Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Đề 7 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

1. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$.
2. Tính $\int_{0}^{1} \int_{0}^{x} x^2 + y^2 dy dx$.
3. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số.
4. Tìm nghiệm của phương trình $y' + y = 0$, $y(0) = 1$.
5. Giải phương trình vi phân $y' = \frac{x}{y}$.
6. Tìm vi phân toàn phần của hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$.
7. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + y = 0$.
8. Cho $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. Tính định thức của $A$.
9. Giải phương trình vi phân $y'' + y = \sin(x)$.
10. Cho $\vec{a} = (1, 2, -1)$ và $\vec{b} = (2, -1, 1)$. Tính tích có hướng $\vec{a} \times \vec{b}$.
11. Tính tích phân $\int_0^{\infty} e^{-x^2} dx$.
12. Tính tích phân đường $\int_C x dy - y dx$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$ đi ngược chiều kim đồng hồ.
13. Tìm eigenvalue của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$.
14. Tìm gradient của hàm số $f(x, y) = x^2 + xy + y^2$ tại điểm $(1, 1)$.
15. Cho hàm số $f(x, y) = \ln(x^2 + y^2)$. Tính $\frac{\partial f}{\partial x}$.
16. Tính tích phân $\int \int_D (x + y) dA$, với $D$ là miền giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 4$.
17. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y'' - 4y' + 4y = 0$.
18. Cho hàm số $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính đạo hàm theo hướng $\vec{v} = (1, 1)$ tại điểm $(0, 0)$.
19. Cho $f(x, y) = x^2 + y^2$. Tính $df$ tại $(1, 2)$.
20. Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính sau: $\begin{cases} x + y = 3 \\ x - y = 1 \end{cases}$
21. Cho hàm số $f(x, y) = x^2y$. Tính đạo hàm hỗn hợp $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$.
22. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 2x$.
23. Tìm đạo hàm riêng $\frac{\partial z}{\partial x}$ của hàm số $z = x^2y + \sin(xy)$.
24. Giải phương trình vi phân $y' + 2y = e^{-x}$.
25. Tính tích phân $\int_{0}^{\pi} \sin^2(x) dx$.
26. Tính $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x)}{x}$.
27. Tính giới hạn $\lim_{(x, y) \to (0, 0)} \frac{x^2y}{x^4 + y^2}$.
28. Tìm hạng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 2 & 4 & 6 \\ 3 & 6 & 9 \end{bmatrix}$.
29. Tìm cực trị của hàm $f(x) = x^3 - 3x$.
30. Tìm vector pháp tuyến của mặt phẳng $2x - y + 3z = 5$.