[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 5 Phép chia đa thức một biến [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 5 Phép chia đa thức một biến 1. Khi chia đa thức $x^4 - 1$ cho $x-1$, thương là: A. $x^3 + x^2 + x + 1$ B. $x^3 - x^2 + x - 1$ C. $x^3 + x^2 - x + 1$ D. $x^3 - x^2 - x - 1$ 2. Thực hiện phép chia $(x^3 + 3x^2 - 4x - 12)$ cho $(x+3)$. A. $x^2 - 4$ B. $x^2 + 4$ C. $x^2 - 3x + 4$ D. $x^2 + 3x - 4$ 3. Tìm đa thức $A(x)$ biết $A(x) \times (x - 2) = x^3 - 8$. A. $x^2 + 2x + 4$ B. $x^2 - 2x + 4$ C. $x^2 + 2x - 4$ D. $x^2 - 2x - 4$ 4. Phép chia đa thức $(x^2 - 4)$ cho $(x - 2)$ có kết quả là: A. $x + 2$ B. $x - 2$ C. $x + 4$ D. $x - 4$ 5. Nếu $P(x) : Q(x) = R(x)$ với dư bằng 0, thì $Q(x)$ được gọi là gì của $P(x)$? A. Bội B. Ước C. Hằng số D. Đa thức không 6. Tìm số dư của phép chia đa thức $A(x) = x^3 + 2x^2 - 3x + 5$ cho đơn thức $x$. A. 0 B. 5 C. -3 D. 2 7. Cho đa thức $P(x) = 3x^3 + 2x^2 - x + 5$. Tìm giá trị của $P(-1)$. A. 9 B. -3 C. 7 D. 3 8. Cho phép chia $P(x)$ cho $x-a$, nếu $P(a)=0$ thì $P(x)$ có mối quan hệ gì với $x-a$? A. $x-a$ là ước của $P(x)$ B. $x-a$ là bội của $P(x)$ C. $P(x)$ không chia hết cho $x-a$ D. $P(x)$ chia $x-a$ dư 1 9. Đa thức nào sau đây chia hết cho $x+1$? A. $x^2 - 1$ B. $x^2 + 1$ C. $x^2 + x + 1$ D. $x^2 - x - 1$ 10. Cho $P(x) = 2x^3 - 3x^2 + x - 5$. Tìm giá trị của $P(2)$. A. 7 B. 1 C. 11 D. 9 11. Cho đa thức $P(x) = 6x^3 - 4x^2 + 2x - 5$ và đa thức $Q(x) = 2x - 1$. Tính thương của phép chia $P(x)$ cho $Q(x)$ theo quy tắc chia đa thức một biến. A. $3x^2 - \frac{1}{2}x + \frac{3}{4}$ B. $3x^2 + \frac{1}{2}x + \frac{3}{4}$ C. $3x^2 - \frac{1}{2}x - \frac{3}{4}$ D. $3x^2 + \frac{1}{2}x - \frac{3}{4}$ 12. Phép chia đa thức $(2x^3 + x^2 - 5x + 2)$ cho $(x - 1)$ có số dư là bao nhiêu? A. 0 B. -2 C. 2 D. 1 13. Cho $P(x) = 15x^4 - 7x^3 + 2x^2 - 5x + 9$ và $Q(x) = 3x^2$. Tìm thương của $P(x) : Q(x)$. A. $5x^2 - \frac{7}{3}x + \frac{2}{3}$ B. $5x^2 - \frac{7}{3}x + \frac{2}{3} - \frac{5x}{3x^2} + \frac{9}{3x^2}$ C. $5x^2 - \frac{7}{3}x + \frac{2}{3} - \frac{5}{3}x^{-1} + 3x^{-2}$ D. $5x^2 - \frac{7}{3}x$ 14. Đa thức nào sau đây có thể viết dưới dạng tích của hai đa thức có bậc nhỏ hơn? A. $x^2 + 1$ B. $x^2 - 1$ C. $x^3 + 1$ D. $2x + 3$ 15. Khi chia đa thức $P(x) = 2x^3 + 5x^2 - 4x + 7$ cho đơn thức $x$, kết quả nào sau đây là đúng? A. $2x^2 + 5x - 4 + \frac{7}{x}$ B. $2x^2 + 5x - 4$ C. $2x^2 + 5x - \frac{4}{x}$ D. $2x^3 + 5x^2 - 4$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 7 bài Hoạt động thực hành và trải nghiệm trang 71 [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 5 Biểu diễn thập phân của một số hữu tỉ [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 7 bài tập cuối chương 6 biểu thức đại số [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 11 Tính chất ba đường phân giác của tam giác [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 1 Thu thập, phân loại và biểu diễn dữ liệu