[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 1 Tọa độ của vectơ [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 1 Tọa độ của vectơ 1. Cho \(\vec{a} = (1; 2)\), \(\vec{b} = (3; -1)\). Tìm tọa độ của vectơ \(\vec{a} - 2\vec{b}\). A. (-5; 4) B. (4; 1) C. (-5; 0) D. (-4; 4) 2. Cho ba điểm A(1; 2), B(3; 4), C(5; 6). Tìm tọa độ của vectơ \(\overrightarrow{AC} - \overrightarrow{AB}\). A. (6; 8) B. (4; 2) C. (2; 2) D. (4; 4) 3. Cho ba điểm A(1; 2), B(3; 4), C(5; 6). Tìm tọa độ của vectơ \(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}\). A. (6; 8) B. (4; 2) C. (2; 2) D. (4; 4) 4. Cho \(\vec{a} = (2; 1)\). Tìm tọa độ của vectơ \(2\vec{a}\). A. (4; 1) B. (2; 2) C. (4; 2) D. (2; 4) 5. Cho \(\vec{a} = (1; 2)\), \(\vec{b} = (3; -1)\). Tìm tọa độ của vectơ \(2\vec{a} + \vec{b}\). A. (5; 3) B. (5; 5) C. (4; 3) D. (5; 1) 6. Cho \(\vec{a} = (1; 0)\) và \(\vec{b} = (0; 1)\). Tìm tọa độ của vectơ \(\vec{a} - \vec{b}\). A. (1; 0) B. (0; 1) C. (1; 1) D. (1; -1) 7. Cho \(\vec{u} = (1; -2)\) và \(\vec{v} = (3; 4)\). Tìm tọa độ của vectơ \(\vec{u} - \vec{v}\). A. (4; 2) B. (2; 6) C. (-2; -6) D. (4; -2) 8. Cho \(\vec{a} = (x; 5)\) và \(\vec{b} = (-2; y)\). Tìm x và y để \(\vec{a} = \vec{b}\). A. x = -2, y = 5 B. x = 2, y = -5 C. x = 5, y = -2 D. x = -2, y = -5 9. Cho vectơ \(\vec{u} = (5; -2)\). Tìm tọa độ của vectơ \(-3\vec{u}\). A. (-15; 6) B. (15; -6) C. (-15; -6) D. (2; -5) 10. Cho hai vectơ \(\vec{a} = (2; -3)\) và \(\vec{b} = (-1; 5)\). Tìm tọa độ của vectơ \(\vec{a} + \vec{b}\). A. (1; 2) B. (3; -8) C. (-3; 8) D. (1; -2) 11. Cho \(\vec{a} = (1; 2)\). Tìm tọa độ của vectơ \(-\vec{a}\). A. (1; 2) B. (-1; -2) C. (1; -2) D. (-1; 2) 12. Cho hai điểm A(1; 3) và B(4; -1). Tìm tọa độ của vectơ \(\overrightarrow{AB}\). A. (-3; 4) B. (3; -4) C. (5; 2) D. (3; 4) 13. Cho điểm O(0; 0) và điểm M(3; -5). Vectơ \(\overrightarrow{OM}\) có tọa độ là: A. (0; 0) B. (-3; 5) C. (3; -5) D. (3; 5) 14. Cho \(\vec{a} = (1; 0)\) và \(\vec{b} = (0; 1)\). Tìm tọa độ của vectơ \(\vec{a} + \vec{b}\). A. (1; 0) B. (0; 1) C. (1; 1) D. (0; 0) 15. Vectơ nào sau đây bằng vectơ \(\vec{v} = (2; 3)\)? A. \(\vec{a} = (3; 2)\) B. \(\vec{b} = (-2; -3)\) C. \(\vec{c} = (2; 3)\) D. \(\vec{d} = (-2; 3)\) Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 1 Số gần đúng và sai số [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 học kì I [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 2 Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 2 Hàm số bậc hai [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 10 bài tập cuối chương 5: Vecto