[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 3 Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 3 Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ 1. Tìm tâm của đường tròn đi qua ba điểm $A(0; 0)$, $B(2; 0)$, $C(0; 4)$. A. $I(1; 2)$. B. $I(2; 1)$. C. $I(-1; -2)$. D. $I(0; 0)$. 2. Tìm điều kiện của $m$ để phương trình $x^2 + y^2 + 2x - 6y + m = 0$ là phương trình đường tròn. A. $m < 10$. B. $m > 10$. C. $m < -10$. D. $m > -10$. 3. Xác định tâm và bán kính của đường tròn có phương trình $x^2 + y^2 - 6x + 8y = 0$. A. Tâm $I(3; -4)$, bán kính $R = 5$. B. Tâm $I(-3; 4)$, bán kính $R = 5$. C. Tâm $I(3; -4)$, bán kính $R = 25$. D. Tâm $I(-3; 4)$, bán kính $R = 25$. 4. Cho đường tròn $(x-1)^2 + (y+2)^2 = 9$. Điểm nào sau đây nằm ngoài đường tròn? A. $M(1; 1)$. B. $N(4; -2)$. C. $P(1; -5)$. D. $Q(2; -1)$. 5. Tìm phương trình tiếp tuyến với đường tròn $(x-2)^2 + (y+1)^2 = 5$ tại điểm $M(0; 0)$. A. $x - 2y = 0$. B. $2x - y = 0$. C. $x + 2y = 0$. D. $2x + y = 0$. 6. Cho đường tròn $(x+1)^2 + (y-3)^2 = 25$. Điểm nào sau đây nằm ngoài đường tròn? A. $M(3; 3)$. B. $N(1; 0)$. C. $P(-1; -2)$. D. $Q(0; -7)$. 7. Tìm phương trình tiếp tuyến với đường tròn $(x-2)^2 + (y+1)^2 = 5$ tại điểm $M(0; 0)$. A. $x - 2y = 0$. B. $2x + y = 0$. C. $x + 2y = 0$. D. $2x - y = 0$. 8. Cho đường tròn $(C)$ có tâm $I(1; 2)$ và bán kính $R=3$. Phương trình nào sau đây là của $(C)$? A. $(x-1)^2 + (y-2)^2 = 9$. B. $(x+1)^2 + (y+2)^2 = 9$. C. $(x-1)^2 + (y-2)^2 = 3$. D. $(x+1)^2 + (y+2)^2 = 3$. 9. Đường tròn nào sau đây đi qua điểm $A(3; 4)$? A. $(x-1)^2 + (y-2)^2 = 5$. B. $(x-3)^2 + (y-4)^2 = 1$. C. $(x-2)^2 + (y-1)^2 = 10$. D. $(x-4)^2 + (y-3)^2 = 2$. 10. Viết phương trình chính tắc của đường tròn có tâm $I(2; -3)$ và bán kính $R = 4$. A. $(x+2)^2 + (y-3)^2 = 16$. B. $(x-2)^2 + (y+3)^2 = 16$. C. $(x+2)^2 + (y-3)^2 = 4$. D. $(x-2)^2 + (y+3)^2 = 4$. 11. Tìm bán kính của đường tròn đi qua ba điểm $A(0; 0)$, $B(6; 0)$, $C(0; 8)$. A. $R = 5$. B. $R = 6$. C. $R = 8$. D. $R = 10$. 12. Cho đường tròn $(C)$ có phương trình $x^2 + y^2 - 4x + 2y - 11 = 0$. Tìm tọa độ tâm $I$ và bán kính $R$ của $(C)$. A. $I(2; -1)$, $R = 4$. B. $I(-2; 1)$, $R = 4$. C. $I(2; -1)$, $R = 16$. D. $I(-2; 1)$, $R = 16$. 13. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn? A. $x^2 + y^2 - 2x + 4y + 1 = 0$. B. $x^2 + y^2 - 6x + 8y - 12 = 0$. C. $x^2 + y^2 - 8x + 2y + 20 = 0$. D. $x^2 + y^2 + 4x - 6y - 3 = 0$. 14. Tìm tâm và bán kính của đường tròn có phương trình $x^2 + y^2 - 2x + 4y - 4 = 0$. A. Tâm $I(1; -2)$, bán kính $R = 3$. B. Tâm $I(-1; 2)$, bán kính $R = 3$. C. Tâm $I(1; -2)$, bán kính $R = \sqrt{3}$. D. Tâm $I(-1; 2)$, bán kính $R = \sqrt{3}$. 15. Cho đường tròn $(x+1)^2 + (y-3)^2 = 25$. Điểm nào sau đây nằm trong đường tròn? A. $M(3; 3)$. B. $N(1; 0)$. C. $P(-1; -2)$. D. $Q(-4; 5)$. Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 4 Tích vô hướng của hai vectơ [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài tập cuối chương 2: Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 3 Tích của một số với một vectơ [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài tập cuối chương 10: Xác suất [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài tập cuối chương 7: Bất phương trình bậc hai một ẩn