[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp 1. Tập hợp $C = \{10, 11, 12, 13, 14\}$. Phần tử nào sau đây KHÔNG thuộc tập hợp $C$? A. 11 B. 14 C. 10 D. 15 2. Tập hợp $P = \{ \text{hoa}, \text{lá}, \text{quả} \}$. Phần tử nào sau đây không thuộc tập hợp $P$? A. lá B. hoa C. cây D. quả 3. Cho tập hợp $B = \{x \in \mathbb{N} | 3 < x \le 7\}$. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp $B$. A. $B = \{3, 4, 5, 6, 7\}$ B. $B = \{4, 5, 6, 7\}$ C. $B = \{4, 5, 6\}$ D. $B = \{3, 4, 5, 6\}$ 4. Tập hợp các chữ cái trong từ TOAN là gì? A. T, O, A, N B. \{T, O, A, N\} C. \{TOAN\} D. T.O.A.N 5. Cho $A = \{1, 2, 3\}$ và $B = \{3, 4, 5\}$. Phần tử nào thuộc cả hai tập hợp $A$ và $B$? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 6. Tập hợp $S$ gồm các chữ cái trong từ VIETNAM. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. $S = \{V, I, E, T, N, A, M\}$ B. $S = \{V, I, E, T, N, A, M, V, I, E, T, N, A, M\}$ C. $S = (V, I, E, T, N, A, M)$ D. $S = \{V, I, E, T, N, A, M, \text{khoảng trắng}\}$ 7. Cho $A = \{ \text{hành}, \text{tỏi}, \text{cà rốt} \}$. Tìm phần tử thuộc tập hợp $A$? A. hành tây B. cà chua C. tỏi D. khoai tây 8. Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là gì? A. \{2, 3, 5\} B. \{1, 2, 3, 5, 7\} C. \{2, 3, 5, 7\} D. \{1, 3, 5, 7\} 9. Cho tập hợp $K$ gồm các số tự nhiên không quá 3. Cách biểu diễn tập hợp $K$ bằng phương pháp liệt kê phần tử là gì? A. $K = \{0, 1, 2\}$ B. $K = \{1, 2, 3\}$ C. $K = \{0, 1, 2, 3\}$ D. $K = \{1, 2, 3, 4\}$ 10. Cho $Y = \{a, b, c, d\}$. Phần tử nào sau đây thuộc tập hợp $Y$? A. e B. c C. f D. g 11. Cho tập hợp $E = \{ \text{cái bàn}, \text{cái ghế}, \text{cái quạt} \}$. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. cái quạt $\notin E$ B. cái bàn $\subset E$ C. cái ghế $\in E$ D. $E = (\text{cái bàn}, \text{cái ghế}, \text{cái quạt})$ 12. Tập hợp $X$ gồm các số chẵn có một chữ số. Cách biểu diễn tập hợp $X$ bằng phương pháp liệt kê là: A. $X = \{2, 4, 6, 8\}$ B. $X = \{0, 2, 4, 6, 8\}$ C. $X = \{1, 3, 5, 7, 9\}$ D. $X = \{0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9\}$ 13. Tập hợp $Z$ gồm các số tự nhiên $n$ sao cho $n$ chia hết cho 2 và $n < 10$. Phần tử của tập hợp $Z$ là: A. \{2, 4, 6\} B. \{0, 2, 4, 6, 8\} C. \{2, 4, 6, 8\} D. \{0, 2, 4, 6, 8, 10\} 14. Cho tập hợp $A$ gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Cách viết nào sau đây đúng để liệt kê các phần tử của tập hợp $A$? A. $A = \{0, 1, 2, 3, 4\}$ B. $A = (0, 1, 2, 3, 4)$ C. $A = \{0; 1; 2; 3; 4\}$ D. $A = \{1, 2, 3, 4, 5\}$ 15. Cho $M = \{1, 2, 3\}$. Chọn phát biểu SAI. A. $1 \in M$ B. $3 \notin M$ C. $2 \in M$ D. $M \ni 1$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 6: Chia hết và chia có dư. Tính chất chia hết của một tổng [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 5: Bài toán về tỉ số phần trăm [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 2: Xác suất thực nghiệm [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 4: Phép nhân và phép chia hai số nguyên [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 2: Tính chất cơ bản của phân số