Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 4 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 2x$. A. $\frac{4}{3}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $1$ D. $\frac{5}{3}$ 2. Tính $\int_{0}^{\infty} e^{-x^2} dx$. A. $\frac{\sqrt{\pi}}{2}$ B. $\sqrt{\pi}$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. $\pi$ 3. Cho hàm số $f(x,y) = x^3 + y^3$. Tính vi phân toàn phần của hàm số. A. $df = 3x^2 dx + 3y^2 dy$ B. $df = x^2 dx + y^2 dy$ C. $df = 3x dx + 3y dy$ D. $df = x dx + y dy$ 4. Tìm giới hạn $\lim_{(x,y) \to (0,0)} \frac{x^2y}{x^4 + y^2}$. A. Không tồn tại B. $0$ C. $1$ D. $\infty$ 5. Cho $f(x, y) = x^2y + xy^2$. Tính $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$. A. $2x + 2y$ B. $2x - 2y$ C. $x + y$ D. $x - y$ 6. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y' = xy$. A. $y = Ce^{\frac{x^2}{2}}$ B. $y = Ce^{-\frac{x^2}{2}}$ C. $y = Cx^2$ D. $y = Ce^x$ 7. Giải phương trình vi phân $y' + 2y = e^{-x}$. A. $y = e^{-x} + Ce^{-2x}$ B. $y = e^{x} + Ce^{2x}$ C. $y = e^{-2x} + Ce^{-x}$ D. $y = e^{2x} + Ce^{x}$ 8. Tính tích phân đường $\int_{C} x dy - y dx$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$ đi ngược chiều kim đồng hồ. A. $-2\pi$ B. $2\pi$ C. $\pi$ D. $-\pi$ 9. Giải phương trình $x^2 + y^2 + z^2 = 1$ theo tọa độ cầu. A. $(\rho, \theta, \phi)$ với $0 \le \rho \le 1$, $0 \le \theta \le 2\pi$, $0 \le \phi \le \pi$ B. $(\rho, \theta, \phi)$ với $0 \le \rho \le 1$, $0 \le \theta \le \pi$, $0 \le \phi \le 2\pi$ C. $(\rho, \theta, \phi)$ với $0 \le \rho \le 2\pi$, $0 \le \theta \le 1$, $0 \le \phi \le \pi$ D. $(\rho, \theta, \phi)$ với $0 \le \rho \le \pi$, $0 \le \theta \le 2\pi$, $0 \le \phi \le 1$ 10. Tính tích phân lặp $\int_{0}^{1} \int_{0}^{x} (x^2 + y^2) dy dx$. A. $\frac{7}{15}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{1}{2}$ 11. Cho hàm số $f(x, y) = e^{xy}$. Tính $\frac{\partial^2 f}{\partial x^2}$. A. $y^2e^{xy}$ B. $x^2e^{xy}$ C. $e^{xy}$ D. $xy e^{xy}$ 12. Tìm điều kiện để tích phân suy rộng $\int_{1}^{\infty} \frac{1}{x^p} dx$ hội tụ. A. $p > 1$ B. $p < 1$ C. $p = 1$ D. $p \ge 1$ 13. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. Hàm số đạt cực tiểu tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ B. Hàm số đạt cực đại tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ C. Hàm số không có cực trị D. Hàm số đạt cực tiểu tại $(0, 1)$ 14. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y'' - 4y' + 4y = 0$. A. $y = C_1e^{2x} + C_2xe^{2x}$ B. $y = C_1e^{2x} + C_2e^{-2x}$ C. $y = C_1e^{4x} + C_2xe^{4x}$ D. $y = C_1e^{4x} + C_2e^{-4x}$ 15. Cho hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2 - xy$. Tìm điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ B. $(1, 1)$ C. $(2, 2)$ D. Không có điểm dừng 16. Cho miền $D$ giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = x$. Tính $\iint_{D} x dA$. A. $\frac{1}{12}$ B. $\frac{1}{6}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{1}{2}$ 17. Tìm cực trị của hàm $f(x, y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$. A. Hàm số đạt cực tiểu tại $(1, 2)$ B. Hàm số đạt cực đại tại $(1, 2)$ C. Hàm số đạt cực tiểu tại $(-1, -2)$ D. Hàm số đạt cực đại tại $(-1, -2)$ 18. Cho phương trình vi phân $y'' + y = 0$. Tìm nghiệm tổng quát. A. $y = C_1\cos(x) + C_2\sin(x)$ B. $y = C_1e^x + C_2e^{-x}$ C. $y = C_1\cosh(x) + C_2\sinh(x)$ D. $y = C_1x + C_2$ 19. Tìm ma trận nghịch đảo của $A = \begin{bmatrix} 1 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$. A. $\begin{bmatrix} 2 & -1 \\ -1 & 1 \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} 1 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 1 \end{bmatrix}$ D. $\begin{bmatrix} 1 & -1 \\ -1 & 2 \end{bmatrix}$ 20. Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính sau: $\begin{cases} x + y = 3 \\ x - y = 1 \end{cases}$ A. $x = 2, y = 1$ B. $x = 1, y = 2$ C. $x = 3, y = 0$ D. $x = 0, y = 3$ 21. Cho hàm số $f(x,y) = e^{x^2 + y^2}$. Tìm đạo hàm riêng $\frac{\partial f}{\partial x}$. A. $2xe^{x^2 + y^2}$ B. $2ye^{x^2 + y^2}$ C. $e^{x^2 + y^2}$ D. $xe^{x^2 + y^2}$ 22. Tìm eigenvalue của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$. A. $1$ và $3$ B. $-1$ và $-3$ C. $2$ và $1$ D. $2$ và $3$ 23. Tính $\int_{0}^{1} \int_{0}^{1} (x + y) dx dy$. A. $1$ B. $2$ C. $\frac{1}{2}$ D. $\frac{3}{2}$ 24. Tìm vector riêng ứng với eigenvalue $\lambda = 1$ của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$. A. $t\begin{bmatrix} 1 \\ -1 \end{bmatrix}$ B. $t\begin{bmatrix} 1 \\ 1 \end{bmatrix}$ C. $t\begin{bmatrix} -1 \\ 1 \end{bmatrix}$ D. $t\begin{bmatrix} -1 \\ -1 \end{bmatrix}$ 25. Tìm vector gradient của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ tại điểm $(1, 1)$. A. $\vec{\nabla}f(1, 1) = (2, 2)$ B. $\vec{\nabla}f(1, 1) = (1, 1)$ C. $\vec{\nabla}f(1, 1) = (0, 0)$ D. $\vec{\nabla}f(1, 1) = (4, 4)$ 26. Tìm hạng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 2 & 4 & 6 \\ 3 & 6 & 9 \end{bmatrix}$. A. $1$ B. $2$ C. $3$ D. $0$ 27. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 0)$ và $(-1, -1)$ C. $(0, 1)$ và $(1, 0)$ D. $(0, 0)$ 28. Tính $\int_{C} (x^2 + y^2) ds$, với $C$ là đoạn thẳng nối $(0, 0)$ đến $(1, 1)$. A. $\frac{2\sqrt{2}}{3}$ B. $\frac{\sqrt{2}}{3}$ C. $\frac{2}{3}$ D. $\frac{1}{3}$ 29. Tính định thức của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. A. $-2$ B. $2$ C. $10$ D. $-10$ 30. Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} x^2 \sin(\frac{1}{x}) & x \neq 0 \\ 0 & x = 0 \end{cases}$. Tính $f'(0)$. A. $0$ B. $1$ C. Không tồn tại D. $\infty$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 8 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2