Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Đất Đai

Đề 2 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Đất Đai

1. Theo Luật Đất đai 2024, việc chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất ở phải được cơ quan nào cho phép?
2. Theo Luật Đất đai 2024, việc sử dụng đất có nguồn gốc từ Nhà nước giao đất, cho thuê đất thì người sử dụng đất có phải trả tiền sử dụng đất, tiền thuê đất không?
3. Theo Luật Đất đai 2024, hành vi nào sau đây được xem là vi phạm pháp luật về đất đai?
4. Theo Luật Đất đai 2024, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân với nhau?
5. Theo Luật Đất đai 2024, ai có quyền quyết định việc giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất thuộc địa phận nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương?
6. Theo Luật Đất đai 2024, ai là người có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất?
7. Theo Luật Đất đai 2024, khiếu nại về quyết định hành chính, hành vi hành chính trong lĩnh vực đất đai được thực hiện theo quy định của pháp luật nào?
8. Theo Luật Đất đai 2024, khi Nhà nước thu hồi đất, người sử dụng đất được bồi thường như thế nào?
9. Quyền nào sau đây không phải là quyền của người sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai 2024?
10. Theo Luật Đất đai 2024, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
11. Theo Luật Đất đai 2024, việc quy hoạch sử dụng đất phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây?
12. Theo Luật Đất đai 2024, thời hạn sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân là bao nhiêu năm?
13. Theo Luật Đất đai 2024, trường hợp nào sau đây người sử dụng đất không được thực hiện quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất?
14. Theo Luật Đất đai 2024, khi có sự thay đổi về người sử dụng đất (ví dụ: chuyển nhượng, thừa kế), cần thực hiện thủ tục gì?
15. Theo Luật Đất đai 2024, quyền sử dụng đất có thể được thế chấp để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ gì?
16. Theo Luật Đất đai 2024, thời gian thực hiện thủ tục hành chính về đất đai được quy định như thế nào?
17. Theo Luật Đất đai 2024, đối tượng nào sau đây được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất?
18. Theo Luật Đất đai 2024, tổ chức nào có trách nhiệm quản lý nhà nước về đất đai?
19. Theo Luật Đất đai 2024, hành vi nào sau đây không được coi là tranh chấp đất đai?
20. Theo Luật Đất đai 2024, việc bồi thường thiệt hại do Nhà nước thu hồi đất được thực hiện theo nguyên tắc nào?
21. Theo Luật Đất đai 2024, tranh chấp đất đai được giải quyết theo trình tự nào?
22. Theo Luật Đất đai 2024, trường hợp nào sau đây được miễn tiền sử dụng đất?
23. Theo Luật Đất đai 2024, việc định giá đất phải tuân thủ nguyên tắc nào sau đây?
24. Theo Luật Đất đai 2024, người sử dụng đất có nghĩa vụ gì đối với việc bảo vệ đất?
25. Theo Luật Đất đai 2024, việc sử dụng đất phải tuân thủ nguyên tắc nào sau đây?
26. Theo Luật Đất đai 2024, trường hợp nào sau đây Nhà nước thu hồi đất?
27. Theo Luật Đất đai 2024, loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất nông nghiệp?
28. Theo Luật Đất đai 2024, hình thức xử lý đối với hành vi lấn chiếm đất đai là gì?
29. Theo Luật Đất đai 2024, hành vi nào sau đây bị coi là hủy hoại đất?
30. Theo Luật Đất đai 2024, đối tượng nào sau đây không được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất?