Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Cạnh Tranh

Đề 1 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Cạnh Tranh

1. Hành vi nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm hành vi cạnh tranh không lành mạnh xâm phạm đến quyền tự do kinh doanh của doanh nghiệp khác?
2. Hành vi nào sau đây có thể được coi là lạm dụng vị trí độc quyền thông qua việc áp đặt các điều kiện thương mại bất lợi cho khách hàng?
3. Mục đích chính của Luật Cạnh tranh là gì?
4. Theo Luật Cạnh tranh 2018, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là cạnh tranh không lành mạnh?
5. Hành vi nào sau đây có thể được coi là lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường thông qua việc áp đặt giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bất hợp lý?
6. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường theo Luật Cạnh tranh 2018?
7. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây được xem là gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác?
8. Mục tiêu của việc kiểm soát tập trung kinh tế theo Luật Cạnh tranh là gì?
9. Hành vi nào sau đây cấu thành hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến bí mật kinh doanh?
10. Yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét khi xác định thị phần của một doanh nghiệp trên thị trường liên quan?
11. Theo Luật Cạnh tranh năm 2018, hành vi nào sau đây được coi là lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường?
12. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều dọc?
13. Trong trường hợp nào sau đây, một doanh nghiệp có thị phần lớn có thể không bị coi là có vị trí thống lĩnh thị trường?
14. Theo Luật Cạnh tranh, yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc xác định thị trường liên quan?
15. Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh của Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia?
16. Cơ quan nào có thẩm quyền điều tra các hành vi cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh 2018?
17. Theo Luật Cạnh tranh, khi xác định thiệt hại thực tế do hành vi cạnh tranh không lành mạnh gây ra, yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét?
18. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây có thể được xem xét miễn trừ trách nhiệm pháp lý?
19. Theo Luật Cạnh tranh 2018, hành vi nào sau đây bị coi là cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến lôi kéo khách hàng bất chính?
20. Theo Luật Cạnh tranh, trường hợp nào sau đây KHÔNG thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia?
21. Theo Luật Cạnh tranh, biện pháp xử lý nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với hành vi vi phạm pháp luật cạnh tranh?
22. Theo Luật Cạnh tranh, yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét khi đánh giá tác động hạn chế cạnh tranh của hành vi tập trung kinh tế?
23. Theo Luật Cạnh tranh 2018, trường hợp nào sau đây được miễn trừ đối với hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh?
24. Theo Luật Cạnh tranh, trường hợp nào sau đây KHÔNG được coi là tập trung kinh tế?
25. Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến gièm pha doanh nghiệp khác?
26. Theo Luật Cạnh tranh 2018, hành vi nào sau đây KHÔNG bị coi là lạm dụng vị trí độc quyền?
27. Hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh nào sau đây bị cấm theo Luật Cạnh tranh 2018?
28. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây KHÔNG bị cấm đối với doanh nghiệp có vị trí độc quyền?
29. Theo Luật Cạnh tranh, yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc xác định một thỏa thuận có tác động hoặc có khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể?
30. Theo Luật Cạnh tranh 2018, cơ quan nào có thẩm quyền ra quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh liên quan đến hành vi hạn chế cạnh tranh?