[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 2 Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ

[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 2 Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ

1. Đường thẳng đi qua điểm N(3; 1) và vuông góc với đường thẳng \(x - 2y + 4 = 0\) có phương trình là:
2. Phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0; 0) và có hệ số góc \(m = -2\) là:
3. Đường thẳng \(d\) đi qua điểm M(1; -3) và có vectơ chỉ phương \(\vec{u} = \left( 2, 1 \right)\) có phương trình tham số là:
4. Đường thẳng \(y = 3x - 2\) có hệ số góc là:
5. Cho đường thẳng \(d\) có phương trình \(\frac{x}{2} + \frac{y}{3} = 1\). Vectơ pháp tuyến của \(d\) là:
6. Giao điểm của hai đường thẳng \(d_1: x + y - 1 = 0\) và \(d_2: 2x - y + 4 = 0\) là:
7. Cho đường thẳng \(d\) có phương trình tham số \(\begin{cases} x = 2 - 3t \\ y = 1 + 4t \end{cases}\). Một vectơ pháp tuyến của \(d\) là:
8. Đường thẳng đi qua điểm M(2; -1) và song song với đường thẳng \(y = 3x + 5\) có phương trình là:
9. Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 3) và B(4; 2) là:
10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A có tọa độ (\(1, 2\)) và điểm B có tọa độ (\(3, 4\)). Vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là:
11. Đường thẳng đi qua điểm B(3; 4) và song song với trục Oy có phương trình là:
12. Cho hai đường thẳng \(d_1: x - 2y + 1 = 0\) và \(d_2: 2x + y - 3 = 0\). Vị trí tương đối của \(d_1\) và \(d_2\) là:
13. Đường thẳng đi qua điểm A(1; 2) và song song với trục Ox có phương trình là:
14. Vị trí tương đối của hai đường thẳng \(d_1: 2x + y - 1 = 0\) và \(d_2: 4x + 2y + 3 = 0\) là:
15. Cho đường thẳng \(d\) có phương trình \(2x - y + 1 = 0\). Vectơ chỉ phương của \(d\) là: