Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Cạnh Tranh

Đề 4 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Cạnh Tranh

1. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là căn cứ để xác định một doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường?
2. Yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét khi xác định sức mạnh thị trường của một doanh nghiệp?
3. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây có thể được hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh?
4. Theo Luật Cạnh tranh, yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc xác định một doanh nghiệp có vị trí độc quyền?
5. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây bị coi là lạm dụng vị trí độc quyền?
6. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi quảng cáo nào sau đây bị coi là cạnh tranh không lành mạnh?
7. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây có thể được miễn trừ khỏi các quy định về thỏa thuận hạn chế cạnh tranh?
8. Theo Luật Cạnh tranh, trường hợp nào sau đây được coi là lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường?
9. Hệ quả pháp lý nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với hành vi vi phạm Luật Cạnh tranh?
10. Theo Luật Cạnh tranh, thỏa thuận nào sau đây KHÔNG thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật?
11. Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh 2018?
12. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường?
13. Doanh nghiệp A có vị trí thống lĩnh thị trường. Hành động nào sau đây của doanh nghiệp A có thể bị coi là vi phạm Luật Cạnh tranh?
14. Trong Luật Cạnh tranh, khái niệm 'thị trường liên quan' được định nghĩa như thế nào?
15. Theo Luật Cạnh tranh 2018, ngưỡng thị phần kết hợp nào sau đây của các doanh nghiệp tham gia tập trung kinh tế sẽ bị cấm?
16. Theo Luật Cạnh tranh 2018, hành vi nào sau đây bị coi là lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường?
17. Cơ quan nào có thẩm quyền điều tra và xử lý các hành vi vi phạm Luật Cạnh tranh ở Việt Nam?
18. Trong trường hợp nào sau đây, việc tập trung kinh tế giữa các doanh nghiệp KHÔNG cần thông báo cho cơ quan quản lý cạnh tranh?
19. Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh nào sau đây bị cấm tuyệt đối theo Luật Cạnh tranh 2018?
20. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi cạnh tranh không lành mạnh?
21. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây bị coi là cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến bí mật kinh doanh?
22. Theo Luật Cạnh tranh, yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét khi đánh giá tác động hạn chế cạnh tranh của một thỏa thuận?
23. Theo Luật Cạnh tranh, biện pháp xử lý nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với hành vi cạnh tranh không lành mạnh?
24. Mục đích chính của Luật Cạnh tranh là gì?
25. Hành vi nào sau đây được coi là lạm dụng vị trí độc quyền?
26. Theo Luật Cạnh tranh, cơ quan nào có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ thông báo tập trung kinh tế?
27. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi lạm dụng vị trí độc quyền hoặc vị trí thống lĩnh thị trường?
28. Theo Luật Cạnh tranh, mục đích của việc kiểm soát tập trung kinh tế là gì?
29. Theo Luật Cạnh tranh, yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét khi xác định thị trường liên quan?
30. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây KHÔNG bị coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh?