Đề 4 – Luyện đề thi thử GPLX hạng A1 mới nhất Đề 4 - Luyện đề thi thử GPLX hạng A1 mới nhất Người lái xe mô tô hai bánh, xe gắn máy được phép chở tối đa hai người trong những trường hợp nào? A. Chở người bệnh đi cấp cứu; áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật; trẻ em dưới 12 tuổi; người già yếu hoặc người khuyết tật. B. Người đã uống rượu, bia; người trong cơ thể có chất ma tuý. C. Cả hai ý trên. D. Biển nào xe mô tô hai bánh không được đi vào? 1. Biển 1. 2. Biển 2. 3. Biển 3. A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau nguy hiểm? A. Biển 1. B. Biển 1 và biển 2. C. Biển 2 và biển 3. D. Cả ba biển. Những thói quen nào dưới đây khi điều khiển xe mô tô tay ga tham gia giao thông dễ gây tai nạn nguy hiểm? A. Sử dụng còi. B. Phanh đồng thời cả phanh trước và phanh sau. C. Chỉ sử dụng phanh trước. D. Biển nào dưới đây xe gắn máy được phép đi vào? 1. Biển 1. 2. Biển 2. 3. Cả hai biển. A. Biển 1. B. Biển 2. C. Cả hai biển. D. Để đạt được hiệu quả phanh cao nhất, người lái xe mô tô phải sử dụng các kỹ năng như thế nào dưới đây? A. Sử dụng phanh trước. B. Sử dụng phanh sau. C. Giảm hết ga, sử dụng đồng thời cả phanh sau và phanh trước. D. Biển này có ý nghĩa như thế nào? 1. Cấm xe cơ giới (trừ xe ưu tiên theo luật định) đi thẳng. 2. Cấm các loại xe cơ giới và xe mô tô (trừ xe ưu tiên theo luật định) đi về bên trái và bên phải. 3. Hướng trái và phải không cấm xe cơ giới. A. Cấm xe cơ giới (trừ xe ưu tiên theo luật định) đi thẳng. B. Cấm các loại xe cơ giới và xe mô tô (trừ xe ưu tiên theo luật định) đi về bên trái và bên phải. C. Hướng trái và phải không cấm xe cơ giới. D. Trong nhóm các phương tiện giao thông đường bộ dưới đây, nhóm phương tiện nào là xe thô sơ? A. Xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện; xe xích lô; xe lăn dùng cho người khuyết tật; xe vật nuôi kéo và các loại xe tương tự. B. Xe đạp (kể cả xe đạp máy, xe đạp điện), xe gắn máy, xe cơ giới dùng cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng. C. Xe ô tô, máy kéo, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, máy kéo. D. Khi điều khiển xe mô tô quay đầu, người lái xe cần thực hiện như thế nào để bảo đảm an toàn? A. Bật tín hiệu báo rẽ trước khi quay đầu, từ từ giảm tốc độ đến mức có thể dừng lại. B. Chỉ quay đầu xe tại những nơi được phép quay đầu. C. Quan sát an toàn các phương tiện tới từ phía trước, phía sau, hai bên đồng thời nhường đường cho xe từ bên phải và phía trước đi tới. D. Cả ba ý trên. Biển báo dưới đây có ý nghĩa như thế nào? 1. Báo hiệu tốc độ tối đa cho phép các xe cơ giới chạy. 2. Báo hiệu tốc độ tối thiểu cho phép các xe cơ giới chạy. A. Báo hiệu tốc độ tối đa cho phép các xe cơ giới chạy. B. Báo hiệu tốc độ tối thiểu cho phép các xe cơ giới chạy. C. D. Biển nào báo hiệu Đường hai chiều? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Hành vi giao xe ô tô, mô tô cho người nào sau đây tham gia giao thông đường bộ bị nghiêm cấm? A. Người chưa đủ tuổi theo quy định. B. Người không có giấy phép lái xe. C. Người có giấy phép lái xe nhưng đã bị trừ hết 12 điểm. D. Cả ba ý trên. Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông? A. Xe con (E), xe mô tô (C). B. Xe tải (A), xe mô tô (D). C. Xe khách (B), xe mô tô (C). D. Xe khách (B), xe mô tô (D). Biển nào báo hiệu Giao nhau với đường sắt có rào chắn? A. Biển 1. B. Biển 2 và biển 3. C. Biển 3. D. Người lái xe mô tô có văn hóa giao thông khi tham gia giao thông phải tuân thủ những quy định nào dưới đây? A. Điều khiển xe đi bên phải theo chiều đi của mình; đi đúng phần đường, làn đường quy định; đội mũ bảo hiểm đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, cài quai đúng quy cách. B. Điều khiển xe đi trên phần đường, làn đường có ít phương tiện tham gia giao thông. C. Điều khiển xe và đội mũ bảo hiểm ở nơi có biển báo bắt buộc đội mũ bảo hiểm. D. Người lái xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy không được thực hiện các hành vi nào sau đây? A. Đi xe dàn hàng ngang; đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương tiện khác. B. Sử dụng ô, thiết bị âm thanh, trừ thiết bị trợ thính. C. Cả hai ý trên. D. Người đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi chỉ được điều khiển các loại xe nào dưới đây? A. Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 . B. Xe gắn máy. C. Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg; các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg. D. Cả ba ý trên. Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này? A. Xe con. B. Xe mô tô. C. D. Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn có bị nghiêm cấm không? A. Bị nghiêm cấm. B. Không bị nghiêm cấm. C. Không bị nghiêm cấm, nếu nồng độ cồn trong máu ở mức nhẹ, có thể điều khiển phương tiện tham gia giao thông. D. Người lái xe phải làm gì để bảo đảm an toàn khi lái xe trên đường cong có tầm nhìn bị hạn chế? A. Quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn. B. Đi sang làn đường của xe ngược chiều để mở rộng tầm nhìn và vượt xe khác. C. Cho xe đi sát bên phải làn đường, bật tín hiệu báo hiệu để vượt bên phải xe khác. D. Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy có được phép sử dụng xe để kéo hoặc đẩy các phương tiện khác khi tham gia giao thông không? A. Được phép. B. Nếu phương tiện được kéo, đẩy có khối lượng nhỏ hơn phương tiện của mình. C. Tùy trường hợp. D. Không được phép. Biển nào dưới đây là biển Cầu hẹp? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông đường bộ có được bám, kéo hoặc đẩy các phương tiện khác không? A. Được phép. B. Được bám trong trường hợp phương tiện của mình bị hỏng. C. Được kéo, đẩy trong trường hợp phương tiện khác bị hỏng. D. Không được phép. Các biện pháp tiết kiệm nhiên liệu khi chạy xe? A. Bảo dưỡng xe theo định kỳ và có kế hoạch lộ trình trước khi xe chạy. B. Kiểm tra áp suất lốp theo quy định và chạy xe với tốc độ phù hợp với tình trạng mặt đường và mật độ giao thông trên đường. C. Cả hai ý trên. D. Bạn có được phép vượt xe mô tô phía trước không? A. Cho phép. B. Không được vượt. C. D. Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 8 – Luyện đề thi thử GPLX hạng A1 mới nhất Đề 5 – Luyện đề thi thử GPLX hạng A1 mới nhất Đề 7 – Luyện đề thi thử GPLX hạng A1 mới nhất Đề 3 – Luyện đề thi thử GPLX hạng A1 mới nhất Đề 6 – Luyện đề thi thử GPLX hạng A1 mới nhất