[KNTT] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 19: Phương trình bậc hai một ẩn [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 19: Phương trình bậc hai một ẩn 1. Định lý Vi-ét cho phương trình bậc hai $ax^2 + bx + c = 0$ ($a \ne 0$) phát biểu rằng nếu $x_1$ và $x_2$ là hai nghiệm của phương trình, thì: A. $x_1 + x_2 = -\frac{b}{a}$ và $x_1 x_2 = \frac{c}{a}$ B. $x_1 + x_2 = \frac{b}{a}$ và $x_1 x_2 = -\frac{c}{a}$ C. $x_1 + x_2 = \frac{c}{a}$ và $x_1 x_2 = -\frac{b}{a}$ D. $x_1 + x_2 = -\frac{c}{a}$ và $x_1 x_2 = \frac{b}{a}$ 2. Phương trình $3x^2 - 6 = 0$ là phương trình bậc hai khuyết dạng nào? A. Khuyết hệ số $b$ B. Khuyết hệ số $c$ C. Khuyết hệ số $a$ D. Khuyết cả $b$ và $c$ 3. Tìm điều kiện để phương trình $ax^2 + bx + c = 0$ là phương trình bậc hai một ẩn. A. $a \ne 0$ B. $b \ne 0$ C. $c \ne 0$ D. $a=0$ 4. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn? A. $x^2 + 3x - 1 = 0$ B. $x + 5 = 0$ C. $3x^3 + x^2 - 2 = 0$ D. $2x^2 - \frac{1}{x} + 3 = 0$ 5. Cho phương trình $(m-1)x^2 + 2x - 3 = 0$. Để phương trình là bậc hai một ẩn, giá trị của $m$ phải thỏa mãn điều kiện nào? A. $m \ne 1$ B. $m = 1$ C. $m \ne -1$ D. $m \ne 0$ 6. Tìm tập nghiệm của phương trình bậc hai $x^2 - 4 = 0$. A. $S = \{2, -2\}$ B. $S = \{4\}$ C. $S = \{-4\}$ D. $S = \{2\}$ 7. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt? A. $x^2 + 2x + 1 = 0$ B. $x^2 + x + 1 = 0$ C. $x^2 - 4x + 4 = 0$ D. $x^2 - 6x + 5 = 0$ 8. Phương trình $5x^2 + 2x = 0$ là phương trình bậc hai khuyết dạng nào? A. Khuyết hệ số $c$ B. Khuyết hệ số $b$ C. Khuyết hệ số $a$ D. Khuyết cả $b$ và $c$ 9. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. $x^2 - 1 = 0$ B. $x^2 + 1 = 0$ C. $x^2 - 2x + 1 = 0$ D. $x^2 - 4x + 3 = 0$ 10. Cho phương trình $2x^2 - 4x + 1 = 0$. Các hệ số $a, b, c$ của phương trình này là gì? A. $a=2, b=-4, c=1$ B. $a=2, b=4, c=1$ C. $a=2, b=-4, c=-1$ D. $a=2, b=4, c=-1$ 11. Đâu là dạng tổng quát của phương trình bậc hai một ẩn? A. $ax^2 + bx + c = 0$ với $a \ne 0$ B. $ax + b = 0$ với $a \ne 0$ C. $ax^2 + bx = 0$ với $a \ne 0$ D. $ax^2 + c = 0$ với $a \ne 0$ 12. Tìm tập nghiệm của phương trình bậc hai $x^2 - 5x = 0$. A. $S = \{0, 5\}$ B. $S = \{0\}$ C. $S = \{5\}$ D. $S = \{-5\}$ 13. Cho phương trình $x^2 - 3x + 2 = 0$. Nghiệm của phương trình là: A. $x=1, x=2$ B. $x=-1, x=-2$ C. $x=1, x=-2$ D. $x=-1, x=2$ 14. Phương trình $x^2 + 2x + 1 = 0$ có nghiệm là: A. Nghiệm kép $x = -1$ B. Hai nghiệm phân biệt $x = 1, x = -1$ C. Vô nghiệm D. Nghiệm duy nhất $x = 1$ 15. Phương trình $(x-1)^2 = 9$ tương đương với phương trình bậc hai nào sau đây? A. $x^2 - 2x - 8 = 0$ B. $x^2 - 2x + 1 = 0$ C. $x^2 + 2x + 1 = 0$ D. $x^2 - 9 = 0$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 4: Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 9 bài: Luyện tập chung chương 5: Đường tròn – Trang 108 [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 9 bài tập cuối chương 3: Căn bậc hai và căn bậc ba [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 9 chương 9: Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp – Luyện tập chung (1) [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 22: Bảng tần số và biểu đồ tần số