[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 2 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 2 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ 1. Cho $\vec{u} = (3; -4)$. Tìm độ dài của vectơ $\vec{u}$. A. $5$ B. $7$ C. $12$ D. $25$ 2. Cho $\vec{a} = (m; 1)$ và $\vec{b} = (-2; 3)$. Tìm giá trị của $m$ để $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương. A. $3/2$ B. $-3/2$ C. $2/3$ D. $-2/3$ 3. Cho $A(1; 1)$, $B(3; 4)$, $C(5; 2)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{AC} - \overrightarrow{AB}$. A. $(4; 1)$ B. $(2; -2)$ C. $(2; 2)$ D. $(4; -1)$ 4. Cho điểm $M(3; -1)$. Tìm tọa độ điểm $N$ sao cho $\overrightarrow{MN} = (2; 4)$. A. $(5; 3)$ B. $(1; -5)$ C. $(5; -5)$ D. $(1; 3)$ 5. Cho $A(1; 5)$ và $B(3; 1)$. Tìm tọa độ trung điểm $I$ của đoạn thẳng $AB$. A. $(2; 3)$ B. $(4; 6)$ C. $(1; -2)$ D. $(2; -2)$ 6. Cho vectơ $\vec{u} = (5; -2)$. Tìm tọa độ của vectơ $-2\vec{u}$. A. $(-10; 4)$ B. $(10; -4)$ C. $(-2; 10)$ D. $(3; -4)$ 7. Cho $\vec{a} = (1; 2)$, $\vec{b} = (-3; 1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{c} = \vec{a} - 2\vec{b}$. A. $(7; 0)$ B. $(-5; 0)$ C. $(7; 4)$ D. $(-5; 4)$ 8. Cho $\vec{a} = (1; -2)$ và $\vec{b} = (3; k)$. Tìm giá trị của $k$ để $\vec{a}$ vuông góc với $\vec{b}$. A. $3/2$ B. $-3/2$ C. $1/2$ D. $-1/2$ 9. Cho hai vectơ $\vec{a} = (2; -1)$ và $\vec{b} = (-3; 4)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{b}$. A. $(-1; 3)$ B. $(5; -5)$ C. $(-6; 4)$ D. $(1; -7)$ 10. Cho $\vec{a} = (2; -5)$ và $\vec{b} = (-1; 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} - \vec{b}$. A. $(3; -8)$ B. $(1; -2)$ C. $(3; -2)$ D. $(1; -8)$ 11. Cho $A(2; 0)$, $B(0; 3)$, $C(1; 1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}$. A. $(-1; 4)$ B. $(3; -3)$ C. $(-3; 3)$ D. $(1; 4)$ 12. Cho $\vec{u} = (1; -3)$ và $\vec{v} = (2; 5)$. Tìm tọa độ của $2\vec{u} - \vec{v}$. A. $(0; -11)$ B. $(0; 1)$ C. $(4; 11)$ D. $(4; -1)$ 13. Cho $A(-2; 5)$, $B(1; -1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{BA}$. A. $(3; -6)$ B. $(-3; 6)$ C. $(1; 4)$ D. $(-1; -4)$ 14. Cho ba điểm $O(0; 0)$, $A(2; 1)$, $B(-1; 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OB}$. A. $(1; 4)$ B. $(-1; 3)$ C. $(3; 4)$ D. $(1; 2)$ 15. Cho ba điểm $A(1; 3)$, $B(5; -2)$, $C(-1; 4)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$. A. $(4; -5)$ B. $(6; 1)$ C. $(-4; 5)$ D. $(4; 5)$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 4 Bất phương trình bậc hai một ẩn [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 2 Hoán vị. Chỉnh hợp [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 1 Tọa độ của vectơ [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 1 Quy tắc cộng. Quy tắc nhân. Sơ đồ hình cây [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 10 học kì I