[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 5 Đường trung trực của một đoạn thẳng [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 5 Đường trung trực của một đoạn thẳng 1. Phát biểu nào sau đây là sai về đường trung trực của đoạn thẳng AB? A. Nó luôn đi qua trung điểm của AB. B. Nó luôn vuông góc với AB. C. Mọi điểm trên nó đều cách đều A và B. D. Nó chỉ đi qua duy nhất một điểm trên đoạn thẳng AB. 2. Cho đoạn thẳng AB. Gọi I là trung điểm của AB. Nếu điểm M không thuộc đường trung trực của AB, thì: A. $MA \neq MB$ B. $MA = MB$ C. $MA + MB = AB$ D. $M$ nằm trên AB. 3. Nếu điểm P nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng MN, thì: A. $PN = PM$ B. $PN \neq PM$ C. $PN + PM = MN$ D. $PN \perp PM$ 4. Đường trung trực của một đoạn thẳng có bao nhiêu điểm? A. Vô số điểm. B. Chỉ có một điểm (trung điểm của đoạn thẳng). C. Hai điểm. D. Phụ thuộc vào độ dài đoạn thẳng. 5. Cho tam giác ABC. Nếu điểm M nằm trên đường trung trực của AB và cũng nằm trên đường trung trực của BC, thì: A. MA = MB và MB = MC, suy ra MA = MC. B. MA = MB và MB \neq MC, suy ra MA \neq MC. C. MA \neq MB và MB = MC, suy ra MA \neq MC. D. MA = MB = MC = 0. 6. Đường trung trực của một đoạn thẳng có tính chất: A. Đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng đó. B. Đi qua một mút của đoạn thẳng và song song với đoạn thẳng đó. C. Đi qua trung điểm của đoạn thẳng và song song với đoạn thẳng đó. D. Đi qua một điểm bất kỳ trên đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng đó. 7. Nếu một điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng CD, thì điểm đó: A. Cách đều C và D. B. Gần C hơn D. C. Gần D hơn C. D. Nằm trên đoạn thẳng CD. 8. Cho đoạn thẳng AB có độ dài 6 cm. Điểm M nằm trên đường trung trực của AB. Khoảng cách AM bằng bao nhiêu? A. Không xác định được chỉ với thông tin đã cho. B. 6 cm C. 3 cm D. Lớn hơn 3 cm 9. Trong một tam giác, giao điểm của ba đường trung trực là: A. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó. B. Trọng tâm của tam giác đó. C. Trực tâm của tam giác đó. D. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác đó. 10. Đường trung trực của một đoạn thẳng có đặc điểm nào sau đây? A. Vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó. B. Song song với đoạn thẳng và đi qua trung điểm của nó. C. Đi qua một mút của đoạn thẳng và song song với đoạn thẳng. D. Đi qua trung điểm của đoạn thẳng nhưng không nhất thiết vuông góc. 11. Cho đoạn thẳng AB. Gọi M là một điểm bất kỳ. Nếu MA = MB, kết luận nào sau đây là đúng? A. M nằm trên đường trung trực của AB. B. M nằm trên đoạn thẳng AB. C. M nằm trên đường trung tuyến của AB. D. M là trung điểm của AB. 12. Cho đoạn thẳng AB. Điểm M thuộc đường trung trực của AB khi và chỉ khi: A. MA = MB B. MA < MB C. MA > MB D. MA + MB = AB 13. Cho đoạn thẳng AB. Gọi I là trung điểm của AB. Đường thẳng d đi qua I và $d \perp AB$. Khi đó, đường thẳng d là: A. Đường trung trực của đoạn thẳng AB. B. Đường trung tuyến của đoạn thẳng AB. C. Đường cao của đoạn thẳng AB. D. Đường trung bình của đoạn thẳng AB. 14. Cho hai điểm A và B phân biệt. Tập hợp các điểm M sao cho MA = MB là: A. Đường trung trực của đoạn thẳng AB. B. Đường thẳng đi qua A và B. C. Đường trung tuyến của đoạn thẳng AB. D. Một điểm duy nhất là trung điểm của AB. 15. Tập hợp các điểm cách đều hai mút của một đoạn thẳng là: A. Đường trung trực của đoạn thẳng đó. B. Đường trung tuyến của đoạn thẳng đó. C. Đường cao của đoạn thẳng đó. D. Đường thẳng đi qua một mút của đoạn thẳng đó. Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 7 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 1 Số vô tỉ. Căn bậc hai số học [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 2 Tia phân giác [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 3 Hai đường thẳng song song [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài tập cuối chương 6 các đại lượng tỉ lệ