Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Hành Chính

Đề 1 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Hành Chính

1. Theo Luật Thanh tra năm 2010, thời hạn thanh tra trực tiếp là bao lâu?
2. Theo quy định của Luật Tiếp công dân năm 2013, địa điểm tiếp công dân ở Trung ương được bố trí ở đâu?
3. Trong hệ thống các cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan nào có chức năng thanh tra?
4. Đâu là một trong những nguyên tắc cơ bản của Luật Hành chính Việt Nam?
5. Theo Luật Tiếp công dân năm 2013, thời gian tiếp công dân định kỳ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện là bao nhiêu?
6. Trong Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012 (sửa đổi, bổ sung năm 2020), biện pháp xử lý hành chính nào sau đây không phải là biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính?
7. Theo Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012 (sửa đổi, bổ sung năm 2020), thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán là bao lâu?
8. Theo quy định của Luật Cán bộ, công chức năm 2008 (sửa đổi, bổ sung năm 2019), hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với cán bộ, công chức?
9. Quyết định hành chính nào sau đây thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân cấp xã?
10. Theo Luật Khiếu nại năm 2011, thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu đối với vụ việc phức tạp là bao lâu?
11. Theo Luật Cán bộ, công chức năm 2008 (sửa đổi, bổ sung năm 2019), hình thức kỷ luật nào sau đây là nặng nhất đối với công chức?
12. Trong Luật Khiếu nại năm 2011, thời hiệu khiếu nại lần đầu là bao lâu kể từ ngày nhận được quyết định hành chính hoặc biết được có hành vi hành chính?
13. Đối tượng nào sau đây không phải là chủ thể của Luật Hành chính Việt Nam?
14. Trong Luật Khiếu nại năm 2011, ai là người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại đối với quyết định kỷ luật buộc thôi việc đối với công chức do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định?
15. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019), Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh gồm những ai?
16. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ thuộc về ai?
17. Theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính, hành vi nào sau đây không bị coi là tình tiết tăng nặng?
18. Trong Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018, hành vi nào sau đây được coi là hành vi tham nhũng?
19. Căn cứ vào đâu để xác định một người có hành vi vi phạm hành chính?
20. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần hai đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện?
21. Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan nào có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết về trình tự, thủ tục thi hành án hành chính?
22. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019), Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền quyết định những vấn đề nào sau đây?
23. Trong hệ thống hành chính nhà nước Việt Nam, cơ quan nào có thẩm quyền chung thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên tất cả các lĩnh vực đời sống xã hội?
24. Trong trường hợp nào sau đây, cán bộ, công chức phải bồi thường thiệt hại cho Nhà nước?
25. Hình thức xử phạt hành chính nào sau đây không được áp dụng đối với người chưa thành niên vi phạm hành chính?
26. Theo quy định của pháp luật, trường hợp nào sau đây không được coi là tình huống cấp thiết để ban hành quyết định hành chính?
27. Hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm hành chính?
28. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019), cơ quan nào có chức năng giám sát hoạt động của Ủy ban nhân dân cấp xã?
29. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019), cơ quan nào có thẩm quyền bãi bỏ quyết định trái pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp huyện?
30. Cơ quan nào có thẩm quyền quy định về chế độ công vụ, công chức?