Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Đất Đai

Đề 4 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Đất Đai

1. Theo Luật Đất đai 2024, đối tượng nào sau đây được ưu tiên giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư?
2. Theo Luật Đất đai 2024, việc sử dụng đất vào mục đích công cộng phải đảm bảo yêu cầu nào?
3. Theo Luật Đất đai 2024, việc quản lý và sử dụng quỹ đất bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất phải đảm bảo nguyên tắc nào?
4. Theo Luật Đất đai 2024, cơ quan nào có trách nhiệm lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia?
5. Theo Luật Đất đai 2024, trường hợp nào sau đây người sử dụng đất được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh?
6. Theo Luật Đất đai 2024, tranh chấp đất đai giữa các hộ gia đình, cá nhân mà hòa giải không thành thì được giải quyết bằng hình thức nào?
7. Theo Luật Đất đai 2024, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
8. Quyền sử dụng đất được pháp luật bảo vệ khi đáp ứng điều kiện nào sau đây?
9. Theo Luật Đất đai 2024, trường hợp nào sau đây không được gia hạn sử dụng đất?
10. Theo Luật Đất đai 2024, việc quản lý, sử dụng đất phải đảm bảo nguyên tắc nào?
11. Theo Luật Đất đai 2024, việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất được thực hiện khi đáp ứng điều kiện nào?
12. Theo Luật Đất đai 2024, việc định giá đất phải tuân thủ nguyên tắc nào?
13. Theo Luật Đất đai 2024, khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về quản lý đất đai được thực hiện theo quy định của pháp luật nào?
14. Theo Luật Đất đai 2024, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm pháp luật về đất đai?
15. Theo Luật Đất đai 2024, trường hợp nào sau đây Nhà nước thu hồi đất?
16. Theo Luật Đất đai 2024, cơ quan nào có thẩm quyền quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất?
17. Theo Luật Đất đai 2024, người sử dụng đất có nghĩa vụ gì?
18. Theo Luật Đất đai 2024, loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất nông nghiệp?
19. Theo Luật Đất đai 2024, trường hợp nào sau đây người sử dụng đất không được thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, tặng cho, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất?
20. Điều kiện để chuyển nhượng quyền sử dụng đất là gì?
21. Theo Luật Đất đai 2024, loại đất nào sau đây không được sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở?
22. Theo Luật Đất đai 2024, thời hạn giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối là bao nhiêu năm?
23. Hành vi nào sau đây không phải là căn cứ để Nhà nước bồi thường thiệt hại về đất cho người sử dụng đất khi thu hồi đất?
24. Theo Luật Đất đai 2024, việc sử dụng đất phải tuân thủ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để đảm bảo mục tiêu nào?
25. Trường hợp nào sau đây không được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất?
26. Theo Luật Đất đai 2024, tổ chức nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai?
27. Theo Luật Đất đai 2024, trách nhiệm của Nhà nước trong việc quản lý đất đai là gì?
28. Theo Luật Đất đai 2024, việc sử dụng đất phải đảm bảo yêu cầu bảo vệ môi trường như thế nào?
29. Theo Luật Đất đai 2024, khi Nhà nước thu hồi đất, người sử dụng đất được bồi thường theo nguyên tắc nào?
30. Theo Luật Đất đai 2024, hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm có phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền không?