[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 4: Lũy thừa với số mũ tự nhiên [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 4: Lũy thừa với số mũ tự nhiên 1. Số $2^5$ bằng bao nhiêu? A. 10 B. 32 C. 16 D. 25 2. Viết gọn tích $x \times x \times x$ (với $x \neq 0$) dưới dạng lũy thừa: A. $x^1$ B. $x^2$ C. $x^3$ D. $3x$ 3. Viết gọn tích $a \times a \times b \times b \times b$ dưới dạng lũy thừa: A. $a^2 b^3$ B. $ab^5$ C. $2a3b$ D. $a^2 + b^3$ 4. Trong biểu thức $y^n$, $n$ được gọi là gì? A. Cơ số B. Lũy thừa C. Số mũ D. Phần tử 5. Tính $2^3 + 2^3$: A. $2^6$ B. $4^3$ C. 16 D. 8 6. Tính giá trị của $15^1$: A. 1 B. 0 C. 15 D. 16 7. Tìm giá trị của $5^3$: A. 25 B. 15 C. 125 D. 30 8. So sánh $2^3$ và $3^2$: A. $2^3 > 3^2$ B. $2^3 < 3^2$ C. $2^3 = 3^2$ D. Không so sánh được 9. Viết gọn tích $7 \times 7 \times 7 \times 7 \times 7$ dưới dạng lũy thừa: A. $7^4$ B. $7^5$ C. $5^7$ D. $7 \times 5$ 10. Giá trị của $10^5$ là: A. 50 B. 10000 C. 100000 D. 1000000 11. Số $2023^0$ bằng bao nhiêu? A. 2023 B. 0 C. 1 D. Không xác định 12. Tính giá trị của $10^3$: A. 30 B. 100 C. 1000 D. 3 13. Kết quả của phép tính $3^4$ là: A. 81 B. 12 C. 64 D. 27 14. Tìm giá trị của $1^100$: A. 100 B. 1 C. 0 D. Không xác định 15. Trong biểu thức $10^6$, số 10 được gọi là gì? A. Số mũ B. Cơ số C. Lũy thừa D. Kết quả Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 6: Giá trị phân số của một số [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 2: Ba điểm thẳng hàng. Ba điểm không thẳng hàng [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 12: Ước chung. Ước chung lớn nhất [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 3: Chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 10: Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố