Đề 9 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 9 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 1. Cho $z = f(x, y)$, với $x = r \cos \theta$, $y = r \sin \theta$. Tính $\frac{\partial z}{\partial r}$. A. $\frac{\partial z}{\partial x} \cos \theta + \frac{\partial z}{\partial y} \sin \theta$ B. $\frac{\partial z}{\partial x} \sin \theta + \frac{\partial z}{\partial y} \cos \theta$ C. $\frac{\partial z}{\partial x} r \cos \theta + \frac{\partial z}{\partial y} r \sin \theta$ D. $\frac{\partial z}{\partial x} \cos \theta - \frac{\partial z}{\partial y} \sin \theta$ 2. Tìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} n! x^n$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. $e$ 3. Tìm cực trị của hàm $f(x,y) = x^2 + y^2 -2x - 4y + 5$. A. Hàm số đạt cực tiểu tại (1,2) B. Hàm số đạt cực đại tại (1,2) C. Hàm số không có cực trị D. Hàm số đạt cực tiểu tại (-1,-2) 4. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = x$. A. $\frac{1}{6}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{1}{2}$ D. $1$ 5. Tính tích phân đường loại 2: $\int_C (x^2 + y^2)dx + 2xydy$ với C là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$ lấy theo chiều dương. A. 0 B. $\pi$ C. $2\pi$ D. 1 6. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ trên đoạn $[-2, 3]$. A. $2$ B. $18$ C. $-2$ D. $-18$ 7. Tính định thức của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. A. $2$ B. $-2$ C. $10$ D. $-10$ 8. Tìm gradient của hàm số $f(x, y, z) = x^2 + y^2 + z^2$ tại điểm $(1, 1, 1)$. A. $(1, 1, 1)$ B. $(2, 2, 2)$ C. $(3, 3, 3)$ D. $(0, 0, 0)$ 9. Tính tích phân $\int_{-\infty}^{\infty} e^{-x^2} dx$. A. $1$ B. $\sqrt{\pi}$ C. $\pi$ D. $2\sqrt{\pi}$ 10. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \ln(\sin x)$. A. $\cot x$ B. $\tan x$ C. $\frac{1}{\sin x}$ D. $\frac{1}{\cos x}$ 11. Giải hệ phương trình tuyến tính $\begin{cases} x + y = 3 \\ x - y = 1 \end{cases}$. A. $x = 1, y = 2$ B. $x = 2, y = 1$ C. $x = 2, y = 2$ D. $x = 1, y = 1$ 12. Cho hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$. Tìm vi phân toàn phần của hàm số. A. $df = 2x dx + 2y dy$ B. $df = x dx + y dy$ C. $df = dx + dy$ D. $df = x^2 dx + y^2 dy$ 13. Tìm vector pháp tuyến của mặt phẳng $x + y + z = 1$. A. $(1, 1, 1)$ B. $(1, 0, 0)$ C. $(0, 1, 0)$ D. $(0, 0, 1)$ 14. Tính $\lim_{(x, y) \to (0, 0)} \frac{x^2 + y^2}{x^2 + y^2 + 1}$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. Không tồn tại 15. Tính tích phân $\int_{0}^{1} \int_{0}^{x} xy \, dy \, dx$. A. $\frac{1}{8}$ B. $\frac{1}{6}$ C. $\frac{1}{4}$ D. $\frac{1}{2}$ 16. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 1)$ và $(1, 0)$ C. $(0, 0)$ và $(-1, -1)$ D. $(1, 1)$ và $(-1, -1)$ 17. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. Cực đại tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ B. Cực tiểu tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ C. Cực đại tại $(1, 0)$ D. Cực tiểu tại $(0, 1)$ 18. Tính đạo hàm của hàm số $f(x, y) = x^2y + xy^2$ tại điểm $(1, 1)$ theo hướng $\vec{v} = (1, 1)$. A. $2\sqrt{2}$ B. $3\sqrt{2}$ C. $4\sqrt{2}$ D. $\sqrt{2}$ 19. Giải phương trình vi phân $y' + y = e^{-x}$. A. $y = (x + C)e^{-x}$ B. $y = xe^{-x} + C$ C. $y = e^{-x} + Cx$ D. $y = (C - x)e^{-x}$ 20. Tính $\lim_{x \to 0} \frac{\sin x}{x}$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. Không tồn tại 21. Tính tích phân đường $\int_C x \, ds$, với $C$ là đoạn thẳng nối $(0, 0)$ và $(1, 1)$. A. $\frac{\sqrt{2}}{2}$ B. $\sqrt{2}$ C. $\frac{1}{2}$ D. $1$ 22. Tìm nghiệm của phương trình $y' = y$. A. $y = Ce^x$ B. $y = Cx$ C. $y = C$ D. $y = e^x + C$ 23. Tìm eigenvalue của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$. A. $1$ và $2$ B. $1$ và $3$ C. $2$ và $3$ D. $-1$ và $-3$ 24. Cho hàm số $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính $\frac{\partial f}{\partial x}$ tại điểm $(0, 0)$. A. $0$ B. $1$ C. $2$ D. $e$ 25. Tìm hạng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 2 & 4 & 6 \\ 3 & 6 & 9 \end{bmatrix}$. A. $0$ B. $1$ C. $2$ D. $3$ 26. Tìm miền hội tụ của chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{x^n}{n}$. A. $(-1, 1)$ B. $[-1, 1)$ C. $(-1, 1]$ D. $[-1, 1]$ 27. Tính tích phân bội hai $\iint_D (x + y) \, dA$, với $D = [0, 1] \times [0, 1]$. A. $0$ B. $1$ C. $2$ D. $\frac{1}{2}$ 28. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y'' + y = 0$. A. $y = C_1 \cos x + C_2 \sin x$ B. $y = C_1 e^x + C_2 e^{-x}$ C. $y = C_1 x + C_2$ D. $y = C_1 \cos x - C_2 \sin x$ 29. Tính tích phân $\int \frac{1}{x} dx$. A. $\ln |x| + C$ B. $-\frac{1}{x^2} + C$ C. $x + C$ D. $\frac{1}{x^2} + C$ 30. Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} x^2 \sin(\frac{1}{x}) & x \neq 0 \\ 0 & x = 0 \end{cases}$. Tính $f'(0)$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. Không tồn tại Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 10 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 8 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2