[Kết nối] Trắc nghiệm tiếng việt 3 học kì I [Kết nối] Trắc nghiệm tiếng việt 3 học kì I 1. Câu Em học bài chăm chỉ. sử dụng dấu câu nào để kết thúc? A. Dấu chấm hỏi (?) B. Dấu chấm than (!) C. Dấu chấm (.) D. Dấu phẩy (,) 2. Tìm từ láy trong câu sau: Những cánh đồng lúa xanh mướt trải dài tít tắp. A. Cánh đồng B. Xanh mướt C. Trải dài D. Tít tắp 3. Câu nào dưới đây là câu hỏi? A. An đang đọc sách. B. Hôm nay trời đẹp quá! C. Bạn tên là gì? D. Hãy im lặng! 4. Trong câu Cả gia đình cùng nhau đi chơi công viên., từ cùng nhau có chức năng gì? A. Chỉ thời gian B. Chỉ địa điểm C. Chỉ cách thức, sự đồng thời D. Chỉ mục đích 5. Trong câu Học đi đôi với hành., từ đôi thể hiện ý nghĩa gì? A. Số lượng hai B. Sự cân bằng, đi liền nhau C. Sự khác biệt D. Sự tách rời 6. Tìm từ trái nghĩa với từ thật thà: A. Dũng cảm B. Gian dối C. Tốt bụng D. Chăm chỉ 7. Tìm từ trái nghĩa với nhanh nhẹn: A. Khéo léo B. Lanh lợi C. Chậm chạp D. Mạnh mẽ 8. Trong câu Nam cao hơn An., từ cao hơn là dạng so sánh gì? A. So sánh bằng nhau B. So sánh hơn C. So sánh kém D. So sánh tuyệt đối 9. Từ đoàn kết trong câu Chúng em luôn đoàn kết với bạn bè. thuộc loại từ nào? A. Danh từ B. Động từ C. Tính từ D. Quan hệ từ 10. Tìm từ đồng nghĩa với kiên nhẫn: A. Nóng vội B. Chậm chạp C. Bền bỉ D. Vội vã 11. Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp tu từ so sánh? A. Bông lúa chín vàng ươm. B. Cô giáo hiền như mẹ. C. Cả lớp im phăng phắc. D. Những cánh diều bay lượn. 12. Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu Những tia nắng nhảy múa trên thảm cỏ xanh.? A. So sánh B. Ẩn dụ C. Nhân hóa D. Hoán dụ 13. Câu Trời ơi, đẹp quá! thuộc kiểu câu gì? A. Câu hỏi B. Câu kể C. Câu cảm D. Câu cầu khiến 14. Câu Con đường đó thật dài. sử dụng dấu câu nào để kết thúc? A. Dấu chấm hỏi (?) B. Dấu chấm than (!) C. Dấu chấm (.) D. Dấu ba chấm (...) 15. Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu Bông hoa nở tươi cười đón nắng mai? A. So sánh B. Ẩn dụ C. Nhân hóa D. Hoán dụ 16. Tìm từ đồng nghĩa với từ chăm chỉ trong các lựa chọn sau: A. Lười biếng B. Siêng năng C. Vội vàng D. Thong thả 17. Tìm từ có nghĩa gần nhất với từ thông minh: A. Nhanh nhẹn B. Tinh ranh C. Sáng dạ D. Khéo léo 18. Câu nào dưới đây là câu cầu khiến? A. Chúng em đi học. B. Bạn có khỏe không? C. Cẩn thận kẻo ngã! D. Bầu trời thật xanh. 19. Trong câu Con chim đang hót líu lo trên cành cây., từ líu lo là loại từ gì? A. Tính từ B. Động từ C. Phó từ D. Trạng ngữ 20. Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu Mặt trời như một quả cầu lửa khổng lồ? A. Nhân hóa B. So sánh C. Ẩn dụ D. Hoán dụ 21. Trong câu Mẹ em là người phụ nữ đảm đang, khéo léo., từ đảm đang thuộc loại từ nào? A. Danh từ B. Tính từ C. Động từ D. Phó từ 22. Trong câu Mẹ em nấu cơm rất ngon., từ ngon là loại từ gì? A. Danh từ B. Động từ C. Tính từ D. Trạng ngữ 23. Tìm từ láy trong câu: Ngôi nhà nhỏ xinh nằm giữa cánh đồng bát ngát. A. Ngôi nhà B. Nhỏ xinh C. Cánh đồng D. Bát ngát 24. Trong câu Mùa hè, bầu trời thường xanh trong., từ trong có nghĩa là gì? A. Sạch sẽ B. Không có vật cản, nhìn xuyên thấu C. Thật thà D. Có màu sắc rõ ràng 25. Tìm từ trái nghĩa với vui vẻ: A. Hạnh phúc B. Buồn bã C. Hào hứng D. Tươi tắn Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Kết nối] Trắc nghiệm tiếng việt 3 bài 6 Cây gạo [Kết nối] Trắc nghiệm tiếng việt 3 bài 6 Tập nấu ăn [Kết nối] Trắc nghiệm tiếng việt 3 bài 28 Con đường của bé [Kết nối] Trắc nghiệm tiếng việt 3 bài 17 Ngưỡng cửa [Kết nối] Trắc nghiệm tiếng việt 3 bài 17 Đất nước là gì?