Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 2 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 1. Tìm nghiệm của phương trình $y'' + y = \sin x$. A. $y = C_1\cos x + C_2\sin x - \frac{1}{2}x\cos x$ B. $y = C_1\cos x + C_2\sin x + \frac{1}{2}x\cos x$ C. $y = C_1\cos x + C_2\sin x - \frac{1}{2}x\sin x$ D. $y = C_1\cos x + C_2\sin x + \frac{1}{2}x\sin x$ 2. Cho $f(x, y, z) = x^2 + y^2 + z^2$. Tính $\nabla f$ tại điểm $(1, 2, 3)$. A. $\begin{bmatrix} 2 \\ 4 \\ 6 \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} 1 \\ 2 \\ 3 \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} 2 \\ 2 \\ 2 \end{bmatrix}$ D. $\begin{bmatrix} 0 \\ 0 \\ 0 \end{bmatrix}$ 3. Tìm hạng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 2 & 4 & 6 \\ 3 & 6 & 9 \end{bmatrix}$. A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 4. Tính $\lim_{x \to 0} \frac{\sin x}{x}$. A. 1 B. 0 C. $\infty$ D. -1 5. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. Hàm số đạt cực tiểu tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ B. Hàm số đạt cực đại tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ C. Hàm số không có cực trị D. Hàm số đạt cực tiểu tại $(1, 0)$ 6. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$. A. $\mathbb{R}$ B. $\left( -1, 1 \right)$ C. $\left[ -1, 1 \right]$ D. $\left( -\infty, 0 \right)$ 7. Tính $\int_0^{\infty} e^{-x^2} dx$. A. $\frac{\sqrt{\pi}}{2}$ B. $\sqrt{\pi}$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. $\pi$ 8. Cho hàm số $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính đạo hàm riêng cấp hai $\frac{\partial^2 f}{\partial x^2}$. A. $2e^{x^2 + y^2} + 4x^2e^{x^2 + y^2}$ B. $2e^{x^2 + y^2}$ C. $4x^2e^{x^2 + y^2}$ D. $\frac{\partial^2 f}{\partial x^2}$ 9. Cho $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Xét cực trị tại $(0, 0)$. A. Không là cực trị B. Cực đại C. Cực tiểu D. Không xác định 10. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y'' + 4y = 0$. A. $y = C_1\cos(2x) + C_2\sin(2x)$ B. $y = C_1e^{2x} + C_2e^{-2x}$ C. $y = C_1\cos(4x) + C_2\sin(4x)$ D. $y = C_1e^{4x} + C_2e^{-4x}$ 11. Tìm giá trị riêng của ma trận $A = \begin{bmatrix} 2 & 1 \\ 1 & 2 \end{bmatrix}$. A. 1 và 3 B. 2 và 2 C. 0 và 4 D. -1 và 3 12. Cho hàm số $f(x, y) = \begin{cases} \frac{xy}{x^2 + y^2}, & (x, y) \neq (0, 0) \\ 0, & (x, y) = (0, 0) \end{cases}$. Hàm số có liên tục tại $(0, 0)$ không? A. Không liên tục B. Liên tục C. Không xác định D. Vừa liên tục vừa không liên tục 13. Cho hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$. Tìm đạo hàm theo hướng của $f$ tại điểm $(1, 1)$ theo hướng $\vec{v} = \begin{bmatrix} 1 \\ 1 \end{bmatrix}$. A. $\sqrt{2}$ B. $2\sqrt{2}$ C. 1 D. 2 14. Tính diện tích mặt $z = x^2 + y^2$ với $z \le 1$. A. $\frac{\pi}{6}(5\sqrt{5} - 1)$ B. $\frac{\pi}{3}(5\sqrt{5} - 1)$ C. $\frac{\pi}{6}(5\sqrt{5} + 1)$ D. $\frac{\pi}{3}(5\sqrt{5} + 1)$ 15. Tính tích phân $\int_0^1 \frac{1}{\sqrt{x}} dx$. A. 2 B. 1 C. $\infty$ D. 0 16. