[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 4 Làm tròn và ước lượng [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 4 Làm tròn và ước lượng 1. Ước lượng \(89 \div 9\). A. 9 B. 10 C. 8 D. 11 2. Làm tròn số \(7.085\) đến hàng phần trăm. A. 7.09 B. 7.08 C. 7.1 D. 7.085 3. Số nào sau đây là ước lượng tốt nhất cho \(\frac{101}{19}\)? A. 5 B. 6 C. 4 D. 5.5 4. Số \(10.005\) làm tròn đến hàng phần trăm là bao nhiêu? A. 10.00 B. 10.01 C. 10.1 D. 10.005 5. Ước lượng \(51 \times 98\). A. 5000 B. 4500 C. 5500 D. 4000 6. Ước lượng kết quả của phép tính \(198 \times 49\) bằng cách làm tròn các thừa số đến hàng trăm gần nhất. A. 20000 B. 10000 C. 25000 D. 15000 7. Cho số \(3.14159\). Làm tròn số này đến hàng phần nghìn. A. 3.142 B. 3.141 C. 3.14 D. 3.1416 8. Số \(0.12345\) được làm tròn đến hàng phần trăm là bao nhiêu? A. 0.12 B. 0.123 C. 0.13 D. 0.1 9. Ước lượng \(152 + 88\). A. 230 B. 240 C. 250 D. 260 10. Ước lượng \(203 \div 51\). A. 4 B. 5 C. 3 D. 6 11. Số \(12.3456\) làm tròn đến hàng phần mười là bao nhiêu? A. 12.3 B. 12.35 C. 12.4 D. 12.34 12. Số \(0.98765\) làm tròn đến hàng phần nghìn là bao nhiêu? A. 0.987 B. 0.988 C. 0.9877 D. 0.98 13. Số \(0.0076\) làm tròn đến hàng phần vạn là bao nhiêu? A. 0.0076 B. 0.007 C. 0.008 D. 0.0077 14. Ước lượng \(50.1 \times 19.9\). A. 1000 B. 900 C. 1100 D. 1050 15. Làm tròn số \(0.05678\) đến hàng phần vạn. A. 0.0567 B. 0.0568 C. 0.057 D. 0.06 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 1 Tổng các góc của một tam giác [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 2 Hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 7 bài tập cuối chương 1 số hữu tỉ [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 12 Tính chất ba đường trung trực của tam giác [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 4 Biểu đồ hình quạt tròn