Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Lơ Xê Mi 1

Đề 5 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Lơ Xê Mi 1

1. Một bệnh nhân AML đang trong quá trình điều trị hóa chất bị sốt giảm bạch cầu. Bước tiếp theo quan trọng nhất trong xử trí là gì?
2. Một bệnh nhân ALL sau khi điều trị hóa chất tấn công đạt lui bệnh hoàn toàn nhưng sau đó xuất hiện các triệu chứng thần kinh như đau đầu, nôn và nhìn đôi. Nghi ngờ biến chứng nào sau đây là phù hợp nhất?
3. Vai trò của xạ trị trong điều trị bệnh bạch cầu cấp tính là gì?
4. Một bệnh nhân ALL bị phản ứng truyền máu nghiêm trọng. Bước đầu tiên trong xử trí là gì?
5. Trong điều trị ALL, loại hóa chất nào sau đây thường được sử dụng để điều trị dự phòng hoặc điều trị xâm lấn hệ thần kinh trung ương?
6. Đột biến gen nào sau đây thường gặp trong bệnh bạch cầu cấp dòng tủy (AML) và có ý nghĩa trong việc lựa chọn phương pháp điều trị?
7. Xét nghiệm tế bào dòng chảy (flow cytometry) được sử dụng để làm gì trong chẩn đoán và theo dõi bệnh bạch cầu cấp tính?
8. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra do hóa trị liệu trong AML và gây tổn thương tim?
9. Bệnh nhân ALL đang điều trị hóa chất có nguy cơ cao bị nhiễm trùng xâm lấn do nấm. Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để phòng ngừa?
10. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra trong quá trình điều trị AML do sự giải phóng các chất từ tế bào khối u bị phá hủy?
11. Vai trò của liệu pháp nhắm trúng đích trong điều trị AML là gì?
12. Trong bệnh bạch cầu cấp tính, truyền khối tiểu cầu được chỉ định khi nào?
13. Yếu tố tiên lượng nào sau đây thường được coi là KHÔNG thuận lợi ở bệnh nhân ALL?
14. Trong quá trình điều trị AML, mục tiêu chính của việc sử dụng hóa trị liệu là gì?
15. Biện pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ chảy máu ở bệnh nhân bạch cầu cấp tính bị giảm tiểu cầu?
16. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để xác định dòng tế bào trong bệnh bạch cầu cấp tính?
17. Biện pháp nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát nhiễm trùng ở bệnh nhân bạch cầu cấp tính?
18. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng nguy cơ mắc bệnh bạch cầu cấp tính?
19. Một bệnh nhân AML được chẩn đoán có hội chứng tăng bạch cầu. Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất trong xử trí ban đầu?
20. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được sử dụng NHẤT trong giai đoạn tấn công của bệnh bạch cầu cấp dòng lympho (ALL)?
21. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của bệnh bạch cầu cấp dòng tủy (AML)?
22. Mục tiêu của điều trị duy trì trong ALL là gì?
23. Loại ghép tế bào gốc nào sau đây sử dụng tế bào gốc từ người hiến tặng không cùng huyết thống?
24. Trong AML, hội chứng rối loạn sinh tủy (MDS) có thể tiến triển thành AML. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phù hợp với sự chuyển đổi từ MDS sang AML?
25. Loại tế bào nào sau đây tăng sinh quá mức trong bệnh bạch cầu cấp dòng tủy (AML)?
26. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi đáp ứng điều trị ở bệnh nhân ALL và phát hiện bệnh tái phát?
27. Phản ứng bất lợi nghiêm trọng nào sau đây có thể xảy ra sau khi ghép tế bào gốc?
28. Một bệnh nhân ALL đang điều trị hóa chất bị đau miệng và loét miệng nghiêm trọng. Biện pháp nào sau đây là phù hợp nhất để giảm đau và cải thiện tình trạng này?
29. Mục tiêu của việc sử dụng thuốc ức chế tyrosine kinase (TKI) trong điều trị ALL Philadelphia dương tính là gì?
30. Trong bệnh bạch cầu cấp dòng lympho (ALL), hệ thần kinh trung ương (TKTW) có thể bị xâm lấn. Biện pháp nào sau đây thường được sử dụng để phòng ngừa hoặc điều trị xâm lấn TKTW?