Đề 10 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 10 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 1. Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \frac{x}{x+1}$. A. y = 1 B. x = -1 C. y = 0 D. x = 1 2. Tìm đạo hàm của $y = \cos^2(x)$. A. $-2\sin(x)\cos(x)$ B. $2\sin(x)\cos(x)$ C. $\sin^2(x)$ D. $-\sin^2(x)$ 3. Tìm giới hạn $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x)}{x}$. A. 1 B. 0 C. $\infty$ D. Không tồn tại 4. Tính $\lim_{x \to \infty} \frac{2x^2 + 1}{x^2 + x}$. A. 2 B. 1 C. 0 D. $\infty$ 5. Đạo hàm của $f(x) = e^{x^2}$ là: A. $2xe^{x^2}$ B. $e^{x^2}$ C. $2x$ D. $e^{2x}$ 6. Tìm giới hạn $\lim_{x \to 0} \frac{e^x - 1}{x}$. A. 1 B. 0 C. $\infty$ D. Không tồn tại 7. Đạo hàm của hàm số $y = \sqrt{x}$ là: A. $\frac{1}{2\sqrt{x}}$ B. $\frac{1}{\sqrt{x}}$ C. $2\sqrt{x}$ D. $\frac{1}{x}$ 8. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \ln(x^2 + 1)$. A. $\frac{2x}{x^2 + 1}$ B. $\frac{1}{x^2 + 1}$ C. $\frac{2}{x^2 + 1}$ D. $\frac{x}{x^2 + 1}$ 9. Cho $f(x) = x^2 + 1$. Tính $\lim_{h \to 0} \frac{f(x+h) - f(x)}{h}$. A. $2x$ B. $x^2$ C. 0 D. 1 10. Tính đạo hàm của hàm số $y = \sin(2x) + \cos(3x)$. A. $y' = 2\cos(2x) - 3\sin(3x)$ B. $y' = \cos(2x) - \sin(3x)$ C. $y' = -2\cos(2x) + 3\sin(3x)$ D. $y' = 2\cos(2x) + 3\sin(3x)$ 11. Tìm vi phân của hàm số $y = x^3 + 1$. A. $dy = 3x^2 dx$ B. $dy = x^3 dx$ C. $dy = 3x dx$ D. $dy = dx$ 12. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 6x^2 + 9x + 1$. Tìm khoảng đồng biến của hàm số. A. $\left(-\infty; 1\right)$ và $\left(3; +\infty\right)$ B. $\left(1; 3\right)$ C. $\left(-\infty; -3\right)$ và $\left(-1; +\infty\right)$ D. $\left(-3; -1\right)$ 13. Tìm tiệm cận đứng của hàm số $y = \frac{1}{x-2}$. A. x = 2 B. y = 0 C. x = 0 D. y = 2 14. Tìm $\int (2x + 1) dx$. A. $x^2 + x + C$ B. $2x^2 + x + C$ C. $x^2 + C$ D. $2x + C$ 15. Tìm đạo hàm của $y = \tan(x)$. A. $1 + \tan^2(x)$ B. $1 - \tan^2(x)$ C. $\cot(x)$ D. $\frac{1}{\tan(x)}$ 16. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $f(x) = x^2 + 2x + 3$. A. 2 B. 3 C. 1 D. 0 17. Tính $\int x e^x dx$. A. $xe^x - e^x + C$ B. $xe^x + e^x + C$ C. $e^x + C$ D. $x^2 e^x + C$ 18. Tìm $\int \frac{1}{x} dx$. A. $\ln|x| + C$ B. $\frac{1}{x^2} + C$ C. $-\frac{1}{x^2} + C$ D. $x + C$ 19. Tìm cực trị của hàm số $y = x^2 - 4x + 3$. A. x = 2 B. x = 0 C. x = -2 D. x = 4 20. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $y = x^3 - 3x$ trên đoạn $[-2, 3]$. A. 18 B. 2 C. -2 D. 0 21. Tính $\int \cos(x) dx$. A. $\sin(x) + C$ B. $\cos(x) + C$ C. $\tan(x) + C$ D. $\cot(x) + C$ 22. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^2$. A. $\frac{x^3}{3} + C$ B. $2x + C$ C. $x^3 + C$ D. $\frac{x^3}{2} + C$ 23. Tính $\int_0^{\pi} \sin(x) dx$. A. 2 B. 1 C. 0 D. -1 24. Tìm $\int e^{2x} dx$. A. $\frac{1}{2}e^{2x} + C$ B. $e^{2x} + C$ C. $2e^{2x} + C$ D. $e^{x^2} + C$ 25. Cho hàm số $f(x) = e^{-x}$. Tính $f'(0)$. A. -1 B. 0 C. 1 D. e 26. Tìm nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$ với $f(x) = x^3 - 3x^2$. A. x = 0, x = 2 B. x = 0, x = -2 C. x = 1, x = 2 D. x = -1, x = 2 27. Tìm đạo hàm của hàm số $y = x \cdot \sin(x)$. A. $\sin(x) + x\cos(x)$ B. $\cos(x)$ C. $x\cos(x)$ D. $\sin(x) - x\cos(x)$ 28. Tính tích phân $\int_0^1 x dx$. A. $\frac{1}{2}$ B. 1 C. 0 D. $\frac{1}{3}$ 29. Tìm khoảng nghịch biến của hàm số $y = -x^2 + 4x - 3$. A. $(2; +\infty)$ B. $\left(-\infty; 2\right)$ C. R D. Không có 30. Tính $\lim_{x \to \infty} \frac{1}{x}$ A. 0 B. 1 C. $\infty$ D. -$\infty$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 9 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 8 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1