[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài tập cuối chương 9: Phương pháp tọa độ trong mặt [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài tập cuối chương 9: Phương pháp tọa độ trong mặt 1. Điểm nào sau đây thuộc trục Oy? A. $(2; 0)$ B. $(0; -3)$ C. $(1; 1)$ D. $(0; 0)$ 2. Điểm nào sau đây thuộc trục Ox? A. $(0; 5)$ B. $(3; 0)$ C. $(0; 0)$ D. $(5; 5)$ 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M$(3; -4)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{OM}$, với O là gốc tọa độ. A. $(3; 4)$ B. $(-3; 4)$ C. $(3; -4)$ D. $(-3; -4)$ 4. Cho hai điểm A$(1; 1)$ và B$(3; 5)$. Tìm tọa độ vectơ $\vec{AB}$. A. $(4; 6)$ B. $(2; 4)$ C. $(-2; -4)$ D. $(4; -4)$ 5. Cho hai điểm A$(2; 3)$ và B$(5; -1)$. Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB. A. $(3.5; 1)$ B. $(7; 2)$ C. $(3; -4)$ D. $(3.5; -1)$ 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M$(x_M; y_M)$. Tọa độ của điểm M đối xứng với M qua trục Oy là: A. $(x_M; y_M)$ B. $(-x_M; y_M)$ C. $(x_M; -y_M)$ D. $(-x_M; -y_M)$ 7. Cho ba điểm A$(1; -3)$, B$(4; 1)$, C$(0; 2)$. Tìm tọa độ vectơ $\vec{AC}$. A. $(-1; 5)$ B. $(4; -1)$ C. $(-1; 5)$ D. $(5; -2)$ 8. Trong mặt phẳng tọa độ, hai điểm P$(x_P; y_P)$ và Q$(x_Q; y_Q)$ đối xứng qua gốc tọa độ O khi nào? A. $x_P = x_Q$ và $y_P = y_Q$ B. $x_P = -x_Q$ và $y_P = -y_Q$ C. $x_P = x_Q$ và $y_P = -y_Q$ D. $x_P = -x_Q$ và $y_P = y_Q$ 9. Cho hai điểm A$(x_A; y_A)$ và B$(x_B; y_B)$. Tọa độ của vectơ $\vec{AB}$ là: A. $(x_A - x_B; y_A - y_B)$ B. $(x_B - x_A; y_B - y_A)$ C. $(x_A + x_B; y_A + y_B)$ D. $(x_B + x_A; y_B + y_A)$ 10. Cho hai vectơ $\vec{a} = (5; -2)$ và $\vec{b} = (1; 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $3\vec{a} - 2\vec{b}$. A. $(13; -12)$ B. $(13; 0)$ C. $(17; -12)$ D. $(17; 0)$ 11. Cho tam giác ABC với A$(1; 2)$, B$(-3; 4)$, C$(5; -1)$. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. A. $(rac{3}{3}; rac{5}{3})$ B. $(rac{1}{3}; rac{5}{3})$ C. $(rac{3}{3}; -rac{5}{3})$ D. $(3; 5)$ 12. Cho vectơ $\vec{a} = (m; 2)$ và vectơ $\vec{b} = (3; -6)$. Hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương khi nào? A. $m = -1$ B. $m = 1$ C. $m = -3$ D. $m = 3$ 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho vectơ $\vec{u} = (2; -1)$ và vectơ $\vec{v} = (-3; 4)$. Tìm tọa độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$. A. $(5; -5)$ B. $(-1; 3)$ C. $(5; -5)$ D. $(-1; 3)$ 14. Xét hai đường thẳng $d_1: 2x - y + 1 = 0$ và $d_2: 4x - 2y - 5 = 0$. Vị trí tương đối của hai đường thẳng này là gì? A. Song song B. Trùng nhau C. Cắt nhau D. Vuông góc 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A có tọa độ $(1; 2)$ và điểm B có tọa độ $(3; 4)$. Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB. A. $(2; 3)$ B. $(1; 1)$ C. $(4; 6)$ D. $(3; 2)$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 2 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 2 Tổng và hiệu của hai vectơ [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 3 Phương trình quy về bậc hai [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 1 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 1 Không gian mẫu và biến cố