[KNTT] Trắc nghiệm Toán học 11 Bài 1 Giá trị lượng giác của góc lượng giác [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 11 Bài 1 Giá trị lượng giác của góc lượng giác 1. Trên đường tròn lượng giác, góc có số đo $-\frac{\pi}{4}$ tương ứng với điểm nào? A. Điểm có tọa độ $(\frac{\sqrt{2}}{2}, \frac{\sqrt{2}}{2})$ B. Điểm có tọa độ $(\frac{\sqrt{2}}{2}, -\frac{\sqrt{2}}{2})$ C. Điểm có tọa độ $(-\frac{\sqrt{2}}{2}, \frac{\sqrt{2}}{2})$ D. Điểm có tọa độ $(-\frac{\sqrt{2}}{2}, -\frac{\sqrt{2}}{2})$ 2. Cho góc lượng giác $\alpha$. Nếu $\alpha = 45^{\circ} + k \cdot 360^{\circ}$ với $k \in \mathbb{Z}$, thì góc này thuộc góc phần tư nào? A. Góc phần tư thứ nhất B. Góc phần tư thứ hai C. Góc phần tư thứ ba D. Góc phần tư thứ tư 3. Cho góc lượng giác $\alpha$ có số đo $\frac{5\pi}{4}$. Góc này thuộc góc phần tư nào? A. Góc phần tư thứ nhất B. Góc phần tư thứ hai C. Góc phần tư thứ ba D. Góc phần tư thứ tư 4. Giá trị của $\tan(225^{\circ})$ là bao nhiêu? A. $1$ B. $-1$ C. $\sqrt{3}$ D. $-\sqrt{3}$ 5. Cho góc lượng giác $\alpha$. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Nếu $\alpha$ là góc dương thì số đo góc đó luôn nhỏ hơn $360^{\circ}$. B. Góc lượng giác có thể có số đo âm. C. Góc lượng giác chỉ có thể có số đo dương. D. Góc lượng giác có số đo xác định duy nhất. 6. Cho góc lượng giác $\alpha$. Nếu $\sin \alpha = \frac{3}{5}$ và $\cos \alpha < 0$, thì giá trị $\tan \alpha$ là? A. $-\frac{4}{3}$ B. $\frac{4}{3}$ C. $-\frac{3}{4}$ D. $\frac{3}{4}$ 7. Cho góc lượng giác $\alpha$ có số đo $120^{\circ}$. Góc có số đo nào sau đây cũng biểu diễn cùng tia cuối với góc $\alpha$? A. $480^{\circ}$ B. $-240^{\circ}$ C. $-120^{\circ}$ D. $240^{\circ}$ 8. Số đo của góc $270^{\circ}$ theo đơn vị radian là? A. $\frac{\pi}{2}$ B. $\frac{3\pi}{2}$ C. $\pi$ D. $2\pi$ 9. Trên đường tròn lượng giác, điểm $M$ biểu diễn góc $\alpha$. Nếu $M$ nằm trên trục tung và phía trên trục hoành, thì $\alpha$ có thể là giá trị nào sau đây? A. $\frac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ B. $\frac{\pi}{2} + 2k\pi, k \in \mathbb{Z}$ C. $k\pi, k \in \mathbb{Z}$ D. $\pi + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ 10. Cho góc lượng giác có số đo $\frac{\pi}{3}$ radian. Số đo góc này theo độ là bao nhiêu? A. $30^{\circ}$ B. $180^{\circ}$ C. $60^{\circ}$ D. $90^{\circ}$ 11. Giá trị của $\cos(210^{\circ})$ là bao nhiêu? A. $-\frac{\sqrt{3}}{2}$ B. $\frac{\sqrt{3}}{2}$ C. $-\frac{1}{2}$ D. $\frac{1}{2}$ 12. Cho góc lượng giác $\alpha$. Nếu $\cos \alpha = \frac{1}{2}$ và $\sin \alpha < 0$, thì $\alpha$ có thể là giá trị nào? A. $-\frac{\pi}{3}$ B. $\frac{\pi}{3}$ C. $-\frac{\pi}{6}$ D. $\frac{\pi}{6}$ 13. Cho góc $\alpha$ thỏa mãn $\tan \alpha = 1$ và $\cos \alpha < 0$. Giá trị của $\sin \alpha$ là? A. $-\frac{\sqrt{2}}{2}$ B. $\frac{\sqrt{2}}{2}$ C. $-\frac{1}{2}$ D. $\frac{1}{2}$ 14. Giá trị của $\sin(135^{\circ})$ là bao nhiêu? A. $-\frac{\sqrt{2}}{2}$ B. $\frac{\sqrt{2}}{2}$ C. $\frac{1}{2}$ D. $-\frac{1}{2}$ 15. Tính giá trị của $\cos(150^{\circ})$. A. $-\frac{\sqrt{3}}{2}$ B. $\frac{\sqrt{3}}{2}$ C. $-\frac{1}{2}$ D. $\frac{1}{2}$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 11 Bài 4 Phương trình lượng giác [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 11 Bài 12 Đường thẳng và mặt phẳng song song [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 29 Công thức cộng xác suất [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 11 Bài 11 Hai đường thẳng song song [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 20 Hàm số mũ và hàm số lôgarit