[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 4 Bài 11 Biểu thức có chứa chữ (tiếp theo) [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 4 Bài 11 Biểu thức có chứa chữ (tiếp theo) 1. Nếu $x$ là số học sinh trong một lớp học và $x = 30$, thì số học sinh còn lại sau khi 5 bạn nghỉ ốm là bao nhiêu? Biểu thức nào sau đây thể hiện điều đó? A. $x - 5$ B. $5 \times x$ C. $x + 5$ D. $x \div 5$ 2. Biểu thức $10 - b$ có giá trị bằng 3. Hỏi giá trị của $b$ là bao nhiêu? A. 7 B. 13 C. 4 D. 3 3. Cho biết $m$ là số mét vải. Nếu mỗi mét vải giá 50000 đồng, thì $m$ mét vải giá bao nhiêu tiền? Viết biểu thức. A. $50000 \times m$ B. $m + 50000$ C. $m \div 50000$ D. $50000 \div m$ 4. Biết $s$ là quãng đường đi được và $v$ là vận tốc. Thời gian để đi hết quãng đường đó là bao nhiêu? Viết biểu thức. A. $s \div v$ B. $v \div s$ C. $s \times v$ D. $s + v$ 5. Biết $c$ là chu vi của một hình vuông. Cạnh của hình vuông đó có độ dài là bao nhiêu? Viết biểu thức. A. $c \div 4$ B. $4 \times c$ C. $c + 4$ D. $c - 4$ 6. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có $x$ học sinh nam. Số học sinh nữ là bao nhiêu? Viết biểu thức. A. $35 - x$ B. $35 + x$ C. $35 \times x$ D. $35 \div x$ 7. Có $k$ con chim đậu trên cành cây. Sau đó có thêm 5 con chim bay đến. Số chim trên cành cây lúc sau được biểu diễn bởi biểu thức nào? A. $k + 5$ B. $k - 5$ C. $5 - k$ D. $k \times 5$ 8. Trong một phép nhân, nếu thừa số thứ nhất là 8 và thừa số thứ hai là $y$. Tích của hai số đó là 56. Tìm giá trị của $y$. A. 7 B. 8 C. 48 D. 64 9. Nếu $y$ là số tuổi của An và tuổi của Bình là $y + 5$. Hỏi tuổi của An kém tuổi của Bình bao nhiêu tuổi? A. 5 B. $y$ C. $y+5$ D. $5-y$ 10. Nếu $p$ là số nguyên tố nhỏ nhất, hãy tính giá trị của biểu thức $p + 10$. A. 12 B. 11 C. 10 D. 9 11. Cho biết $h$ là chiều cao của một tam giác và $a$ là độ dài đáy tương ứng. Diện tích của tam giác đó được tính bằng biểu thức nào? A. $\frac{1}{2} \times a \times h$ B. $a \times h$ C. $a + h$ D. $a \div h$ 12. Một cửa hàng bán $n$ chiếc bút chì với giá mỗi chiếc là 3000 đồng. Tổng số tiền thu được là 45000 đồng. Tìm $n$. A. 15 B. 135000 C. 5 D. 10 13. Một người đi bộ với vận tốc không đổi là 5 km/giờ. Quãng đường người đó đi được sau $t$ giờ là bao nhiêu? Viết biểu thức. A. $5 \times t$ B. $t \div 5$ C. $5 + t$ D. $5 - t$ 14. Nếu chiều dài của hình chữ nhật là $d$ và chiều rộng là $r$. Diện tích của hình chữ nhật đó được tính bằng biểu thức nào? A. $d \times r$ B. $2 \times (d + r)$ C. $d + r$ D. $d \div r$ 15. Cho biết $a$ là một số tự nhiên. Nếu $a = 7$, giá trị của biểu thức $5 \times a$ là bao nhiêu? A. 35 B. 12 C. 57 D. 75 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 4 Bài 27 So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 4 Bài 38 Ôn tập học kì 1 [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 4 Bài 4 Số chẵn, số lẻ [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 4 bài 73 Phép chia phân số [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 4 bài 62 Em làm được những gì