[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 1 Dấu của tam thức bậc hai [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 1 Dấu của tam thức bậc hai 1. Tam thức bậc hai \(g(x) = x^2 - 4x + 4\) có dấu như thế nào? A. Luôn dương với mọi \(x \in \mathbb{R}\) B. Luôn âm với mọi \(x \in \mathbb{R}\) C. Âm với \(x \in \mathbb{R} \setminus \{2\}\) và bằng 0 tại \(x=2\) D. Dương với \(x \in \mathbb{R} \setminus \{2\}\) và bằng 0 tại \(x=2\) 2. Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt{-x^2 + 3x - 2}\) là: A. \(x \in \left[ 1; 2 \right]\) B. \(x \in \left( 1; 2 \right)\) C. \(x \in \left( -\infty; 1 \right] \cup \left[ 2; +\infty \right)\) D. \(x \in \left( -\infty; 1 \right) \cup \left( 2; +\infty \right)\) 3. Tam thức \(f(x) = ax^2 + bx + c\) có \(a < 0\) và \(\Delta < 0\). Dấu của \(f(x)\) là gì? A. Luôn dương B. Luôn âm C. Đổi dấu D. Bằng 0 4. Tam thức \(f(x) = ax^2 + bx + c\) có \(a > 0\) và \(\Delta < 0\). Dấu của \(f(x)\) là gì? A. Luôn dương B. Luôn âm C. Đổi dấu D. Bằng 0 5. Tam thức \(f(x) = 5x^2 + 2x + 1\) có dấu như thế nào với mọi \(x\)? A. Luôn dương B. Luôn âm C. Dương với \(x > -1/5\) D. Âm với \(x < -1/5\) 6. Tập nghiệm của bất phương trình \(-x^2 + 4x - 3 \le 0\) là: A. \(x \in \left( -\infty; 1 \right] \cup \left[ 3; +\infty \right)\) B. \(x \in \left[ 1; 3 \right]\) C. \(x \in \left( -\infty; -3 \right] \cup \left[ -1; +\infty \right)\) D. \(x \in \left[ -3; -1 \right]\) 7. Cho tam thức bậc hai \(f(x) = -2x^2 + 5x - 2\). Hỏi \(f(x)\) nhận giá trị dương khi nào? A. Khi \(x \in \left( \frac{1}{2}; 2 \right)\) B. Khi \(x \in \left( -\infty; \frac{1}{2} \right) \cup \left( 2; +\infty \right)\) C. Khi \(x \in \left( -\infty; -2 \right) \cup \left( -\frac{1}{2}; +\infty \right)\) D. Không bao giờ nhận giá trị dương 8. Tập nghiệm của bất phương trình \(x^2 - 5x + 6 > 0\) là: A. \(x \in \left( -\infty; 2 \right) \cup \left( 3; +\infty \right)\) B. \(x \in \left( 2; 3 \right)\) C. \(x \in \left( -\infty; -3 \right) \cup \left( -2; +\infty \right)\) D. \(x \in \left( -3; -2 \right)\) 9. Tam thức \(f(x) = -3x^2 + 4x - 5\) có dấu như thế nào với mọi \(x\)? A. Luôn dương B. Luôn âm C. Dương tại \(x=1\), âm với \(x \neq 1\) D. Âm tại \(x=1\), dương với \(x \neq 1\) 10. Tam thức \(p(x) = 3x^2 + 2x + 1\) có dấu như thế nào với mọi \(x \in \mathbb{R}\)? A. Luôn dương B. Luôn âm C. Dương với \(x > -1/3\) D. Âm với \(x < -1/3\) 11. Tam thức \(f(x) = -x^2 + 2x - 3\) có dấu như thế nào với mọi \(x\)? A. Luôn dương B. Luôn âm C. Dương với \(x \in (-1, 3)\) D. Âm với \(x \in (-1, 3)\) 12. Tam thức \(f(x) = ax^2 + bx + c\) có \(a > 0\) và \(\Delta = 0\). Dấu của \(f(x)\) là gì? A. Luôn dương B. Luôn âm C. Dương với \(x eq x_0\) và bằng 0 tại \(x=x_0\) (với \(x_0\) là nghiệm kép) D. Âm với \(x eq x_0\) và bằng 0 tại \(x=x_0\) (với \(x_0\) là nghiệm kép) 13. Cho tam thức \(h(x) = -x^2 + 6x - 9\). Xác định dấu của \(h(x)\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\). A. Luôn dương B. Luôn âm C. Âm với \(x \neq 3\) và bằng 0 tại \(x=3\) D. Dương với \(x \neq 3\) và bằng 0 tại \(x=3\) 14. Tam thức \(f(x) = ax^2 + bx + c\) có \(a < 0\) và \(\Delta = 0\). Dấu của \(f(x)\) là gì? A. Luôn dương B. Luôn âm C. Âm với \(x \neq x_0\) và bằng 0 tại \(x=x_0\) (với \(x_0\) là nghiệm kép) D. Dương với \(x \neq x_0\) và bằng 0 tại \(x=x_0\) (với \(x_0\) là nghiệm kép) 15. Cho tam thức \(q(x) = -x^2 - x - 5\). Dấu của \(q(x)\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\) là gì? A. Luôn dương B. Luôn âm C. Dương với \(x < -5\) D. Âm với \(x \in \mathbb{R}\) Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 3 Tích của một số với một vectơ [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài tập cuối chương 2: Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 1 Quy tắc cộng và quy tắc nhân [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài tập cuối chương 10: Xác suất [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 4 Tích vô hướng của hai vectơ