[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 2: Một số phép tính về căn bậc hai của số thực [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 2: Một số phép tính về căn bậc hai của số thực 1. Rút gọn biểu thức $\frac{\sqrt{72}}{\sqrt{2}}$: A. $\sqrt{36}$ B. 6 C. 36 D. 12 2. Kết quả của phép tính $5\sqrt{3} + 2\sqrt{3}$ là: A. $7\sqrt{3}$ B. $10\sqrt{3}$ C. $7\sqrt{6}$ D. $5\sqrt{6}$ 3. Tính giá trị của $(\sqrt{2} + \sqrt{3})^2$: A. $5 + 2\sqrt{6}$ B. $5 + \sqrt{6}$ C. $2 + 3$ D. $5$ 4. Giá trị nào sau đây là số vô tỉ? A. $\sqrt{9}$ B. $\sqrt{1.44}$ C. $\sqrt{7}$ D. $\frac{22}{7}$ 5. Giá trị của $\sqrt{(-3)^2}$ là: A. -3 B. 3 C. ±3 D. 9 6. Tính giá trị của $(\sqrt{5})^2$: A. 5 B. 25 C. $\sqrt{5}$ D. $\sqrt{25}$ 7. Biết $x^2 = 16$, giá trị của $x$ là: A. 4 B. -4 C. ±4 D. 16 8. Tìm $x$ để $\sqrt{x-1}$ có nghĩa: A. $x \ge 1$ B. $x > 1$ C. $x \le 1$ D. $x < 1$ 9. Tìm giá trị của $\sqrt{\frac{9}{16}}$: A. $\frac{3}{4}$ B. $\frac{4}{3}$ C. $-\frac{3}{4}$ D. $\frac{9}{16}$ 10. Rút gọn biểu thức $\sqrt{27a^3}$ với $a > 0$: A. $3a\sqrt{3a}$ B. $9a\sqrt{3a}$ C. $3a^2\sqrt{3a}$ D. $3\sqrt{3a^3}$ 11. Tính giá trị của $\sqrt{0.01}$: A. 0.1 B. 0.01 C. 0.001 D. 1 12. So sánh 3 và $\sqrt{10}$: A. $3 > \sqrt{10}$ B. $3 < \sqrt{10}$ C. $3 = \sqrt{10}$ D. Không so sánh được 13. Giá trị của $\sqrt{4}$ là: A. 2 B. -2 C. ±2 D. 4 14. Tính tích: $\sqrt{5} \times \sqrt{20}$: A. $\sqrt{100}$ B. 10 C. $25$ D. $\sqrt{25}$ 15. Rút gọn biểu thức $\sqrt{18} - \sqrt{8}$: A. $\sqrt{10}$ B. $3\sqrt{2}$ C. $2\sqrt{2}$ D. $\sqrt{2}$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm ôn tập Toán học 9 học kì 2 (Phần 1) [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 5: Độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, diện tích hình vành khuyên [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 4: Một số phép biến đổi căn thức bậc hai của biểu thức đại số [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 9 hoạt động thực hành và trải nghiệm chủ đề 3: Tạo đồ dùng dạng hình nón, hình trụ [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 9 bài tập cuối chương 7: Hàm số y=ax^2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn