Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 7 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 1. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. Cực tiểu tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ B. Cực đại tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ C. Cực tiểu tại $(1, 0)$ D. Cực đại tại $(1, 0)$ 2. Tính $\int_{0}^{1} \int_{0}^{x} x^2 + y^2 dy dx$. A. $\frac{7}{15}$ B. $\frac{2}{5}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{1}{2}$ 3. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0), (1, 1)$ B. $(0, 0), (-1, -1)$ C. $(1, 1), (-1, -1)$ D. $(0, 0), (1, 0)$ 4. Tìm nghiệm của phương trình $y' + y = 0$, $y(0) = 1$. A. $y = e^{-x}$ B. $y = e^{x}$ C. $y = \cos(x)$ D. $y = \sin(x)$ 5. Giải phương trình vi phân $y' = \frac{x}{y}$. A. $y^2 = x^2 + C$ B. $y = x + C$ C. $y^2 = -x^2 + C$ D. $y = -x + C$ 6. Tìm vi phân toàn phần của hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. A. $(3x^2 - 3y)dx + (3y^2 - 3x)dy$ B. $(3x^2 + 3y)dx + (3y^2 + 3x)dy$ C. $(x^2 - y)dx + (y^2 - x)dy$ D. $(x^2 + y)dx + (y^2 + x)dy$ 7. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + y = 0$. A. $y = c_1 \cos(x) + c_2 \sin(x)$ B. $y = c_1 e^x + c_2 e^{-x}$ C. $y = c_1 e^x + c_2 x e^x$ D. $y = c_1 \cos(x) + c_2 x \cos(x)$ 8. Cho $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. Tính định thức của $A$. A. $-2$ B. $2$ C. $-10$ D. $10$ 9. Giải phương trình vi phân $y'' + y = \sin(x)$. A. $y = c_1\cos(x) + c_2\sin(x) - \frac{1}{2}x\cos(x)$ B. $y = c_1\cos(x) + c_2\sin(x) + \frac{1}{2}x\cos(x)$ C. $y = c_1\cos(x) + c_2\sin(x) - \frac{1}{2}x\sin(x)$ D. $y = c_1\cos(x) + c_2\sin(x) + \frac{1}{2}x\sin(x)$ 10. Cho $\vec{a} = (1, 2, -1)$ và $\vec{b} = (2, -1, 1)$. Tính tích có hướng $\vec{a} \times \vec{b}$. A. $(1, -3, -5)$ B. $(1, 3, 5)$ C. $(1, 3, -5)$ D. $(1, -3, 5)$ 11. Tính tích phân $\int_0^{\infty} e^{-x^2} dx$. A. $\frac{\sqrt{\pi}}{2}$ B. $\sqrt{\pi}$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. $\pi$ 12. Tính tích phân đường $\int_C x dy - y dx$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$ đi ngược chiều kim đồng hồ. A. $-2\pi$ B. $2\pi$ C. $\pi$ D. $-\pi$ 13. Tìm eigenvalue của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$. A. $1, 3$ B. $-1, -3$ C. $1, -3$ D. $-1, 3$ 14. Tìm gradient của hàm số $f(x, y) = x^2 + xy + y^2$ tại điểm $(1, 1)$. A. $(3, 3)$ B. $(1, 1)$ C. $(2, 2)$ D. $(0, 0)$ 15. Cho hàm số $f(x, y) = \ln(x^2 + y^2)$. Tính $\frac{\partial f}{\partial x}$. A. $\frac{2x}{x^2 + y^2}$ B. $\frac{2y}{x^2 + y^2}$ C. $\frac{x}{x^2 + y^2}$ D. $\frac{y}{x^2 + y^2}$ 16. Tính tích phân $\int \int_D (x + y) dA$, với $D$ là miền giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 4$. A. $\frac{256}{5}$ B. $\frac{128}{5}$ C. $\frac{64}{5}$ D. $\frac{32}{5}$ 17. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y'' - 4y' + 4y = 0$. A. $y = c_1e^{2x} + c_2xe^{2x}$ B. $y = c_1e^{2x} + c_2e^{-2x}$ C. $y = c_1\cos(2x) + c_2\sin(2x)$ D. $y = c_1e^{-2x} + c_2xe^{-2x}$ 18. Cho hàm số $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính đạo hàm theo hướng $\vec{v} = (1, 1)$ tại điểm $(0, 0)$. A. $0$ B. $\sqrt{2}$ C. $2\sqrt{2}$ D. $1$ 19. Cho $f(x, y) = x^2 + y^2$. Tính $df$ tại $(1, 2)$. A. $2dx + 4dy$ B. $dx + 2dy$ C. $4dx + 2dy$ D. $4dx + 4dy$ 20. Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính sau: $\begin{cases} x + y = 3 \\ x - y = 1 \end{cases}$ A. $(2, 1)$ B. $(1, 2)$ C. $(0, 3)$ D. $(3, 0)$ 21. Cho hàm số $f(x, y) = x^2y$. Tính đạo hàm hỗn hợp $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$. A. $2x$ B. $x^2$ C. $2y$ D. $y^2$ 22. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 2x$. A. $\frac{4}{3}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{5}{3}$ 23. Tìm đạo hàm riêng $\frac{\partial z}{\partial x}$ của hàm số $z = x^2y + \sin(xy)$. A. $2xy + y\cos(xy)$ B. $x^2 + y\cos(xy)$ C. $2xy + x\cos(xy)$ D. $x^2 + x\cos(xy)$ 24. Giải phương trình vi phân $y' + 2y = e^{-x}$. A. $y = e^{-x} + Ce^{-2x}$ B. $y = e^{-x} + Ce^{2x}$ C. $y = e^{x} + Ce^{-2x}$ D. $y = e^{x} + Ce^{2x}$ 25. Tính tích phân $\int_{0}^{\pi} \sin^2(x) dx$. A. $\frac{\pi}{2}$ B. $\pi$ C. $\frac{\pi}{4}$ D. $0$ 26. Tính $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x)}{x}$. A. $1$ B. $0$ C. $\infty$ D. Không tồn tại 27. Tính giới hạn $\lim_{(x, y) \to (0, 0)} \frac{x^2y}{x^4 + y^2}$. A. Không tồn tại B. 0 C. 1 D. $\infty$ 28. Tìm hạng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 2 & 4 & 6 \\ 3 & 6 & 9 \end{bmatrix}$. A. $1$ B. $2$ C. $3$ D. $0$ 29. Tìm cực trị của hàm $f(x) = x^3 - 3x$. A. Cực đại tại $x = -1$, cực tiểu tại $x = 1$ B. Cực đại tại $x = 1$, cực tiểu tại $x = -1$ C. Cực đại tại $x = 0$, cực tiểu tại $x = 2$ D. Cực đại tại $x = 2$, cực tiểu tại $x = 0$ 30. Tìm vector pháp tuyến của mặt phẳng $2x - y + 3z = 5$. A. $(2, -1, 3)$ B. $(2, 1, 3)$ C. $(2, -1, -3)$ D. $\frac{1}{\sqrt{14}}(2, -1, 3)$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 8 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2