, 5, 6\}$. Tập hợp $A \cup B$ là: A. $ \{1, 2, 3, 4, 5, 6\} $ B. $ \{3, 4\} $ C. $ \{1, 2, 5, 6\} $ D. $ \{1, 2, 3, 4, 5\} $ 9. Cho $A = \{1, 2, 3, 4, 5\}$. Số tập con có 3 phần tử của $A$ là: A. 10 B. 15 C. 20 D. 60 10. Tập hợp nào sau đây là tập hợp rỗng? A. $ \\{0\} $ B. $ \\{x \in \mathbb{N} \mid x \text{ là số chẵn và chia hết cho } 2\} $ C. $ \\{\}\text{ hoặc } \\emptyset $ D. $ \\{x \in \mathbb{R} \mid x^2 + 1 = 0\} $ 11. Cho $A = \{a, b, c, d\}$. Số tập con $X$ của $A$ sao cho $X$ chứa $a$ là: A. 4 B. 6 C. 8 D. 12 12. Cho tập hợp $A = \{a, b, c\}$. Số tập con của $A$ là: A. 3 B. 6 C. 8 D. 9 13. Tập hợp các số tự nhiên $n$ sao cho $n^2 - 1 = 0$ là: A. $ \\{\}\text{, } 1 $ B. $ \\{1\} $ C. $ \\{-1, 1\} $ D. $ \\{0, 1\} $ 14. Cho hai tập hợp $A = \{1, 2, 3, 4\}$ và $B = \{3, 4, 5, 6\}$. Tập hợp $A \cap B$ là: A. $ \{1, 2, 5, 6\} $ B. $ \{3, 4\} $ C. $ \{1, 2, 3, 4, 5, 6\} $ D. $ \{1, 2\} $ 15. Cho $A = \{1, 2, 3\}$. Tập hợp con $X$ của $A$ sao cho $X$ chứa đúng hai phần tử là: A. $ \\{1, 2\}\text{, } \\{1, 3\}\text{, } \\{2, 3\} $ B. $ \\{1\}\text{, } \\{2\}\text{, } \\{3\} $ C. $ \\{1, 2, 3\} $ D. $ \\{\}\text{} $ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 1 Không gian mẫu và biến cố [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 2 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài tập cuối chương 2: Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài tập cuối chương 7: Bất phương trình bậc hai một ẩn [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 3 Tích của một số với một vectơ