Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 6 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 1. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \frac{x}{x+1}$. A. $\frac{1}{(x+1)^2}$ B. $\frac{1}{x+1}$ C. $\frac{x}{(x+1)^2}$ D. $\frac{-1}{(x+1)^2}$ 2. Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như sau: \begin{tabular}{|c|ccccc|} \hline x & -$\infty$ & & 1 & & +$\infty$ \\ \hline y' & & + & 0 & - & \\ \hline y & & / & 3 & \searrow & \\ & -$\infty$ & & & & -$\infty$ \\ \hline \end{tabular} . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại x = 1 B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 C. Hàm số đồng biến trên khoảng (1, +$\infty$) D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-$\infty$, 1) 3. Tính $\lim_{x \to 0} \frac{e^x - 1}{x}$. A. 1 B. 0 C. $\infty$ D. e 4. Tính tích phân $\int_0^1 x^2 dx$. A. $\frac{1}{3}$ B. 1 C. $\frac{1}{2}$ D. $\frac{2}{3}$ 5. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 6x^2 + 9x + 1$. Khoảng nào sau đây hàm số nghịch biến? A. (1, 3) B. (-$\infty$, 1) C. (3, +$\infty$) D. (-$\infty$, +$\infty$) 6. Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} x^2, & x \le 1 \\ 2x - 1, & x > 1 \end{cases}$. Hàm số có liên tục tại x = 1 không? A. Liên tục B. Không liên tục C. Không xác định D. Không đủ thông tin 7. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{x}$. A. $ln|x| + C$ B. $\frac{1}{x^2} + C$ C. $-\frac{1}{x^2} + C$ D. $x + C$ 8. Tính $\int x \cos(x) dx$. A. $x\sin(x) + \cos(x) + C$ B. $x\sin(x) - \cos(x) + C$ C. $-x\sin(x) + \cos(x) + C$ D. $-x\sin(x) - \cos(x) + C$ 9. Tìm điểm cực trị của hàm số $y = x^2 - 4x + 3$. A. x = 2 B. x = 0 C. x = -2 D. x = 4 10. Tính $\lim_{x \to \infty} \frac{3x^2 + 2x + 1}{x^2 + 1}$. A. 3 B. 1 C. 0 D. $\infty$ 11. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \sqrt{x}$. A. $\frac{1}{2\sqrt{x}}$ B. $\frac{1}{\sqrt{x}}$ C. $2\sqrt{x}$ D. $\sqrt{x}$ 12. Tìm đạo hàm của hàm số $y = x e^x$. A. $e^x + xe^x$ B. $xe^x$ C. $e^x$ D. $x + e^x$ 13. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = x^2$ và $y = x$. A. $\frac{1}{6}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{1}{2}$ D. 1 14. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^2 + 1$. A. $\frac{x^3}{3} + x + C$ B. $x^3 + x + C$ C. $2x + C$ D. $\frac{x^3}{3} + C$ 15. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \sin^2(x)$. A. $\sin(2x)$ B. $\cos^2(x)$ C. $2\sin(x)$ D. $2\cos(x)$ 16. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \ln(\cos(x))$. A. $- \tan(x)$ B. $\tan(x)$ C. $\frac{1}{\cos(x)}$ D. $\frac{1}{\sin(x)}$ 17. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $f(x) = -x^2 + 4x - 3$ trên đoạn [0, 3]. A. 1 B. 0 C. -3 D. 2 18. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \sin(2x)$. A. $2\cos(2x)$ B. $\cos(2x)$ C. $-2\cos(2x)$ D. $- \cos(2x)$ 19. Tính tích phân $\int_0^{\pi} \sin(x) dx$. A. 2 B. 0 C. 1 D. -1 20. Tìm vi phân của hàm số $y = e^x$. A. $e^x dx$ B. $dx$ C. $e^x$ D. $e dx$ 21. Tính giới hạn $\lim_{x \to 2} \frac{x^2 - 4}{x - 2}$. A. 4 B. 2 C. 0 D. Không tồn tại 22. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = \cos(x)$. A. $\sin(x) + C$ B. $\cos(x) + C$ C. $- \sin(x) + C$ D. $- \cos(x) + C$ 23. Tìm đạo hàm của hàm số $y = x^3 + 2x^2 - 5x + 1$. A. $3x^2 + 4x - 5$ B. $x^2 + 4x - 5$ C. $3x^2 + 4x + 5$ D. $x^3 + 2x^2 - 5$ 24. Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \frac{2x + 1}{x - 1}$. A. y = 2 B. x = 1 C. y = 1 D. x = 2 25. Tính $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x)}{x}$. A. 1 B. 0 C. $\infty$ D. Không tồn tại 26. Tính tích phân $\int e^{2x} dx$. A. $\frac{1}{2}e^{2x} + C$ B. $e^{2x} + C$ C. $2e^{2x} + C$ D. $e^x + C$ 27. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \ln(x)$. A. $\frac{1}{x}$ B. $x$ C. $\frac{1}{\ln(x)}$ D. $\ln(x)$ 28. Tìm đạo hàm của $y = \tan(x)$. A. $\frac{1}{\cos^2(x)}$ B. $\frac{1}{\sin^2(x)}$ C. $\frac{\sin(x)}{\cos(x)}$ D. $\frac{\cos(x)}{\sin(x)}$ 29. Tìm giới hạn $\lim_{x \to 0} (1 + x)^{\frac{1}{x}}$. A. e B. 1 C. 0 D. $\infty$ 30. Tìm cực trị của hàm số $y = x^3 - 3x$. A. x = 1 và x = -1 B. x = 0 C. x = 3 D. Không có cực trị Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 1