[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 2 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 2 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

1. Cho $\vec{u} = (3; -4)$. Tìm độ dài của vectơ $\vec{u}$.
2. Cho $\vec{a} = (m; 1)$ và $\vec{b} = (-2; 3)$. Tìm giá trị của $m$ để $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương.
3. Cho $A(1; 1)$, $B(3; 4)$, $C(5; 2)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{AC} - \overrightarrow{AB}$.
4. Cho điểm $M(3; -1)$. Tìm tọa độ điểm $N$ sao cho $\overrightarrow{MN} = (2; 4)$.
5. Cho $A(1; 5)$ và $B(3; 1)$. Tìm tọa độ trung điểm $I$ của đoạn thẳng $AB$.
6. Cho vectơ $\vec{u} = (5; -2)$. Tìm tọa độ của vectơ $-2\vec{u}$.
7. Cho $\vec{a} = (1; 2)$, $\vec{b} = (-3; 1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{c} = \vec{a} - 2\vec{b}$.
8. Cho $\vec{a} = (1; -2)$ và $\vec{b} = (3; k)$. Tìm giá trị của $k$ để $\vec{a}$ vuông góc với $\vec{b}$.
9. Cho hai vectơ $\vec{a} = (2; -1)$ và $\vec{b} = (-3; 4)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{b}$.
10. Cho $\vec{a} = (2; -5)$ và $\vec{b} = (-1; 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} - \vec{b}$.
11. Cho $A(2; 0)$, $B(0; 3)$, $C(1; 1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}$.
12. Cho $\vec{u} = (1; -3)$ và $\vec{v} = (2; 5)$. Tìm tọa độ của $2\vec{u} - \vec{v}$.
13. Cho $A(-2; 5)$, $B(1; -1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{BA}$.
14. Cho ba điểm $O(0; 0)$, $A(2; 1)$, $B(-1; 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OB}$.
15. Cho ba điểm $A(1; 3)$, $B(5; -2)$, $C(-1; 4)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$.