[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 2: Phương trình bậc hai một ẩn [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 2: Phương trình bậc hai một ẩn 1. Phương trình $(2x-1)(x+3) = 0$ có các nghiệm là: A. $x = \frac{1}{2}$ và $x = -3$ B. $x = 2$ và $x = 3$ C. $x = -\frac{1}{2}$ và $x = 3$ D. $x = \frac{1}{2}$ và $x = 3$ 2. Cho phương trình $x^2 + kx + 1 = 0$. Tìm giá trị của $k$ để phương trình có nghiệm kép. A. $k = 2$ B. $k = -2$ C. $k = 2$ hoặc $k = -2$ D. $k = 1$ 3. Cho phương trình $(m-1)x^2 + 2mx + m + 1 = 0$. Tìm giá trị của $m$ để phương trình là phương trình bậc hai. A. $m \ne 1$ B. $m \ne -1$ C. $m \ne 0$ D. $m \ne 1$ và $m \ne 0$ 4. Phương trình bậc hai $x^2 + 2x + 1 = 0$ có bao nhiêu nghiệm? A. Vô nghiệm B. Một nghiệm kép C. Hai nghiệm phân biệt D. Hai nghiệm âm 5. Cho phương trình $x^2 - 4 = 0$. Biệt thức $\Delta$ của phương trình này có giá trị là: A. $0$ B. $16$ C. $-16$ D. $4$ 6. Trong định lý Viète, tích hai nghiệm $x_1$ và $x_2$ của phương trình bậc hai $ax^2 + bx + c = 0$ ($a \ne 0$) bằng: A. $\frac{b}{a}$ B. $-\frac{b}{a}$ C. $\frac{c}{a}$ D. $-\frac{c}{a}$ 7. Nếu phương trình bậc hai $ax^2 + bx + c = 0$ có $\Delta < 0$, thì phương trình đó: A. Có hai nghiệm phân biệt B. Có một nghiệm kép C. Vô nghiệm D. Có hai nghiệm trái dấu 8. Cho phương trình $x^2 - 6x + 8 = 0$. Tìm giá trị của biệt thức $\Delta = b^2 - 4ac$. A. $-4$ B. $4$ C. $64$ D. $20$ 9. Cho phương trình $x^2 - 5x + 6 = 0$. Sử dụng công thức nghiệm, tìm các nghiệm của phương trình. A. $x_1 = 2, x_2 = 3$ B. $x_1 = -2, x_2 = -3$ C. $x_1 = 1, x_2 = 6$ D. $x_1 = -1, x_2 = -6$ 10. Nếu phương trình bậc hai $ax^2 + bx + c = 0$ có $a$ và $c$ trái dấu, thì phương trình đó: A. Vô nghiệm B. Có một nghiệm kép C. Có hai nghiệm phân biệt D. Có hai nghiệm cùng dấu 11. Cho phương trình bậc hai: $ax^2 + bx + c = 0$ với $a \ne 0$. Hệ số $a$, $b$, $c$ lần lượt là gì trong phương trình $2x^2 - 5x + 1 = 0$? A. $a=2$, $b=-5$, $c=1$ B. $a=2$, $b=5$, $c=1$ C. $a=-5$, $b=2$, $c=1$ D. $a=1$, $b=-5$, $c=2$ 12. Phương trình nào sau đây KHÔNG phải là phương trình bậc hai một ẩn? A. $x^2 - 4 = 0$ B. $3x^2 + 2x - 1 = 0$ C. $5x + 3 = 0$ D. $x^2 + \frac{1}{x} = 0$ 13. Tổng hai nghiệm của phương trình $3x^2 - 6x + 1 = 0$ là: A. $2$ B. $-2$ C. $\frac{1}{3}$ D. $-\frac{1}{3}$ 14. Cho phương trình $2x^2 + 4x + 2 = 0$. Xác định nghiệm của phương trình này. A. $x = -1$ B. $x = 1$ C. $x = -2$ D. $x = 2$ 15. Phương trình $x^2 - 4x + 4 = 0$ có nghiệm là: A. $x=2$ B. $x=-2$ C. $x=2$ (nghiệm kép) D. $x=4$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 4: Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Xác suất của biển số [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 2: Phép quay [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 1: Bất đẳng thức [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 2: Bất phương trình bậc nhất một ẩn [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 3: Ứng dụng của tỉ số lượng giác của góc nhọn