Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 1 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 1. Tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân $y'' - y = x$, biết $y(0) = 0$ và $y'(0) = 1$. A. $y = -x + e^x - e^{-x}$ B. $y = -x + e^x + e^{-x}$ C. $y = x + e^x - e^{-x}$ D. $y = x + e^x + e^{-x}$ 2. Giải phương trình vi phân $y' + y = x$, với điều kiện $y(0) = 0$. A. $y = x - 1 + e^{-x}$ B. $y = x - 1 - e^{-x}$ C. $y = x + 1 + e^{-x}$ D. $y = x + 1 - e^{-x}$ 3. Tìm nghiệm của phương trình $y' + \frac{2}{x}y = x$, với $y(1) = 0$. A. $y = \frac{x^2}{4} - \frac{1}{4x^2}$ B. $y = \frac{x^2}{4} + \frac{1}{4x^2}$ C. $y = \frac{x^2}{2} - \frac{1}{2x^2}$ D. $y = \frac{x^2}{2} + \frac{1}{2x^2}$ 4. Cho phương trình vi phân $y'' + 2y' + y = 0$. Tìm nghiệm tổng quát. A. $y = (C_1+C_2x)e^{-x}$ B. $y = C_1e^{-x} + C_2e^{x}$ C. $y = C_1\cos(x) + C_2\sin(x)$ D. $y = C_1e^{x} + C_2xe^{x}$ 5. Tính $\int_{0}^{\pi} \int_{0}^{\sin(x)} y dy dx$. A. $\frac{\pi}{4}$ B. $\frac{\pi}{2}$ C. $\pi$ D. $2\pi$ 6. Cho hàm số $f(x, y) = x^2y + xy^2$. Tìm đạo hàm theo hướng của $f$ tại điểm $(1, 2)$ theo hướng $\vec{v} = (1, 1)$. A. $\frac{11\sqrt{2}}{2}$ B. $11\sqrt{2}$ C. $\frac{11}{2}$ D. $11$ 7. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. Hàm số đạt cực tiểu tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ B. Hàm số đạt cực đại tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ C. Hàm số đạt cực tiểu tại $(1, 0)$ D. Hàm số đạt cực đại tại $(0, 1)$ 8. Tính $\iint_D (x + y) dA$ với $D$ là miền giới hạn bởi $y = x$, $y = x^2$. A. $\frac{1}{20}$ B. $\frac{1}{10}$ C. $\frac{1}{5}$ D. $\frac{3}{20}$ 9. Tính tích phân $\int_{0}^{1} \int_{x}^{1} e^{-y^2} dy dx$. A. $\frac{1}{2}(1 - e^{-1})$ B. $1 - e^{-1}$ C. $\frac{1}{2}e^{-1}$ D. $e^{-1}$ 10. Tính $\oint_C (x^2 - y^2) dx + 2xy dy$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 4$. A. $0$ B. $4\pi$ C. $8\pi$ D. $16\pi$ 11. Tìm cực trị của hàm $f(x,y) = x^2 + y^2 - xy + x + y$ . A. Cực tiểu tại $(-1, -1)$ B. Cực đại tại $(-1, -1)$ C. Cực tiểu tại $(1, 1)$ D. Cực đại tại $(1, 1)$ 12. Cho $f(x, y) = x^2 + xy + y^2$. Tìm giá trị lớn nhất của $f$ trên miền $x^2 + y^2 \le 1$. A. $\frac{3}{2}$ B. $1$ C. $2$ D. $\frac{1}{2}$ 13. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3x - 12y$. Tìm các điểm cực trị của hàm số. A. Cực đại tại $(-1, -2)$, cực tiểu tại $(1, 2)$ B. Cực đại tại $(1, 2)$, cực tiểu tại $(-1, -2)$ C. Cực đại tại $(-1, 2)$, cực tiểu tại $(1, -2)$ D. Cực đại tại $(1, -2)$, cực tiểu tại $(-1, 2)$ 14. Tính diện tích mặt $z = x^2 + y^2$ nằm dưới mặt phẳng $z = 1$. A. $\frac{\pi}{6}(5\sqrt{5} - 1)$ B. $\frac{\pi}{3}(5\sqrt{5} - 1)$ C. $\frac{\pi}{6}(5\sqrt{5} + 1)$ D. $\frac{\pi}{3}(5\sqrt{5} + 1)$ 15. Tính diện tích miền D giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 4$. A. $\frac{32}{3}$ B. $\frac{16}{3}$ C. $\frac{8}{3}$ D. $\frac{64}{3}$ 16. Tính $\int_{C} (x^2 + y^2) ds$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$. A. $2\pi$ B. $\pi$ C. $4\pi$ D. $0$ 17. Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi $z = x^2 + y^2$ và $z = 4$. A. $8\pi$ B. $4\pi$ C. $16\pi$ D. $2\pi$ 18. Cho $z = f(x, y)$, với $x = u + v$ và $y = u - v$. Tính $\frac{\partial z}{\partial u}$. A. $\frac{\partial f}{\partial x} + \frac{\partial f}{\partial y}$ B. $\frac{\partial f}{\partial x} - \frac{\partial f}{\partial y}$ C. $\frac{\partial f}{\partial u} + \frac{\partial f}{\partial v}$ D. $\frac{\partial f}{\partial u} - \frac{\partial f}{\partial v}$ 19. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' - 3y' + 2y = e^x$. A. $y = C_1e^x + C_2e^{2x} - xe^x$ B. $y = C_1e^x + C_2e^{2x} - e^x$ C. $y = C_1e^x + C_2e^{2x} + xe^x$ D. $y = C_1e^x + C_2e^{2x} + e^x$ 20. Cho phương trình vi phân $y' + 2y = e^{-x}$. Tìm nghiệm của phương trình. A. $y = e^{-x} + Ce^{-2x}$ B. $y = e^{-x} + C$ C. $y = Ce^{-2x}$ D. $y = e^{-2x} + Ce^{-x}$ 21. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 1)$ và $(1, 0)$ C. $(0, 0)$ và $(-1, -1)$ D. $(0, 0)$ và $(1, -1)$ 22. Tìm diện tích của miền giới hạn bởi đường cong $r = 2\cos(\theta)$. A. $\pi$ B. $2\pi$ C. $4\pi$ D. $\frac{\pi}{2}$ 23. Tìm nghiệm của phương trình vi phân $y'' - 4y' + 4y = 0$. A. $y = C_1e^{2x} + C_2xe^{2x}$ B. $y = C_1e^{2x} + C_2e^{-2x}$ C. $y = C_1\cos(2x) + C_2\sin(2x)$ D. $y = C_1e^{-2x} + C_2xe^{-2x}$ 24. Tính tích phân $\int_{0}^{\infty} e^{-x^2} dx$. A. $\frac{\sqrt{\pi}}{2}$ B. $\sqrt{\pi}$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. $\pi$ 25. Cho hàm số $f(x, y) = xy$. Tìm giá trị lớn nhất của $f$ trên miền $x^2 + y^2 = 1$. A. $\frac{1}{2}$ B. $1$ C. $2$ D. $\frac{1}{4}$ 26. Cho hàm số $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tìm gradient của $f$ tại điểm $(1, 1)$. A. $(2e^2, 2e^2)$ B. $(e^2, e^2)$ C. $(2e, 2e)$ D. $(e, e)$ 27. Tính tích phân $\int_{0}^{1} \int_{0}^{x} (x^2 + y^2) dy dx$. A. $\frac{7}{12}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{2}{5}$ D. $\frac{1}{2}$ 28. Tìm nghiệm của phương trình vi phân $y' = \frac{x}{y}$, biết $y(1) = 1$. A. $y = \sqrt{x^2}$ B. $y = \sqrt{x^2 + 1}$ C. $y = \sqrt{x^2 - 1}$ D. $y = x^2$ 29. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y'' + 4y = 0$. A. $y = C_1 \cos(2x) + C_2 \sin(2x)$ B. $y = C_1 e^{2x} + C_2 e^{-2x}$ C. $y = C_1 \cos(4x) + C_2 \sin(4x)$ D. $y = C_1 e^{4x} + C_2 e^{-4x}$ 30. Tính $\int_{C} x dy - y dx$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$, đi theo chiều dương. A. $2\pi$ B. $\pi$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. $0$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2