[KNTT] Trắc nghiệm Toán học 12 bài 11: Nguyên hàm [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 12 bài 11: Nguyên hàm 1. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{\sin^2(x)}$. A. $-\cot(x) + C$ B. $\cot(x) + C$ C. $\tan(x) + C$ D. $-\tan(x) + C$ 2. Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{x^2+1}$ là: A. $\ln(x^2+1) + C$ B. $\arctan(x) + C$ C. $\frac{1}{2x} + C$ D. $-\frac{1}{x^2+1} + C$ 3. Cho hàm số $f(x) = \sin(2x)$. Tìm một nguyên hàm của $f(x)$. A. $-\frac{1}{2}\cos(2x) + C$ B. $\frac{1}{2}\cos(2x) + C$ C. $-\cos(2x) + C$ D. $\cos(2x) + C$ 4. Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \cos(x)$ là: A. $-\sin(x) + C$ B. $\sin(x) + C$ C. $\cos(x) + C$ D. $-\cos(x) + C$ 5. Cho $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x) = \frac{1}{\cos(x)}$. Tìm $F(x)$. A. $\ln|\sin(x)| + C$ B. $\ln|\tan(x)| + C$ C. $\ln|\sec(x) + \tan(x)| + C$ D. $-\ln|\cos(x)| + C$ 6. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{x-1}$. A. $\ln|x-1| + C$ B. $\ln(x-1) + C$ C. $-\frac{1}{(x-1)^2} + C$ D. $x - \ln|x-1| + C$ 7. Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{x}$ trên khoảng $(0; +\infty)$ là: A. $-\frac{1}{x^2} + C$ B. $\ln(x) + C$ C. $\ln|x| + C$ D. $x + C$ 8. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = e^{2x}$. A. $e^{2x} + C$ B. $\frac{1}{2}e^{2x} + C$ C. $2e^{2x} + C$ D. $e^{x^2} + C$ 9. Cho hàm số $f(x) = \frac{1}{2x+1}$. Tìm một nguyên hàm của $f(x)$ trên khoảng xác định. A. $F(x) = \frac{1}{2} \ln|2x+1| + C$ B. $F(x) = \ln|2x+1| + C$ C. $F(x) = 2 \ln|2x+1| + C$ D. $F(x) = \frac{1}{4} \ln|2x+1| + C$ 10. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{\cos^2(x)}$. A. $\tan(x) + C$ B. $-\cot(x) + C$ C. $\sin(x) + C$ D. $\cos(x) + C$ 11. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^3 - 3x^2 + 2x - 1$. A. $\frac{x^4}{4} - x^3 + x^2 - x + C$ B. $3x^2 - 6x + 2 + C$ C. $x^4 - x^3 + x^2 - x + C$ D. $\frac{x^4}{4} - 3x^3 + x^2 - x + C$ 12. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3^x$. A. $3^x \ln(3) + C$ B. $\frac{3^x}{\ln(3)} + C$ C. $x 3^{x-1} + C$ D. $3^{x+1} + C$ 13. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^2 + \frac{1}{x^2}$. A. $\frac{x^3}{3} - \frac{1}{x} + C$ B. $\frac{x^3}{3} + \frac{1}{x} + C$ C. $2x - \frac{2}{x^3} + C$ D. $x^3 - \frac{1}{x} + C$ 14. Nếu $F(x) = x^3$ và $F(0) = 1$, thì $F(x)$ là: A. $\frac{x^4}{4}$ B. $\frac{x^4}{4} + 1$ C. $3x^2$ D. $\frac{x^4}{4} + C$ 15. Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \sqrt{x}$ là: A. $\frac{1}{2\sqrt{x}} + C$ B. $\frac{3}{2}x^{3/2} + C$ C. $\frac{2}{3}x^{3/2} + C$ D. $2\sqrt{x} + C$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 12 bài 5: Ứng dụng đạo hàm để giải quyết một số vấn đề liên quan đến thực tiễn [KNTT] Trắc nghiệm toán học 12 bài tập cuối chương 6: Xác suất có điều kiện [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 12 bài 12: Tích phân [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 12 bài Hoạt động thực hành trải nghiệm: Độ dài gang tay (gang tay của bạn dài bao nhiêu?) [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 12 bài tập cuối chương 1: Ứng dụng đạo hàm đề khảo sát và vẽ đồ thị hàm số