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y' + y = x$. A. $y = x - 1 + Ce^{-x}$ B. $y = x + 1 + Ce^{-x}$ C. $y = x + Ce^{-x}$ D. $y = x - 1 + C$ 17. Tìm nghiệm của phương trình $y'' - 3y' + 2y = 0$ với $y(0) = 1$ và $y'(0) = 0$. A. $y = -e^{2x} + 2e^{x}$ B. $y = e^{2x} - 2e^{x}$ C. $y = 2e^{2x} - e^{x}$ D. $y = -2e^{2x} + e^{x}$ 18. Cho hàm số $f(x,y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$. Tìm điểm cực tiểu của hàm số. A. $(1, 2)$ B. $(0, 0)$ C. $\left( \frac{1}{2}, 1 \right)$ D. $(2, 1)$ 19. Tính tích phân đường $\int_C (x^2 + y^2) ds$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$. A. $2\pi$ B. $\pi$ C. $4\pi$ D. 0 20. Cho hàm số $f(x, y) = x^2y + xy^2$. Tính vi phân toàn phần $df$. A. $(2xy + y^2)dx + (x^2 + 2xy)dy$ B. $(x^2 + 2xy)dx + (2xy + y^2)dy$ C. $(2x + 2y)dx + (2x + 2y)dy$ D. $(x^2 + y^2)dx + (x^2 + y^2)dy$ 21. Cho $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. Tính $A^2$. A. $\begin{bmatrix} 7 & 10 \\ 15 & 22 \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} 1 & 4 \\ 9 & 16 \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} 10 & 7 \\ 22 & 15 \end{bmatrix}$ D. $\begin{bmatrix} 7 & 15 \\ 10 & 22 \end{bmatrix}$ 22. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = x^2$ và $y = x$. A. $\frac{1}{6}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{1}{2}$ D. 1 23. Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận $A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}$. A. $\begin{bmatrix} -2 & 1 \\ \frac{3}{2} & -\frac{1}{2} \end{bmatrix}$ B. $\begin{bmatrix} 2 & -1 \\ -\frac{3}{2} & \frac{1}{2} \end{bmatrix}$ C. $\begin{bmatrix} 4 & -2 \\ -3 & 1 \end{bmatrix}$ D. $\begin{bmatrix} -4 & 2 \\ 3 & -1 \end{bmatrix}$ 24. Tính tích phân $\int_{0}^{1} \int_{0}^{x} (x^2 + y^2) dy dx$. A. $\frac{7}{15}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{1}{2}$ 25. Tính giới hạn $\lim_{(x, y) \to (0, 0)} \frac{x^2y}{x^4 + y^2}$. A. 0 B. 1 C. $\frac{1}{2}$ D. Không tồn tại 26. Tìm vector pháp tuyến của mặt phẳng $2x - y + 3z = 5$. A. $\vec{n} = \begin{bmatrix} 2 \\ -1 \\ 3 \end{bmatrix}$ B. $\vec{n} = \begin{bmatrix} 2 \\ 1 \\ 3 \end{bmatrix}$ C. $\vec{n} = \begin{bmatrix} 5 \\ -1 \\ 3 \end{bmatrix}$ D. $\vec{n} = \begin{bmatrix} 2 \\ -1 \\ 5 \end{bmatrix}$ 27. Giải phương trình vi phân $y' = \frac{x}{y}$. A. $y^2 = x^2 + C$ B. $y = x + C$ C. $y = x^2 + C$ D. $y^2 = x + C$ 28. Tính tích phân bội hai $\iint_D (x + y) dA$, với $D$ là miền giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 1$. A. $\frac{4}{3}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{1}{3}$ D. 1 29. Giải phương trình vi phân $y' + 2y = e^{-x}$. A. $y = e^{-x} + Ce^{-2x}$ B. $y = e^{-x} + C$ C. $y = e^{-2x} + Ce^{-x}$ D. $y = e^{-x} + xe^{-2x}$ 30. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 1)$ và $(1, 0)$ C. $(0, 0)$ D. $(1, 1)$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 10 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 9 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 8 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2