Đề 8 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 8 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 1. Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính sau: $\begin{cases} x + y = 3 \\ x - y = 1 \end{cases}$ A. $x = 2, y = 1$ B. $x = 1, y = 2$ C. $x = 3, y = 0$ D. $x = 0, y = 3$ 2. Tính tích phân $\int_{0}^{1} \int_{0}^{x} (x^2 + y^2) dy dx$. A. $\frac{7}{15}$ B. $\frac{2}{15}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{1}{5}$ 3. Tìm gradient của hàm số $f(x, y) = x^2y + xy^2$. A. $\nabla f = (2xy + y^2, x^2 + 2xy)$ B. $\nabla f = (x^2 + 2xy, 2xy + y^2)$ C. $\nabla f = (2x + y, x + 2y)$ D. $\nabla f = (x + 2y, 2x + y)$ 4. Tìm vector pháp tuyến của mặt phẳng $2x - y + 3z = 5$. A. $\vec{n} = (2, -1, 3)$ B. $\vec{n} = (2, 1, 3)$ C. $\vec{n} = (-2, 1, -3)$ D. $\vec{n} = (2, -1, -3)$ 5. Tính $\int_{C} x dy - y dx$ với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$ lấy theo chiều dương. A. $-2\pi$ B. $2\pi$ C. $\pi$ D. $-\pi$ 6. Tìm ma trận nghịch đảo của $A = \begin{bmatrix} 1 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$. A. $\begin{bmatrix} 2 & -1 \\ -1 & 1 \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} 1 & -1 \\ -1 & 2 \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 1 \end{bmatrix}$ D. $\begin{bmatrix} 1 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$ 7. Tính giới hạn $\lim_{(x, y) \to (0, 0)} \frac{x^2y}{x^2 + y^2}$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. Không tồn tại 8. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y' + 2y = e^{-x}$. A. $y = e^{-x} + Ce^{-2x}$ B. $y = e^{-2x} + Ce^{-x}$ C. $y = e^{-x} + Ce^{2x}$ D. $y = e^{2x} + Ce^{-x}$ 9. Tính $\int_{0}^{1} \int_{0}^{1} xy dx dy$. A. $\frac{1}{4}$ B. $\frac{1}{2}$ C. $1$ D. $2$ 10. Tính $\int_{0}^{\infty} e^{-x} dx$. A. $1$ B. $0$ C. $\infty$ D. $-1$ 11. Giải phương trình $y' = y$. A. $y = Ce^x$ B. $y = Ce^{-x}$ C. $y = Cx$ D. $y = C$ 12. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y'' - 3y' + 2y = 0$. A. $y = C_1e^x + C_2e^{2x}$ B. $y = C_1e^{-x} + C_2e^{-2x}$ C. $y = C_1e^x + C_2xe^x$ D. $y = C_1e^{2x} + C_2xe^{2x}$ 13. Tìm điểm dừng của hàm số $f(x, y) = x^2 + 2y^2 - 4x + 4y$. A. $(2, -1)$ B. $\(-2, 1)$ C. $(2, 1)$ D. $(-2, -1)$ 14. Tìm eigenvalue của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$. A. $1$ và $3$ B. $-1$ và $-3$ C. $1$ và $-3$ D. $-1$ và $3$ 15. Tìm hạng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 2 & 4 & 6 \\ 3 & 6 & 9 \end{bmatrix}$. A. $1$ B. $2$ C. $3$ D. $0$ 16. Tìm cực trị địa phương của hàm số $f(x, y) = x^3 + 3xy^2 - 15x - 12y$. A. $(2, 1)$ và $(-2, -1)$ B. $(2, -1)$ và $(-2, 1)$ C. $(1, 2)$ và $(-1, -2)$ D. $(1, -2)$ và $(-1, 2)$ 17. Tìm vi phân toàn phần của hàm số $f(x, y) = x^3y^2$. A. $df = 3x^2y^2 dx + 2x^3y dy$ B. $df = 2x^3y dx + 3x^2y^2 dy$ C. $df = x^2y^2 dx + x^3y dy$ D. $df = x^3y dx + x^2y^2 dy$ 18. Cho $f(x, y) = e^{xy}$. Tính $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$. A. $(1 + xy)e^{xy}$ B. $e^{xy}$ C. $xe^{xy}$ D. $ye^{xy}$ 19. Tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân $y'' + y = x$. A. $y_p = x$ B. $y_p = -x$ C. $y_p = x^2$ D. $y_p = -x^2$ 20. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = x$. A. $\frac{1}{6}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{1}{2}$ D. $1$ 21. Tính tích phân đường $\int_C (x + y) ds$, với $C$ là đoạn thẳng nối $(0, 0)$ và $(1, 1)$. A. $\sqrt{2}$ B. $\frac{\sqrt{2}}{2}$ C. $2\sqrt{2}$ D. $\frac{3\sqrt{2}}{2}$ 22. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 0)$ và $(-1, -1)$ C. $(0, 0)$ và $(1, -1)$ D. $(0, 0)$ và $(-1, 1)$ 23. Tìm vector riêng ứng với eigenvalue $\lambda = 1$ của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$. A. $\begin{bmatrix} 1 \\ -1 \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} 1 \\ 1 \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} -1 \\ -1 \end{bmatrix}$ D. $\begin{bmatrix} -1 \\ 1 \end{bmatrix}$ 24. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y'' + 4y = 0$. A. $y = C_1\cos(2x) + C_2\sin(2x)$ B. $y = C_1e^{2x} + C_2e^{-2x}$ C. $y = C_1\cos(4x) + C_2\sin(4x)$ D. $y = C_1e^{4x} + C_2e^{-4x}$ 25. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$. A. Cực tiểu tại $(1, 2)$ B. Cực đại tại $(1, 2)$ C. Cực tiểu tại $(-1, -2)$ D. Cực đại tại $(-1, -2)$ 26. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. $\frac{1}{2}$ B. $\frac{1}{4}$ C. $\frac{3}{4}$ D. $\frac{5}{4}$ 27. Cho $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. Tính $det(A)$. A. $-2$ B. $2$ C. $10$ D. $-10$ 28. Tính $\int_{0}^{\pi/2} \sin^2(x) dx$. A. $\frac{\pi}{4}$ B. $\frac{\pi}{2}$ C. $\pi$ D. $2\pi$ 29. Tính $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x)}{x}$. A. $1$ B. $0$ C. $\infty$ D. Không tồn tại 30. Cho $z = x^2 + y^2$, $x = r\cos(\theta)$, $y = r\sin(\theta)$. Tính $\frac{\partial z}{\partial r}$. A. $2r$ B. $r$ C. $2r\cos(\theta)$ D. $2r\sin(\theta)$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2