[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 4: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 4: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai 1. Rút gọn biểu thức $$(2\sqrt{3} + \sqrt{2})( \sqrt{3} - 2\sqrt{2} )$$. A. $$6 - 4\sqrt{6} + \sqrt{6} - 4$$ B. $$2 - 3\sqrt{6}$$ C. $$6 - 3\sqrt{6} - 4$$ D. $$2 - \sqrt{6}$$ 2. Rút gọn biểu thức $$\sqrt{8} + \sqrt{18} - \sqrt{50}$$. A. $$-2\sqrt{2}$$ B. $$2\sqrt{2}$$ C. $$0$$ D. $$4\sqrt{2}$$ 3. Giá trị của biểu thức $$\sqrt{a^2b} - \sqrt{a^4b}$$ với $a < 0$ và $b \ge 0$ là: A. $$a\sqrt{b} - a^2\sqrt{b}$$ B. $$-a\sqrt{b} + a^2\sqrt{b}$$ C. $$a\sqrt{b}(1-a)$$ D. $$a\sqrt{b}(1+a)$$ 4. Biết $$\sqrt{25x^2} = 5x$$. Điều này đúng khi: A. $$x \ge 0$$ B. $$x \le 0$$ C. Với mọi $x$ D. $$x = 0$$ 5. Tìm giá trị của $$\sqrt{75a^2b^4}$$ với $a < 0$ và $b \neq 0$. A. $$5a b^2 \sqrt{3}$$ B. $$-5a b^2 \sqrt{3}$$ C. $$5 |a| b^2 \sqrt{3}$$ D. $$5 a b^2 \sqrt{3}$$ 6. Tìm $x$ biết $$\sqrt{x^2} = 5$$. A. $$x=5$$ B. $$x=-5$$ C. $$x=5 \text{ hoặc } x=-5$$ D. $$x=25$$ 7. Rút gọn $$\sqrt{a^3b^5c^7}$$ với $a, b, c > 0$. A. $$a b^2 c^3 \sqrt{abc}$$ B. $$a^2 b^4 c^6 \sqrt{abc}$$ C. $$ab^2c^3\sqrt{a^2b^2c^2}$$ D. $$ab^2c^3\sqrt{abc}$$ 8. Giá trị nào của $x$ thỏa mãn $$\sqrt{x-1} = 3$$? A. $$x=4$$ B. $$x=7$$ C. $$x=10$$ D. $$x=2$$ 9. Rút gọn biểu thức $$\sqrt{\frac{3}{4x^2}}$$ với $x < 0$. A. $$\frac{\sqrt{3}}{2x}$$ B. $$\frac{\sqrt{3}}{-2x}$$ C. $$\frac{\sqrt{3}}{2|x|}$$ D. $$\frac{\sqrt{3}}{2x}$$ 10. Rút gọn biểu thức $$\sqrt{a^2}$$ với $a < 0$. A. $$a$$ B. $$-a$$ C. $$\pm a$$ D. $$|a|$$ 11. Rút gọn $$( \sqrt{5} - \sqrt{2} )^2$$ A. $$5 - 2\sqrt{10} + 2$$ B. $$7 - 2\sqrt{10}$$ C. $$3$$ D. $$7 - \sqrt{10}$$ 12. Giá trị của $$\sqrt{0.09}$$ là: A. $$0.3$$ B. $$0.03$$ C. $$0.003$$ D. $$0.9$$ 13. Rút gọn biểu thức $$\sqrt{18x^3y^2}$$ với $x \ge 0$ và $y$ tùy ý. A. $$3x\sqrt{2x}$$ B. $$3x^2y\sqrt{2}$$ C. $$9xy\sqrt{2x}$$ D. $$3xy\sqrt{2x}$$ 14. Giá trị của $$\frac{1}{\sqrt{3}-1}$$ là: A. $$\frac{\sqrt{3}+1}{2}$$ B. $$\frac{\sqrt{3}-1}{2}$$ C. $$\frac{\sqrt{3}+1}{4}$$ D. $$\frac{\sqrt{3}-1}{4}$$ 15. Rút gọn biểu thức $$\frac{\sqrt{x^3}}{\sqrt{y^2}}$$ với $x > 0$ và $y < 0$. A. $$\frac{x\sqrt{x}}{y}$$ B. $$\frac{x\sqrt{x}}{-y}$$ C. $$\frac{x\sqrt{x}}{|y|}$$ D. $$\frac{x\sqrt{x}}{y}$$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 2: Tiếp tuyến của đường tròn [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 1: Hình trụ [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 1: Bảng tần số và biểu đồ tần số [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 2: Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 1: Bất đẳng thức