Trắc nghiệm Kết nối Toán học 10 bài 3 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn Trắc nghiệm Kết nối Toán học 10 bài 3 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn 1. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình $2x + y \ge 1$? A. $(0, 1)$ B. $(1, -1)$ C. $(0, 0)$ D. $(1, 0)$ 2. Cho bất phương trình $y - 2x < 0$. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm? A. $(1, 2)$ B. $(1, 3)$ C. $(2, 1)$ D. $(2, 4)$ 3. Đâu là điều kiện cần và đủ để cặp số $(x_0, y_0)$ là nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn $ax + by + c \le 0$? A. $ax_0 + by_0 + c < 0$ B. $ax_0 + by_0 + c \le 0$ C. $ax_0 + by_0 + c > 0$ D. $ax_0 + by_0 + c \ge 0$ 4. Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} x + y \le 1 \\ x - y \ge 0 \end{cases}$ được biểu diễn bởi miền nào sau đây? A. Miền tam giác có các đỉnh là $(0, 0), (1, 0), (0, 1)$ B. Miền tam giác có các đỉnh là $(0, 0), (1, 0), (0.5, 0.5)$ C. Miền tam giác có các đỉnh là $(0, 0), (1, 1), (0, 1)$ D. Miền tam giác có các đỉnh là $(0, 0), (1, 0), (1, 1)$ 5. Miền nghiệm của bất phương trình $x + y > 2$ là nửa mặt phẳng nào? A. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ $(0, 0)$ và không chứa đường thẳng $x + y = 2$ B. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ $(0, 0)$ và không chứa đường thẳng $x + y = 2$ C. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ $(0, 0)$ và chứa đường thẳng $x + y = 2$ D. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ $(0, 0)$ và chứa đường thẳng $x + y = 2$ 6. Cho bất phương trình $2x + 3y < 6$. Điểm nào sau đây KHÔNG thuộc miền nghiệm của bất phương trình? A. $(0, 0)$ B. $(1, 1)$ C. $(3, 0)$ D. $(0, 3)$ 7. Tập nghiệm của bất phương trình $y < x$ bao gồm những điểm nào? A. Các điểm nằm phía trên đường thẳng $y = x$ B. Các điểm nằm phía dưới đường thẳng $y = x$ C. Các điểm nằm trên đường thẳng $y = x$ D. Các điểm nằm phía dưới hoặc trên đường thẳng $y = x$ 8. Cho bất phương trình $3x + 4y = 12$. Hệ bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm là nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng $3x + 4y = 12$ và chứa điểm $(1, 1)$? A. $3x + 4y > 12$ B. $3x + 4y < 12$ C. $3x + 4y \le 12$ D. $3x + 4y \ge 12$ 9. Cặp số $(x, y)$ nào là nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} x+y \le 2 \\ y-x \ge 0 \end{cases}$? A. $(1, 2)$ B. $(2, 1)$ C. $(1, 1)$ D. $(2, 2)$ 10. Tập hợp tất cả các cặp $(x, y)$ thỏa mãn $x - 2y > 0$ được biểu diễn bởi? A. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, không chứa đường thẳng $x - 2y = 0$ B. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, không chứa đường thẳng $x - 2y = 0$ C. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, chứa đường thẳng $x - 2y = 0$ D. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, chứa đường thẳng $x - 2y = 0$ 11. Đường thẳng $x - y = 3$ chia mặt phẳng tọa độ thành hai nửa mặt phẳng. Nửa mặt phẳng nào chứa điểm $(1, 1)$? A. Nửa mặt phẳng $x - y < 3$ B. Nửa mặt phẳng $x - y > 3$ C. Nửa mặt phẳng $x - y \le 3$ D. Nửa mặt phẳng $x - y \ge 3$ 12. Miền xác định của bất phương trình bậc nhất hai ẩn $ax + by \le c$ là gì? A. Một nửa mặt phẳng B. Một đường thẳng C. Một tia D. Một mặt phẳng 13. Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn $3x - 2y \le 6$. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho? A. $(0, 0)$ B. $(3, 0)$ C. $(1, -2)$ D. $(0, -3)$ 14. Nếu $(x_0, y_0)$ là nghiệm của bất phương trình $ax + by > c$, thì điều gì xảy ra khi thay $(x_0, y_0)$ vào biểu thức $ax + by$? A. $ax_0 + by_0 > c$ B. $ax_0 + by_0 < c$ C. $ax_0 + by_0 = c$ D. $ax_0 + by_0 \le c$ 15. Đường thẳng $x + y = 0$ chia mặt phẳng tọa độ thành hai nửa mặt phẳng. Nửa mặt phẳng nào KHÔNG chứa điểm $(1, 1)$? A. Nửa mặt phẳng $x + y < 0$ B. Nửa mặt phẳng $x + y \le 0$ C. Nửa mặt phẳng $x + y > 0$ D. Nửa mặt phẳng $x + y \ge 0$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Kết nối Toán học 10 bài 19 Phương trình đường thẳng Trắc nghiệm Kết nối Toán học 10 bài 13 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm Trắc nghiệm Kết nối Toán học 10 bài tập cuối chương 2: Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Trắc nghiệm Kết nối Toán học 10 bài 20 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách Trắc nghiệm Kết nối Toán học 10 bài tập ôn tập cuối năm