[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 8 Tính chất ba đường cao của tam giác [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 8 Tính chất ba đường cao của tam giác 1. Cho tam giác ABC với đường cao AH. Nếu tam giác ABC vuông tại A, thì H trùng với điểm nào? A. B B. C C. Trung điểm BC D. A 2. Trong tam giác đều, ba đường cao có độ dài như thế nào với nhau? A. Khác nhau B. Bằng nhau C. Tỉ lệ 1:2:3 D. Tỉ lệ 2:3:4 3. Cho tam giác ABC. Gọi D, E, F lần lượt là chân các đường cao hạ từ A, B, C xuống các cạnh BC, CA, AB. Điểm nào là trực tâm của tam giác ABC? A. Điểm D B. Điểm E C. Điểm F D. Giao điểm của AD, BE, CF 4. Trong một tam giác cân, hai trong ba đường cao có mối quan hệ gì? A. Song song với nhau B. Bằng nhau C. Vuông góc với nhau D. Cắt nhau tại trung điểm của đường cao thứ ba 5. Cho tam giác ABC có trực tâm H. Nếu $ \angle BAC = 90^{\circ} $, thì H trùng với điểm nào? A. Trung điểm BC B. Đỉnh B C. Đỉnh C D. Đỉnh A 6. Trong một tam giác vuông, trực tâm nằm ở đâu? A. Nằm ngoài tam giác B. Nằm trên cạnh huyền C. Trùng với đỉnh góc vuông D. Trùng với trung điểm cạnh huyền 7. Trong một tam giác, nếu một đường cao đồng thời là đường trung tuyến, thì tam giác đó là tam giác gì? A. Tam giác vuông B. Tam giác cân C. Tam giác đều D. Tam giác tù 8. Tam giác ABC có đường cao AH. Nếu $ \angle B = \angle C $, thì tam giác ABC là tam giác gì? A. Tam giác vuông B. Tam giác cân tại A C. Tam giác cân tại B D. Tam giác đều 9. Nếu một tam giác có ba đường cao bằng nhau thì tam giác đó là tam giác gì? A. Tam giác vuông B. Tam giác cân C. Tam giác đều D. Tam giác tù 10. Trong tam giác đều, ba đường cao có mối quan hệ gì với ba trung tuyến? A. Song song với nhau B. Bằng nhau C. Trùng nhau D. Vuông góc với nhau 11. Cho tam giác ABC, đường cao AH. Nếu H nằm giữa B và C, thì tam giác ABC có thể là loại tam giác nào? A. Chỉ tam giác nhọn B. Chỉ tam giác vuông C. Tam giác nhọn hoặc tam giác vuông D. Tam giác tù 12. Xét tam giác ABC. Gọi AH, BK, CL lần lượt là ba đường cao hạ từ A, B, C. Ba đường thẳng AH, BK, CL đồng quy tại điểm nào? A. Trọng tâm của tam giác B. Tâm đường tròn nội tiếp của tam giác C. Trực tâm của tam giác D. Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác 13. Trong tam giác tù, trực tâm nằm ở đâu? A. Bên trong tam giác B. Nằm trên một cạnh của tam giác C. Nằm ngoài tam giác D. Trùng với một đỉnh của tam giác 14. Trong một tam giác, ba đường cao có tính chất gì? A. Ba đường cao luôn cắt nhau tại một điểm. B. Ba đường cao bằng nhau. C. Ba đường cao song song với nhau. D. Ba đường cao vuông góc với ba cạnh. 15. Điểm đồng quy của ba đường cao trong một tam giác được gọi là gì? A. Tâm đường tròn ngoại tiếp B. Trọng tâm C. Trực tâm D. Tâm đường tròn nội tiếp Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 4 Đường vuông góc và đường xiên [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 4 Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 3 Đại lượng tỉ lệ nghịch [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 1 Các góc ở vị trí đặc biệt [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài tập cuối chương 1 số hữu tỉ