[Cánh diều] Trắc nghiệm ôn tập Toán học 9 học kì 1 (Phần 1) [Cánh diều] Trắc nghiệm ôn tập Toán học 9 học kì 1 (Phần 1) 1. Cho $A$ và $B$ là hai điểm trên đường tròn tâm $O$. Nếu số đo cung lớn $AB$ là $240^{\circ}$, thì số đo cung nhỏ $AB$ là bao nhiêu? A. $60^{\circ}$ B. $120^{\circ}$ C. $180^{\circ}$ D. $240^{\circ}$ 2. Cho phương trình bậc hai $x^2 - 6x + 5 = 0$. Tổng hai nghiệm của phương trình là: A. $6$ B. $-6$ C. $5$ D. $-5$ 3. Cho parabol $(P): y = x^2$ và đường thẳng $d: y = 2x + 3$. Tìm tọa độ giao điểm của $(P)$ và $d$. A. $(-1, 1)$ và $(3, 9)$ B. $(1, 1)$ và $(-3, 9)$ C. $(-1, 1)$ và $(-3, 9)$ D. $(1, 1)$ và $(3, 9)$ 4. Cho tam giác đều $ABC$ có cạnh bằng $a$. Gọi $h$ là độ dài đường cao tương ứng với cạnh $BC$. Độ dài $h$ theo $a$ là: A. $h = \frac{a\sqrt{3}}{2}$ B. $h = \frac{a}{2}$ C. $h = a\sqrt{3}$ D. $h = a$ 5. Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho hai điểm $A(-1, 3)$ và $B(2, -1)$. Tọa độ của vectơ $\vec{AB}$ là: A. $(3, -4)$ B. $(-3, 4)$ C. $(1, 2)$ D. $(-1, -2)$ 6. Trong một đường tròn, hai tiếp tuyến kẻ từ một điểm $M$ nằm ngoài đường tròn đến tiếp xúc với đường tròn tại $A$ và $B$. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. $MA = MB$ và $OM$ là phân giác của góc $AMB$ B. $MA \perp MB$ C. $OA \perp OB$ D. $AB$ đi qua tâm $O$ 7. Cho hai đường thẳng $y = 2x + 1$ và $y = -x + 4$. Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng này. A. $(1, 3)$ B. $(2, 5)$ C. $(3, 1)$ D. $(-1, -1)$ 8. Cho đường tròn $(O; R)$. Dây cung $AB$ có độ dài bằng $R$. Số đo góc ở tâm chắn cung $AB$ (góc $AOB$) là bao nhiêu độ? A. $30^{\circ}$ B. $60^{\circ}$ C. $90^{\circ}$ D. $120^{\circ}$ 9. Cho hàm số $y = -2x + 3$. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số? A. $(1, 1)$ B. $(0, 3)$ C. $(2, 0)$ D. $(3, 3)$ 10. Phương trình $x^2 - 5x + 6 = 0$ có hai nghiệm là $x_1$ và $x_2$. Tích hai nghiệm $x_1 x_2$ bằng: A. $5$ B. $-5$ C. $6$ D. $-6$ 11. Cho hình tròn tâm $O$ bán kính $R$. Góc nội tiếp $ABC$ chắn cung $AC$. Nếu góc ở tâm $AOC$ bằng $100^{\circ}$, thì số đo góc nội tiếp $ABC$ là bao nhiêu? A. $50^{\circ}$ B. $100^{\circ}$ C. $200^{\circ}$ D. $25^{\circ}$ 12. Cho đường tròn $(O)$ và một điểm $M$ sao cho $OM = 5$ cm. Nếu bán kính đường tròn là $R = 3$ cm, thì $M$ ở vị trí nào đối với đường tròn? A. M nằm trong đường tròn B. M nằm trên đường tròn C. M nằm ngoài đường tròn D. M trùng với tâm O 13. Cho hình chữ nhật $ABCD$. Gọi $O$ là giao điểm hai đường chéo. Nếu $AC = 6$ cm, thì $OB$ bằng bao nhiêu? A. $3$ cm B. $6$ cm C. $12$ cm D. $2$ cm 14. Cho tam giác $ABC$ nội tiếp đường tròn $(O)$. Nếu góc $BAC$ bằng $70^{\circ}$, thì số đo cung nhỏ $BC$ là: A. $35^{\circ}$ B. $70^{\circ}$ C. $140^{\circ}$ D. $210^{\circ}$ 15. Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$. Hệ thức nào sau đây là đúng? A. $\sin C = \frac{AC}{BC}$ B. $\cos C = \frac{AB}{BC}$ C. $\tan C = \frac{AB}{AC}$ D. $\cot C = \frac{BC}{AC}$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 2: Phương trình bậc hai một ẩn [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 3: Hình cầu [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 4: Góc ở tâm. Góc nội tiếp [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 2: Một số phép tính về căn bậc hai của số thực [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 9 bài 3: Tiếp tuyến của đường tròn